Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 9 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 6: Light years away Tiếng Anh 9 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

astronaut

/ˈæs.trə.nɑːt/

(n) phi hành gia

Minh họa cho astronaut

Ví dụ minh họa

The astronaut floated weightlessly inside the space station.

Phi hành gia trôi lơ lửng không trọng lượng bên trong trạm vũ trụ.

astronomer

/əˈstrɒnəmər/

(n) nhà thiên văn học

Minh họa cho astronomer

Ví dụ minh họa

The astronomer used a powerful telescope to study distant stars.

Nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng mạnh để nghiên cứu các ngôi sao xa xôi.

comet

/ˈkɒmɪt/

(n) sao chổi

Minh họa cho comet

Ví dụ minh họa

We watched the bright comet streak across the night sky.

Chúng tôi đã xem sao chổi sáng rực lướt qua bầu trời đêm.

earth

/ɝːθ/

(n) Trái Đất

Minh họa cho earth

Ví dụ minh họa

The Earth is the third planet from the Sun in our solar system.

Trái Đất là hành tinh thứ ba tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

galaxy

/ˈɡæləksi/

(n) thiên hà

Minh họa cho galaxy

Ví dụ minh họa

Our galaxy, the Milky Way, contains billions of stars.

Thiên hà của chúng ta, Dải Ngân Hà, chứa hàng tỷ ngôi sao.

moon

/muːn/

(n) mặt trăng

Minh họa cho moon

Ví dụ minh họa

The moon orbits around the Earth every 28 days.

Mặt trăng quay quanh Trái Đất cứ 28 ngày một lần.

orbit

/ˈɔːbɪt/

(v) quay quanh

Minh họa cho orbit

Ví dụ minh họa

The planets orbit around the Sun in elliptical paths.

Các hành tinh quay quanh Mặt Trời theo quỹ đạo hình elip.

planet

/ˈplæn.ɪt/

(n) hành tinh

Minh họa cho planet

Ví dụ minh họa

Mars is the fourth planet from the Sun in our solar system.

Sao Hỏa là hành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời của chúng ta.

planetarium

/ˌplænɪˈteəriəm/

(n) nhà chiếu hình vũ trụ

Minh họa cho planetarium

Ví dụ minh họa

We visited the planetarium to learn about constellations.

Chúng tôi đã đến thăm nhà chiếu hình vũ trụ để học về các chòm sao.

binocular

/bɪˈnɒkjələ(r)/

(n) ống nhòm

Minh họa cho binocular

Ví dụ minh họa

We used binoculars to watch birds in the distance.

Chúng tôi sử dụng ống nhòm để quan sát những con chim ở xa.

solar system

/ˈsəʊlər sɪstəm/

(n) hệ Mặt Trời

Minh họa cho solar system

Ví dụ minh họa

Our solar system consists of eight planets orbiting the Sun.

Hệ Mặt Trời của chúng ta gồm tám hành tinh quay quanh Mặt Trời.

space station

/ˈspeɪs ˌsteɪ.ʃən/

(n) trạm vũ trụ

Minh họa cho space station

Ví dụ minh họa

Astronauts conduct experiments on the space station in zero gravity.

Các phi hành gia tiến hành thí nghiệm trên trạm vũ trụ trong điều kiện không trọng lượng.

spacecraft

/ˈspeɪskrɑːft/

(n) tàu vũ trụ

Minh họa cho spacecraft

Ví dụ minh họa

The spacecraft carried supplies to the astronauts on the space station.

Tàu vũ trụ mang theo vật tư tiếp tế cho các phi hành gia trên trạm vũ trụ.

star

/stɑːr/

(n) ngôi sao

Minh họa cho star

Ví dụ minh họa

We can see thousands of stars in the night sky on a clear night.

Chúng ta có thể nhìn thấy hàng nghìn ngôi sao trên bầu trời đêm trong.

telescope

/ˈtelɪskəʊp/

(n) kính viễn vọng

Minh họa cho telescope

Ví dụ minh họa

The powerful telescope allowed us to see the craters on the moon.

Kính viễn vọng mạnh cho phép chúng tôi nhìn thấy các miệng núi lửa trên mặt trăng.

borrow

/ˈbɒrəʊ/

(v) mượn

Minh họa cho borrow

Ví dụ minh họa

Can I borrow your pen for a moment?

Tôi có thể mượn bút của bạn một lát được không?

tripod

/ˈtraɪpɒd/

(n) giá ba chân

Minh họa cho tripod

Ví dụ minh họa

We need a tripod to keep the camera steady.

Chúng ta cần một giá ba chân để giữ máy ảnh ổn định.

tricky

/ˈtrɪk.i/

(adj) khó, phức tạp

Minh họa cho tricky

Ví dụ minh họa

This math problem is quite tricky.

Bài toán này khá khó.

camera

/ˈkæmrə/

(n) máy ảnh

Minh họa cho camera

Ví dụ minh họa

I use my camera to take photos of nature.

Tôi sử dụng máy ảnh của mình để chụp ảnh thiên nhiên.

ambition

/æmˈbɪʃn/

(n) tham vọng, hoài bão

Minh họa cho ambition

Ví dụ minh họa

Her ambition is to become a doctor.

Hoài bão của cô ấy là trở thành bác sĩ.

attend

/əˈtend/

(v) tham dự, có mặt

Minh họa cho attend

Ví dụ minh họa

All students must attend the school assembly.

Tất cả học sinh phải có mặt tại buổi họp toàn trường.

space

/speɪs/

(n) không gian

Minh họa cho space

Ví dụ minh họa

Astronauts travel in space.

Các phi hành gia du hành trong không gian.

camp

/kæmp/

(n) cắm trại

Minh họa cho camp

Ví dụ minh họa

We"re going to camp in the forest this weekend.

Chúng tôi sẽ đi cắm trại trong rừng vào cuối tuần này.

require

/rɪˈkwaɪə(r)/

(v) yêu cầu, đòi hỏi

Minh họa cho require

Ví dụ minh họa

This project requires teamwork.

Dự án này đòi hỏi làm việc nhóm.

support

/səˈpɔːt/

(v) hỗ trợ, ủng hộ

Minh họa cho support

Ví dụ minh họa

My parents support my decision to study abroad.

Bố mẹ tôi ủng hộ quyết định du học của tôi.

mission

/ˈmɪʃn/

(n) nhiệm vụ

Minh họa cho mission

Ví dụ minh họa

The astronauts completed their mission successfully.

Các phi hành gia đã hoàn thành nhiệm vụ của họ thành công.

training programme

/ˈtreɪnɪŋ ˈprəʊɡræm/

(n) chương trình đào tạo

Minh họa cho training programme

Ví dụ minh họa

The school offers a swimming training programme.

Trường học cung cấp một chương trình đào tạo bơi lội.

certificate

/səˈtɪfɪkət/

(n) chứng chỉ

Minh họa cho certificate

Ví dụ minh họa

You"ll receive a certificate after completing the course.

Bạn sẽ nhận được chứng chỉ sau khi hoàn thành khóa học.

pilot’s license

/ˈpaɪləts ˈlaɪsns/

(n) bằng lái máy bay

Minh họa cho pilot’s license

Ví dụ minh họa

He"s studying to get his pilot"s license.

Anh ấy đang học để lấy bằng lái máy bay.

expense

/ɪkˈspens/

(n) chi phí

Minh họa cho expense

Ví dụ minh họa

Traveling can be a big expense.

Du lịch có thể là một khoản chi phí lớn.

discover

/dɪˈskʌvə(r)/

(v) khám phá, phát hiện

Minh họa cho discover

Ví dụ minh họa

Scientists discover new species every year.

Các nhà khoa học phát hiện ra các loài mới mỗi năm.

aim

/eɪm/

(n) mục tiêu

Minh họa cho aim

Ví dụ minh họa

Our aim is to finish the project by next month.

Mục tiêu của chúng tôi là hoàn thành dự án vào tháng tới.

calculation

/ˌkælkjuˈleɪʃn/

(n) tính toán

Minh họa cho calculation

Ví dụ minh họa

He made a small error in his calculation.

Anh ấy đã mắc một lỗi nhỏ trong phép tính của mình.

work

/wɜːk/

(v,n) làm việc, công việc

Minh họa cho work

Ví dụ minh họa

My parents work in an office.

Bố mẹ tôi làm việc trong một văn phòng.

fact

/fækt/

(n) sự thật

Minh họa cho fact

Ví dụ minh họa

It"s a fact that the Earth revolves around the Sun.

Đó là một sự thật rằng Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

fiction

/ˈfɪkʃn/

(n) hư cấu

Minh họa cho fiction

Ví dụ minh họa

I enjoy reading science fiction novels.

Tôi thích đọc các tiểu thuyết khoa học viễn tưởng.

trace

/treɪs/

(n) dấu vết, theo dõi

Minh họa cho trace

Ví dụ minh họa

The detective tried to trace the suspect"s movements.

Thám tử cố gắng theo dõi các di chuyển của nghi phạm.

surface

/ˈsɜːfɪs/

(n) bề mặt

Ví dụ minh họa

The astronauts walked on the surface of the Moon.

Các phi hành gia đã đi bộ trên bề mặt Mặt Trăng.

analysis

/əˈnæləsɪs/

(n) phân tích

Minh họa cho analysis

Ví dụ minh họa

We need to do a careful analysis of the data.

Chúng ta cần phân tích cẩn thận dữ liệu.

disappointed

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

(adj) thất vọng

Minh họa cho disappointed

Ví dụ minh họa

He was disappointed when he didn"t win the race.

Anh ấy đã thất vọng khi không thắng cuộc đua.

atmosphere

/ˈætməsfɪə(r)/

(n) khí quyển

Minh họa cho atmosphere

Ví dụ minh họa

The Earth"s atmosphere protects us from harmful radiation.

Khí quyển Trái Đất bảo vệ chúng ta khỏi bức xạ có hại.

balloon

/bəˈluːn/

(n) khinh khí cầu

Minh họa cho balloon

Ví dụ minh họa

The children watched the colorful balloon float in the sky.

Bọn trẻ nhìn khinh khí cầu đầy màu sắc trôi trên bầu trời.

capsule

ˈkæp.sjuːl/

(n) viên nang, khoang tàu vũ trụ

Minh họa cho capsule

Ví dụ minh họa

The astronauts returned to Earth in a space capsule.

Các phi hành gia trở về Trái Đất trong một khoang tàu vũ trụ.

engine

/ˈendʒɪn/

(n) động cơ

Minh họa cho engine

Ví dụ minh họa

The car"s engine started with a loud roar.

Động cơ của chiếc xe khởi động với tiếng gầm lớn.

force

/fɔːs/

(n) lực

Minh họa cho force

Ví dụ minh họa

Gravity is a force that pulls objects towards the Earth.

Trọng lực là một lực kéo các vật thể về phía Trái Đất.

gravity

/ˈɡrævəti/

(n) trọng lực

Minh họa cho gravity

Ví dụ minh họa

Astronauts float in space because there is less gravity.

Các phi hành gia lơ lửng trong không gian vì có ít trọng lực hơn.

helium

/ˈhiːliəm/

(n) heli

Minh họa cho helium

Ví dụ minh họa

Balloons are often filled with helium to make them float.

Bóng bay thường được bơm heli để làm chúng nổi lên.

parachute

/ˈpærəʃuːt/

(n) dù

Minh họa cho parachute

Ví dụ minh họa

Skydivers use parachutes to land safely on the ground.

Những người nhảy dù sử dụng dù để hạ cánh an toàn xuống đất.

sound barrier

/saʊnd ˈbæriə(r)/

(n) rào cản âm thanh

Minh họa cho sound barrier

Ví dụ minh họa

Supersonic jets can break the sound barrier.

Máy bay phản lực siêu âm có thể phá vỡ rào cản âm thanh.

mind out

/maɪnd aʊt/

(phr.v) cẩn thận

Minh họa cho mind out

Ví dụ minh họa

Mind out for the step when you enter the room.

Hãy cẩn thận với bậc thềm khi bạn bước vào phòng.

press

/pres/

(v) ấn, nhấn

Minh họa cho press

Ví dụ minh họa

Press the button to start the machine.

Nhấn nút để khởi động máy.

button

/ˈbʌtn/

(n) nút

Minh họa cho button

Ví dụ minh họa

I pressed the wrong button on the remote control.

Tôi đã nhấn nhầm nút trên điều khiển từ xa.

crash

/kræʃ/

(v) đâm vào, rơi

Minh họa cho crash

Ví dụ minh họa

The plane crashed in the mountains.

Máy bay đã rơi ở vùng núi.

prohibited

/prəˈhɪbɪtɪd/

(adj) bị cấm

Minh họa cho prohibited

Ví dụ minh họa

Smoking is prohibited in this building.

Hút thuốc bị cấm trong tòa nhà này.

light year

/laɪt jɪə(r)/

(n) năm ánh sáng

Minh họa cho light year

Ví dụ minh họa

Stars are many light years away from Earth.

Các ngôi sao cách xa Trái Đất nhiều năm ánh sáng.

free fall

/friː fɔːl/

(n) rơi tự do

Minh họa cho free fall

Ví dụ minh họa

Skydivers experience free fall before opening their parachutes.

Những người nhảy dù trải qua trạng thái rơi tự do trước khi mở dù.

drone

/drəʊn/

(n) máy bay không người lái

Minh họa cho drone

Ví dụ minh họa

We used a drone to take aerial photos of the landscape.

Chúng tôi sử dụng máy bay không người lái để chụp ảnh phong cảnh từ trên cao.

visible

/ˈvɪzəbl/

(adj) có thể nhìn thấy

Minh họa cho visible

Ví dụ minh họa

The stars become visible when it gets dark.

Các ngôi sao trở nên có thể nhìn thấy khi trời tối.

venus

/ˈviː.nəs/

(n) sao Kim

Minh họa cho venus

Ví dụ minh họa

Venus is often called Earth"s sister planet.

Sao Kim thường được gọi là hành tinh chị em của Trái Đất.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 9 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 9, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 9 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 9 English Discovery Unit 6 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.