Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng
Tổng quan nội dung
Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng
Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 8 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.
Tổng hợp từ vựng Unit 2. Wild nature Tiếng Anh 8 English Discovery
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
natural disaster
(n) thảm họa tự nhiên

Ví dụ minh họa
I can talk about the weather and natural disasters.
Tôi có thể nói về thời tiết và thiên tai.
boiling
(adj) nóng sôi

Ví dụ minh họa
It’s boiling.
Nó đang sôi.
cool
(adj) mát
Ví dụ minh họa
The weather is pretty cool.
Thời tiết khá mát mẻ.
freezing
(adj) đóng băng

Ví dụ minh họa
They survived for four hours in the freezing water.
Họ sống sót trong bốn giờ trong nước đóng băng.
degree
(n) bằng cấp/ nhiệt độ
Ví dụ minh họa
This job demands a high degree of skill.
Công việc này đòi hỏi kỹ năng cao.
minus
(pr.) trừ đi
Ví dụ minh họa
That will be $1,500, minus the deposit of $150 that you already paid.
Đó sẽ là 1.500 đô la, trừ đi khoản đặt cọc 150 đô la mà bạn đã thanh toán.
typhoon
(n) bão nhiệt đới

Ví dụ minh họa
A recent typhoon struck central Viet Nam, affecting millions of people.
Một cơn bão gần đây đã tấn công miền Trung Việt Nam, ảnh hưởng đến hàng triệu người.
drought
(n) hạn hán

Ví dụ minh họa
A severe drought took place this summer in the Mekong Delta region.
Một đợt hạn hán nghiêm trọng đã diễn ra vào mùa hè năm nay ở khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
earthquake
(n) động đất

Ví dụ minh họa
Have you ever experienced a drought, a hurricane or an earthquake?
Bạn đã bao giờ trải qua hạn hán, bão hay động đất chưa?
flood
(v) ngập lụt

Ví dụ minh họa
Does your local river flood regularly or do you live on the coast in a tsunami zone?
Con sông địa phương bạn có lũ lụt thường xuyên hay bạn sống trên bờ biển trong vùng sóng thần?
hurricane
(n) bão

Ví dụ minh họa
Have you ever experienced a drought, a hurricane or an earthquake?
Bạn đã bao giờ trải qua hạn hán, bão hay động đất chưa?
tsunami
(n) sóng thần

Ví dụ minh họa
Many people were swimming in the sea when the tsunami hit the land.
Nhiều người đang bơi trên biển khi sóng thần ập vào đất liền.
storm
(n) bão

Ví dụ minh họa
You might find storms fascinating or frightening.
Bạn có thể tìm thấy những cơn bão hấp dẫn hoặc đáng sợ.
positive
(adj) tích cực
Ví dụ minh họa
But can they be positive?
Nhưng họ có thể tích cực không?
save
(v) bảo vệ, cứu
Ví dụ minh họa
A storm in Venezuela saved the country.
Một cơn bão ở Venezuela đã cứu đất nước.
happen
(v) xảy ra
Ví dụ minh họa
How did that happen?
Một cơn bão ở Venezuela đã cứu đất nước.
lightning
(n) tia sét

Ví dụ minh họa
Foreign sailors wanted to attack but hey saw strange lightning.
Các thủy thủ nước ngoài muốn tấn công nhưng hey nhìn thấy tia sét lạ.
pinkish- orange
(adj) hơi hồng cam

Ví dụ minh họa
It looked pinkish- orange.
Nó trông hơi hồng cam.
scared
(adj) sợ hãi
Ví dụ minh họa
They felt scared.
Họ cảm thấy sợ hãi.
soldier
(n) lính

Ví dụ minh họa
In the bright light of the storm, soldiers on land spotted the ships.
Trong ánh sáng rực rỡ của cơn bão, những người lính trên đất liền đã phát hiện ra những con tàu.
cyclone
(n) lốc xoáy

Ví dụ minh họa
Tropical Storm Alex brought strong wind and rain to the region before becoming a cyclone on Monday.
Bão nhiệt đới Alex đã mang theo gió mạnh và mưa đến khu vực trước khi trở thành lốc xoáy vào thứ Hai.
cause
(v) gây ra
Ví dụ minh họa
It caused flooding across South Florida.
Nó gây ra lũ lụt khắp Nam Florida.
region
(n) khu vực
Ví dụ minh họa
Tropical Storm Alex brought strong wind and rain to the region before becoming a cyclone on Monday.
Bão nhiệt đới Alex đã mang theo gió mạnh và mưa đến khu vực trước khi trở thành lốc xoáy vào thứ Hai.
move away
(v) rời khỏi
Ví dụ minh họa
It moved away from the island and continued crossing the Atlantic Ocean.
Nó rời khỏi hòn đảo và tiếp tục băng qua Đại Tây Dương.
fall off
(v) ngã xuống
Ví dụ minh họa
A few people fell off the road while they were riding motorbikes from work.
Một số người đi xe máy từ nơi làm việc đã ngã ra đường.
government
(n) chính phủ
Ví dụ minh họa
The local government asked people to move away from the affected areas.
Chính quyền địa phương đã yêu cầu người dân di dời khỏi khu vực bị ảnh hưởng.
province
(n) tỉnh
Ví dụ minh họa
In some provinces, they were repairing their houses and cleaning the areas while it was still training.
Ở một số tỉnh, họ đang sửa chữa nhà cửa và dọn dẹp các khu vực trong khi vẫn đang đào tạo.
rainfall
(n) lượng mưa

Ví dụ minh họa
It caused heavy rainfall of up to 300- 600 mm as well as floods and landslides in 13 provinces of the country.
Nó gây ra lượng mưa lớn lên tới 300-600 mm cũng như lũ lụt và sạt lở đất ở 13 tỉnh của cả nước.
suffer
(v) hứng chịu
Ví dụ minh họa
This marked the first time in over a decade that these regions suffered from large volumes of rain.
Điều này đánh dấu lần đầu tiên trong hơn một thập kỷ, các khu vực này phải hứng chịu một lượng mưa lớn.
experience
(v) trải nghiệm
Ví dụ minh họa
Have you ever experienced a drought, a hurricane or an earthquake?
Bạn đã bao giờ trải qua hạn hán, bão hay động đất chưa?
volcano
(n) núi lửa

Ví dụ minh họa
Do you live near an active volcano?
Bạn có sống gần một ngọn núi lửa đang hoạt động không?
coast
(n) ven biển

Ví dụ minh họa
Does your local river flood regularly or do you live on the coast in a tsunami zone?
Con sông địa phương của bạn có lũ lụt thường xuyên hay bạn sống trên bờ biển trong vùng sóng thần?
bank
(n) bờ sông
Ví dụ minh họa
I live in Zhengzhou on the banks of the Yellow River.
Tôi sống ở Trịnh Châu bên bờ sông Hoàng Hà.
valley
(n) thung lũng

Ví dụ minh họa
400 million people live in the river valley.
400 triệu người sống ở thung lũng sông.
dangerous
(adj) nguy hiểm
Ví dụ minh họa
The Yellow River is dangerous.
Hoàng Hà nguy hiểm.
dam
(n) con đập

Ví dụ minh họa
Our government is building twenty six dams to control the river and reduce the risks.
Chính phủ của chúng tôi đang xây dựng 26 con đập để kiểm soát dòng sông và giảm thiểu rủi ro.
risk
(n) rủi ro
Ví dụ minh họa
Our government is building twenty six dams to control the river and reduce the risks.
Chính phủ của chúng tôi đang xây dựng 26 con đập để kiểm soát dòng sông và giảm thiểu rủi ro.
burst
(v) vỡ bờ
Ví dụ minh họa
I’m still worried that it will burst its banks and flood my city.
Tôi vẫn lo lắng rằng nó sẽ vỡ bờ và tràn ngập thành phố của tôi.
peninsula
(n) bán đảo

Ví dụ minh họa
It’s located on a peninsula, so the city is surrounded by water.
Nó nằm trên một bán đảo, vì vậy thành phố được bao quanh bởi nước.
strike
(v) xảy ra
Ví dụ minh họa
But the scientist think a major earthquake will strike in the next thirty years.
Nhưng nhà khoa học nghĩ rằng một trận động đất lớn sẽ xảy ra trong ba mươi năm tới,
make a fire
(v.phr) đốt lửa

Ví dụ minh họa
Peter is making a fire to grill the meat.
Peter đang nhóm lửa để nướng thịt.
sleep outside
(v.phr) ngủ bên ngoài
Ví dụ minh họa
We are going camping, so we sleep outside.
Chúng tôi đang đi cắm trại, vì vậy chúng tôi ngủ bên ngoài.
watch the stars
(v.phr) ngắm sao

Ví dụ minh họa
We have a telescope, so we can watch the stars.
Chúng tôi có kính viễn vọng, vì vậy chúng tôi có thể ngắm các vì sao.
discover
(v) khám phá
Ví dụ minh họa
They discover unusual plants on the last day.
Họ phát hiện ra những loài thực vật khác thường vào ngày cuối cùng.
push
(v) đẩy
Ví dụ minh họa
Why did you push the queue?
Tại sao bạn đẩy hàng đợi?
queue
(n) hàng đợi

Ví dụ minh họa
Why did you push the queue?
Tại sao bạn đẩy hàng đợi?
shout
(v) hét lên
Ví dụ minh họa
I just shouted at the teacher.
Tôi chỉ hét vào mặt giáo viên.
run out of
(v) chạy ra khỏi
Ví dụ minh họa
I ran out of my house immediately.
Tôi chạy ra khỏi nhà ngay lập tức.
stay away
(v) tránh xa
Ví dụ minh họa
I thought it was good to stay away from the buildings and houses,
Tôi nghĩ thật tốt khi tránh xa những tòa nhà và ngôi nhà.
lockdown
(n) phong tỏa

Ví dụ minh họa
I didn’t buy food for the COVID- 19 lockdown.
Tôi đã không mua thức ăn cho đợt phong tỏa do COVID-19.
report
(n) báo cáo
Ví dụ minh họa
Write a report about a natural disaster that people know well or have experienced.
Viết một báo cáo về một thảm họa thiên nhiên mà mọi người biết rõ hoặc đã trải qua.
shortage
(n) thiếu, cạn kiệt

Ví dụ minh họa
The rice crop died due to the shortage of water.
Lúa bị chết do thiếu nước.
daily
(adv) hàng ngày
Ví dụ minh họa
Many people had to buy water for daily use at a very high price.
Nhiều người dân đã phải mua nước sinh hoạt với giá rất cao.
overcome
(v) vượt qua, khắc phục
Ví dụ minh họa
To overcome this situation, hundreds of volunteers brought water tanks to help affected people in the drought areas.
Để khắc phục tình trạng này, hàng trăm tình nguyện viên đã mang thùng nước đến giúp người dân vùng hạn hán bị ảnh hưởng.
rescue
(adj) cứu hộ

Ví dụ minh họa
Rescue workers came to help local people.
Lực lượng cứu hộ đến giúp đỡ người dân địa phương.
epicenter
(n) tâm chấn
Ví dụ minh họa
Buildings in the epicenter area with weak walls experienced cracks and some houses collapsed.
Các tòa nhà ở khu vực tâm chấn có tường yếu bị nứt và một số ngôi nhà bị sập.
shaking
(adj) rung lắc
Ví dụ minh họa
People could clearly feel a strong shaking.
Mọi người có thể cảm nhận rõ ràng một sự rung chuyển mạnh mẽ.
collapse
(v) sụp đổ
Ví dụ minh họa
Buildings in the epicentre area with weak walls experienced cracks and some houses collapsed.
Các tòa nhà ở khu vực tâm chấn có tường yếu bị nứt và một số ngôi nhà bị sập.
Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng
Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 8 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.
Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh
Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 8, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.
Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan
Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.
Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến
Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 8 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 8 English Discovery Unit 2. Wild nature Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.