Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 10 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 7 Tiếng Anh 10 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

pilgrim

/ˈpɪlɡrɪm/

(v,n) hành hương

Minh họa cho pilgrim

Ví dụ minh họa

Muslim pilgrims on their way to Mecca.

Những người hành hương Hồi giáo trên đường đến Mecca

commemorate

/kəˈmeməreɪt/

(v) kỷ niệm

Ví dụ minh họa

A plaque commemorates the battle.

Một tấm bảng kỷ niệm trận chiến.

offerings

/ˈɒfərɪŋz/

(n) lễ vật

Minh họa cho offerings

Ví dụ minh họa

At Huong Pagoda Festivals, pagodas are colourfully and people bring offerings.

Tại lễ hội chùa Hương, các ngôi chùa rực rỡ sắc màu, người người mang lễ vật.

worship

/ˈwɜːʃɪp/

(v) thờ cúng

Ví dụ minh họa

The tradition of ancestor worship stretches back thousands of years.

Truyền thống thờ cúng tổ tiên có từ hàng ngàn năm trước.

religious

/rɪˈlɪdʒəs/

(adj) tôn giáo

Ví dụ minh họa

In 2000, the Greek government eliminated religious affiliation from citizens" identity cards.

Năm 2000, chính phủ Hy Lạp loại bỏ tôn giáo khỏi thẻ căn cước công dân.

incense

/ˈɪnsens/

(v,n) thắp hương

Minh họa cho incense

Ví dụ minh họa

People incense and bring various dishes and fruits when they visit pagodas.

Mọi người thắp hương và mang theo nhiều món ăn và hoa quả khi đến thăm chùa.

Mid-Autumn Festival

/mid "ɔ:təm "festivəl/

(n.phr) Tết Trung thu

Minh họa cho Mid-Autumn Festival

Ví dụ minh họa

The Mid-Autumn Festival is mainly for children and celebrated with lion dancers, mooncakes, lanterns and colourful masks.

Tết Trung thu chủ yếu dành cho trẻ em và được tổ chức với các vũ công sư tử, bánh trung thu, đèn lồng và mặt nạ nhiều màu sắc.

be held

/ biː hɛld /

(v.phr) được tổ chức

Ví dụ minh họa

The Mid-Autumn Festival is held on 15th August based on the lunar calendar.

Tết Trung thu được tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch.

lantern

/ˈlæntən/

(n) chiếc đèn lồng

Minh họa cho lantern

Ví dụ minh họa

The lantern hung from the roof.

Chiếc đèn lồng treo trên mái nhà.

famous for

/ˈfeɪməs fɔː/

(v.phr) nổi tiếng

Ví dụ minh họa

Bac Ninh is famous for its Quan Ho singing.

Bắc Ninh nổi tiếng với hát Quan họ.

take place

/teɪk pleɪs/

(v.phr) diễn ra

Ví dụ minh họa

The Hiking Pagoda Festival takes place in Ha Noi.

Lễ hội đi bộ đường dài đi chùa diễn ra tại Hà Nội.

decorate

/ˈdekəreɪt/

(v) trang hoàng

Ví dụ minh họa

The pagoda is decorated for three months every year.

Chùa được trang hoàng trong ba tháng hàng năm.

rice field

/ raɪs fiːldz /

(n.phr) những cánh đồng

Minh họa cho rice field

Ví dụ minh họa

It is located near rice fields and beautiful mountains.

Nó nằm gần những cánh đồng lúa và những ngọn núi tuyệt đẹp.

pray

/preɪ/

(v) cầu nguyện

Minh họa cho pray

Ví dụ minh họa

People come Huong Tich Cave to pray.

Người dân đến Động Hương Tích để cầu nguyện.

ritual

/ˈrɪtʃuəl/

(n) lễ

Ví dụ minh họa

How many parts are there in the wedding ritual in Vietnam?

Lễ cưới ở Việt Nam có mấy phần?

crowded with

/ ˈkraʊdɪd wɪð /

(adj.phr) đông đúc

Minh họa cho crowded with

Ví dụ minh họa

Some streets in Hanoi and Hoi An became very crowded with families.

Một số con phố ở Hà Nội và Hội An trở nên rất đông đúc nhiều gia đình.

light up

/laɪt/ /ʌp/

(phr.v) thắp sáng

Ví dụ minh họa

At night, children can light up lanterns and visit their neighbours" houses.

Vào ban đêm, trẻ em có thể thắp sáng đèn lồng và đi thăm nhà hàng xóm của chúng.

Cold Food Festival

/ kəʊld fuːd ˈfɛstəvəl /

(n) Tết Hàn Thực

Minh họa cho Cold Food Festival

Ví dụ minh họa

Tet Han Thuc (Cold Food Festival) is a traditional festival in Vietnam which takes place on the March 3 of the Lunar Calendar.

Tết Hàn Thực là một lễ hội truyền thống ở Việt Nam diễn ra vào ngày 3 tháng 3 m lịch.

ancestor

/ˈænsestə(r)/

(n) tổ tiên

Ví dụ minh họa

Vietnamese people worship their ancestors in their houses.

Người Việt thờ cúng tổ tiên trong nhà.

lion dances

/ˈlaɪ.ən ˌdæns/

(n.phr) múa lân

Minh họa cho lion dances

Ví dụ minh họa

Children love watching lion dances during the Mid-Autumn Festival.

Trẻ em thích xem múa lân trong ngày Tết Trung thu.

immortal

/ɪˈmɔːtl/

(n) người bất tử

Ví dụ minh họa

A vampire is an example of an immortal if he is unable to ever die.

Một ma cà rồng là một ví dụ về người bất tử nếu anh ta không thể chết.

Carnival Festival

/ ˈkɑːnɪvəl ˈfɛstəvəl /

(n.phr) Lễ hội Carnival

Minh họa cho Carnival Festival

Ví dụ minh họa

I would go to Rio de Janeiro, Brazil to see the Carnival Festival.

Tôi sẽ đến Rio de Janeiro, Brazil để xem Lễ hội Carnival

travel

/ˈtrævl/

(v) du hành

Ví dụ minh họa

What would you do if you could travel into the future?

Bạn sẽ làm gì nếu bạn có thể du hành vào tương lai?

tropical beach

/ ˈtrɒpɪkəl biːʧ /

(n.phr) bãi biển nhiệt đới

Minh họa cho tropical beach

Ví dụ minh họa

I would go to a tropical beach this summer.

Tôi sẽ đi đến một bãi biển nhiệt đới vào mùa hè này.

Europe

/ˈjʊr.əp/

(n) Châu u

Ví dụ minh họa

Where would you visit if you travelled to Europe?

Bạn sẽ ghé thăm nơi nào nếu bạn đi du lịch Châu u?

Sendai Aoba Festival

/Sendai Aoba ˈfɛstəvəl/

(n.phr) Lễ hội Aoba Sendai

Ví dụ minh họa

If Minh goes to Sendai in May, he will see the Sendai Aoba Festival.

Nếu Minh đến Sendai vào tháng 5, anh ấy sẽ xem Lễ hội Aoba Sendai.

let someone go

/lɛt ˈsʌmwʌn duː ˈsʌmθɪŋ /

(v.phr) cho phép ai đó làm gì

Ví dụ minh họa

If you asked your father, he would let you go away for the summer.

Nếu bạn hỏi bố bạn, ông ấy sẽ cho bạn đi chơi trong mùa hè.

Haeundae Beach

/ Haeundae biːʧ /

(n) Bãi biển Haeundae

Minh họa cho Haeundae Beach

Ví dụ minh họa

Haeundae Beach is an urban beach in Busan, South Korea.

Bãi biển Haeundae là một bãi biển đô thị ở Busan, Hàn Quốc.

drive a car

/raɪd ə baɪk/

(v.phr) lái xe hơi

Minh họa cho drive a car

Ví dụ minh họa

If we were old enough, we would drive a car.

Nếu đủ tuổi, chúng tôi sẽ lái xe hơi.

traditional wedding

/ trəˈdɪʃənl ˈwɛdɪŋ /

(n.phr) đám cưới truyền thống

Minh họa cho traditional wedding

Ví dụ minh họa

I can identify specific details in instructions about what to wear in a traditional wedding in Viet Nam.

Tôi có thể xác định chi tiết cụ thể trong hướng dẫn về những gì nên mặc trong đám cưới truyền thống ở Việt Nam.

get married

/gɛt/ /ˈmærɪd/

(v.phr) kết hôn

Minh họa cho get married

Ví dụ minh họa

Who got married this month?

Ai kết hôn trong tháng này?

bride

/braɪd/

(n) cô dâu

Minh họa cho bride

Ví dụ minh họa

What does the groom"s family bring to the bride"s house on the wedding day?

Nhà trai mang gì đến nhà gái trong ngày cưới?

record

/ˈrekɔːd/

(v) ghi lại

Ví dụ minh họa

I will record the wedding on camera.

Tôi sẽ ghi lại đám cưới trên máy ảnh.

priest

/priːst/

(n) linh mục

Minh họa cho priest

Ví dụ minh họa

A priest came to conduct the wedding ceremony.

Một linh mục đến tiến hành hôn lễ.

fiancée

/fiˈɒnseɪ/

(n) vị hôn thê

Ví dụ minh họa

He went back to the valley to marry his fiancée.

Anh ta quay trở lại thung lũng để kết hôn với vị hôn thê của mình.

house-warming

/ˈhaʊs wɔːmɪŋ/

(n) lễ tân gia

Ví dụ minh họa

The house-warming ritual is very important to the Vietnamese.

Lễ tân gia rất quan trọng đối với người Việt Nam.

invite to

/ɪnˈvaɪt tuː/

(v.phr) mời

Ví dụ minh họa

According to tradition, the homeowner invites people to celebrate a new house.

Theo truyền thống, gia chủ mời mọi người đến mừng nhà mới.

occupant

/ˈɒkjəpənt/

(n) người cư ngụ

Ví dụ minh họa

Traditionally, the Vietnamese believe new houses are cold and need to be warmed up with occupants.

Theo truyền thống, người Việt Nam tin rằng nhà mới sẽ lạnh và cần được sưởi ấm với người cư ngụ.

guest

/ɡest/

(n) khách

Ví dụ minh họa

Guests generally bring useful gifts and offer good wishes.

Khách thường mang đến những món quà hữu dụng và gửi lời chúc tốt đẹp.

introduce

/ˌɪntrəˈdjuːs/

(v) giới thiệu

Ví dụ minh họa

The host introduces the guests to the rooms, functions of each room, materials, and the design of the new house.

Chủ nhà giới thiệu với khách về các phòng, chức năng của từng phòng, vật liệu và thiết kế của ngôi nhà mới.

feast

/fiːst/

(n) bữa tiệc linh đình

Minh họa cho feast

Ví dụ minh họa

After that, they enjoy a feast together.

Sau đó, họ cùng nhau thưởng thức bữa tiệc linh đình.

homeowner

/ˈhəʊməʊnə(r)/

(n) chủ nhà

Minh họa cho homeowner

Ví dụ minh họa

In the US, new homeowners often throw a house-warming party.

Ở Mỹ, chủ nhà mới thường tổ chức tiệc mừng tân gia.

send out

/ sɛnd aʊt /

(phr.v) gửi thư

Ví dụ minh họa

Generally, the homeowners send out invitations which should include the date and time of the event.

Nói chung, chủ nhà gửi thư mời bao gồm ngày và thời gian của sự kiện.

gift basket

/ ɡɪft ˈbɑːskɪt /

(n) giỏ quà

Minh họa cho gift basket

Ví dụ minh họa

On Tet holidays people often buy gift baskets for their families or relatives.

Vào những dịp lễ Tết mọi người thường mua những giỏ quà cho gia đình hoặc người thân của mình.

scented candle

/ ˈsɛntɪd ˈkændl /

(n.phr) nến thơm

Minh họa cho scented candle

Ví dụ minh họa

How do scented candles relieve stress?

Làm thế nào để nến thơm giải tỏa căng thẳng?

altar

/ˈɔːltə(r)/

(n) bàn thờ

Minh họa cho altar

Ví dụ minh họa

Mexicans decorate altars, and they attend costume parties.

Người Mexico trang trí bàn thờ, và họ tham dự các bữa tiệc hóa trang.

bake

/beɪk/

(v) nướng

Minh họa cho bake

Ví dụ minh họa

They bake a special kind of bread and light candles.

Họ nướng một loại bánh mì đặc biệt và thắp nến.

respect

/rɪˈspekt/

(n,v) lòng thành kính

Ví dụ minh họa

Do they pay respects to their ancestors like we do?

Họ có tỏ lòng thành kính với tổ tiên như chúng ta không?

cemetery

/ˈsemətri/

(n) nghĩa trang

Minh họa cho cemetery

Ví dụ minh họa

They visit cemeteries, but they also do fun things

Họ đến thăm các nghĩa trang, nhưng họ cũng làm những điều vui vẻ.

carnival rides

/ ˈkɑːnɪvəl raɪdz /

(n.phr) tổ chức lễ hội cưỡi ngựa

Minh họa cho carnival rides

Ví dụ minh họa

They buy sweets and have carnival rides for children.

Họ mua đồ ngọt và tổ chức lễ hội cưỡi ngựa cho trẻ em.

relative

/ˈrelətɪv/

(n) người thân

Ví dụ minh họa

Families gather together, and they enjoy the favourite food and drink for their dead relatives.

Các gia đình quây quần bên nhau, và họ thưởng thức đồ ăn thức uống yêu thích cho những người thân đã khuất của họ.

giant

/ˈdʒaɪənt/

(adj) khổng lồ

Ví dụ minh họa

It sounds like a giant party.

Nghe có vẻ giống như một bữa tiệc khổng lồ.

exchange New Year"s wishes

/ ɪksˈʧeɪnʤ njuː jɪəz ˈwɪʃɪz /

(v.phr) chúc Tết

Minh họa cho exchange New Year"s wishes

Ví dụ minh họa

Many customs and traditions are practiced during Tet, such as exchanging New Year"s wishes, giving lucky money to children and elderly people, opening a shop, and visiting relatives, friends and neighbours.

Nhiều phong tục tập quán được thực hiện trong dịp Tết như chúc Tết, lì xì cho trẻ em và người già, khai trương cửa hàng, thăm hỏi họ hàng, bạn bè, làng xóm.

family reunion

/ ˈfæmɪli riːˈjuːnjənz/

(n.phr) sum họp gia đình

Minh họa cho family reunion

Ví dụ minh họa

It is also an occasion for family reunions.

Đó cũng là dịp để gia đình đoàn tụ.

temple

/ˈtempl/

(n) chùa, đền

Minh họa cho temple

Ví dụ minh họa

We need to take some fruits to the temple.

Chúng tôi cần phải mang một số trái cây đến chùa.

procession

/prəˈseʃn/

(n) đám rước

Minh họa cho procession

Ví dụ minh họa

I saw a procession yesterday.

Tôi đã thấy một đám rước ngày hôm qua.

dessert

/dɪˈzɜːt/

(n) món tráng miệng

Minh họa cho dessert

Ví dụ minh họa

They frequently eat desserts.

Họ thường xuyên ăn các món tráng miệng.

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/

(n) nguyên liệu

Minh họa cho ingredient

Ví dụ minh họa

The Japanese prepare food with fresh ingredients

Người Nhật chế biến món ăn với những nguyên liệu tươi ngon.

well-balanced diet

/ wɛl-ˈbælənst ˈdaɪət/

(n.phr) chế độ ăn uống cân bằng

Minh họa cho well-balanced diet

Ví dụ minh họa

They eat a well-balanced diet of fish, vegetables, fruit, soy, and rice.

Họ ăn một chế độ ăn uống cân bằng với cá, rau, trái cây, đậu nành và gạo.

packaged and canned food

/ˈpækɪʤd ænd kænd fuːd /

(n.phr) thực phẩm đóng gói và đóng hộp

Minh họa cho packaged and canned food

Ví dụ minh họa

They do not like packaged and canned food as well as processed food and instant food as they are not good for their health.

Họ không thích thực phẩm đóng gói và đóng hộp cũng như thực phẩm chế biến và thực phẩm ăn liền vì chúng không tốt cho sức khỏe của họ.

grill

/ɡrɪl/

(v) nướng

Minh họa cho grill

Ví dụ minh họa

They often stew, steam, and grill their food rather than deep-fry it.

Họ thường hầm, hấp và nướng thực phẩm hơn là chiên ngập dầu.

vegetable broth

/ ˈvɛʤtəb(ə)l brɒθ /

(n.phr) nước lèo rau củ

Minh họa cho vegetable broth

Ví dụ minh họa

Vegetable broth is known as the base of many dishes.

Nước lèo rau củ được biết đến là nước cốt của nhiều món ăn.

overeat

/ˌəʊvərˈiːt/

(v) ăn quá nhiều

Minh họa cho overeat

Ví dụ minh họa

Finally, they are not allowed to overeat.

Cuối cùng, họ không được phép ăn quá nhiều.

portion

/ˈpɔːʃn/

(n) phần

Minh họa cho portion

Ví dụ minh họa

They prefer to have small portions and are more likely to eat little pieces slowly.

Họ thích ăn các phần nhỏ và có nhiều khả năng ăn các phần nhỏ một cách từ từ.

start off

/ stɑːt ɒf /

(phr.v) bắt đầu

Minh họa cho start off

Ví dụ minh họa

The best way to start off a meal is with steamed edamame.

Cách tốt nhất để bắt đầu một bữa ăn là với món edamame hấp.

soybean

/ ˈsɔɪbiːn/

(n) đậu nành

Minh họa cho soybean

Ví dụ minh họa

What are the benefits of soybeans?

Lợi ích của đậu nành là gì?

protein

/ˈprəʊtiːn/

(n) chất đạm

Minh họa cho protein

Ví dụ minh họa

Both are made of thin slices of raw fish and are full of protein and healthy fats.

Cả hai đều được làm từ những lát cá sống mỏng và chứa đầy đạm và chất béo lành mạnh.

digestion

/daɪˈdʒestʃən/

(n) tiêu hóa

Minh họa cho digestion

Ví dụ minh họa

These foods may help Japanese people improve digestion, manage their weight, and protect them against various diseases.

Những thực phẩm này có thể giúp người Nhật cải thiện tiêu hóa, kiểm soát cân nặng và bảo vệ họ khỏi các bệnh khác nhau.

junk food

/dʒʌŋk fu:d /

(n.phr) đồ ăn vặt

Minh họa cho junk food

Ví dụ minh họa

They avoid junk food and food with a lot of calories.

Họ tránh đồ ăn vặt và đồ ăn có nhiều calo.

taco

/ˈtækəʊ/

(n) bánh taco

Minh họa cho taco

Ví dụ minh họa

A taco is a traditional Mexican food consisting of a small hand-sized corn- or wheat-based tortilla topped with a filling.

Bánh taco là một món ăn truyền thống của Mexico bao gồm một loại bánh ngô làm từ ngô hoặc lúa mì nhỏ cỡ bàn tay với nhân bánh.

herb

/hɜːb/

(n) rau thơm

Minh họa cho herb

Ví dụ minh họa

People like Pho because they can eat it with different herbs and vegetables.

Mọi người thích Phở vì họ có thể ăn nó với các loại rau thơm khác nhau.

flavour

/ˈfleɪvə(r)/

(n) hương vị

Ví dụ minh họa

Pho is a type of Vietnamese soup which comes in different flavours such as sweet, sour, and salty.

Phở là một loại súp của Việt Nam có nhiều hương vị khác nhau như ngọt, chua và mặn.

taste

/teɪst/

(v) nếm

Minh họa cho taste

Ví dụ minh họa

How does ice cream taste?

Kem có vị như thế nào?

prepare

/prɪˈpeə(r)/

(v) chế biến

Ví dụ minh họa

How is Pho prepared?

Phở được chế biến như thế nào?

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 10 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 10, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 10 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 10 English Discovery Unit 7 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.