Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng
Tổng quan nội dung
Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng
Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 11 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.
Tổng hợp từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 11 English Discovery
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
appealing
(adj) hấp dẫn
Ví dụ minh họa
He had a nice smile and an appealing personality.
Anh ấy có một nụ cười đẹp và một tính cách hấp dẫn.
ingredient
(n) nguyên liệu
Ví dụ minh họa
What ingredients are there in each dish?
Có những thành phần gì trong mỗi món ăn?
celebrity
(n) người nổi tiếng
Ví dụ minh họa
The magazine is all about the lives of celebrities.
Tạp chí là tất cả về cuộc sống của những người nổi tiếng.
detox
(n) giải độc
Ví dụ minh họa
Once, when Beyoncé was preparing for a video shoot, she went on a detox.
Một lần, khi Beyoncé đang chuẩn bị quay video, cô ấy đã đi giải độc.
maple
(n) cây phong

Ví dụ minh họa
This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.
Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.
bland
(adj) vị nhạt
Ví dụ minh họa
This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.
Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.
cayenne pepper
(n) ớt cayenne
Ví dụ minh họa
This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.
Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.
sweetened
(adj) làm ngọt
Ví dụ minh họa
This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.
Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.
stale
(adj) không còn tươi
Ví dụ minh họa
When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.
Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.
fresh
(adj) tươi
Ví dụ minh họa
When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.
Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.
rotten
(adj) bị hỏng
Ví dụ minh họa
When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.
Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.
mild
(adj) nhẹ
Ví dụ minh họa
He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.
Anh ấy bị đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng.
fatty
(adj) có dầu mỡ/ béo
Ví dụ minh họa
Goose is a very fatty meat.
Ngỗng là một loại thịt rất béo.
bitter
(adj) đắng
Ví dụ minh họa
Radicchio has a slightly bitter flavor.
Radicchio có vị hơi đắng.
ripe
(adj) (đồ ăn) chín
Ví dụ minh họa
This diet might encourage you to try new things, like ripe avocado and you’d get plenty of vitamins.
Chế độ ăn kiêng này có thể khuyến khích bạn thử những thứ mới, chẳng hạn như bơ chín và bạn sẽ nhận được nhiều vitamin.
sour
(adj) chua
Ví dụ minh họa
When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.
Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.
vinegar
(n) giấm
Ví dụ minh họa
I can’t eat salad if the dressing has a lot of vinegar.
Tôi không thể ăn salad nếu nước xốt có nhiều giấm.
spicy
(adj) (vị) cay
Ví dụ minh họa
Thai and Indian curries are too spicy for me.
Món cà ri Thái Lan và Ấn Độ quá cay đối với tôi.
dessert
(n) món tráng miệng
Ví dụ minh họa
Write a menu with a starter, a main course and a dessert.
Viết thực đơn với món khai vị, món chính và món tráng miệng.
low-calorie meal
(np) bữa ăn ít năng lượng
Ví dụ minh họa
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involves eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.
lean
(adj) (thịt) nạc
Ví dụ minh họa
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involves eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.
jar
(n) lọ thức ăn

Ví dụ minh họa
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involes eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.
Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.
raw
(adj) (đồ ăn) sống
Ví dụ minh họa
Discover how eating raw food helps balance your body and aids digestion.
Khám phá cách ăn thực phẩm thô giúp cân bằng cơ thể và hỗ trợ tiêu hóa.
avocado
(n) quả bơ

Ví dụ minh họa
This diet might encourage you to try new things, like ripe avocado and you’d get plenty of vitamins.
Chế độ ăn kiêng này có thể khuyến khích bạn thử những thứ mới, chẳng hạn như bơ chín và bạn sẽ nhận được nhiều vitamin.
appetite
(n) thèm ăn
Ví dụ minh họa
All that walking has given me an appetite.
Tất cả những gì đi bộ đã cho tôi một sự thèm ăn.
sugary
(adj) có đường
Ví dụ minh họa
All those sugary snacks that kids eat.
Tất cả những đồ ăn nhẹ có đường mà trẻ em ăn
vegan
(n) người ăn chay
Ví dụ minh họa
Vegans get all the protein they need from nuts, seeds, and cereals.
Người ăn chay nhận được tất cả protein họ cần từ các loại hạt và ngũ cốc.
buffet
(n) tiệc đứng

Ví dụ minh họa
The first restaurant I visited was Buffet.
Nhà hàng đầu tiên tôi đến là Buffet.
tablecloth
(n) khăn trải bàn

Ví dụ minh họa
At Alfresco, I placed my order via a 3D menu and chose a virtual tablecloth.
Tại Alfresco, tôi đặt hàng qua menu 3D và chọn một chiếc khăn trải bàn ảo.
virtual
(adj) ảo
Ví dụ minh họa
At Alfresco, I placed my order via a 3D menu and chose a virtual tablecloth.
Tại Alfresco, tôi đặt hàng qua menu 3D và chọn một chiếc khăn trải bàn ảo.
terrible
(adj) kinh khủng
Ví dụ minh họa
It was terrible.
Điều đó thật tồi tệ.
narrative
(n) câu chuyện
Ví dụ minh họa
I can identify the main points of a narrative about a healthy diet.
Tôi có thể xác định những điểm chính của một câu chuyện kể về một chế độ ăn uống lành mạnh.
crisp
(n) khoai tây chiên giòn

Ví dụ minh họa
I don’t eat too much salt (e.g. in crisps and fast food).
Tôi không ăn quá nhiều muối (ví dụ như trong khoai tây chiên giòn và thức ăn nhanh).
fast food
(n) đồ ăn nhanh
Ví dụ minh họa
I don’t eat too much salt (e.g. in crisps and fast food).
Tôi không ăn quá nhiều muối (ví dụ như trong khoai tây chiên giòn và thức ăn nhanh).
fussy
(adj) kén ăn
Ví dụ minh họa
I am not a fussy eater – I like most things.
Tôi không phải là người kén ăn – tôi thích hầu hết mọi thứ.
fizzy
(adj) đồ uống có ga
Ví dụ minh họa
I don’t eat too much sugar (e.g. in sweets and fizzy drinks).
Tôi không ăn quá nhiều đường (ví dụ như trong đồ ngọt và đồ uống có ga).
addicted
(adj) nghiện
Ví dụ minh họa
Does she get addicted to sugary food?
Có phải cô ấy bị nghiện thức ăn có đường?
roast
(v) nướng
Ví dụ minh họa
Do you like roast chicken?
Bạn có thích món gà nướng không?
lifestyle
(n) lối sống
Ví dụ minh họa
Jack does want to lead a healthy lifestyle.
Jack không muốn có một lối sống lành mạnh.
agricultural sector
(np) ngành nông nghiệp
Ví dụ minh họa
Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.
Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.
junk food
(np) đồ ăn nhanh
Ví dụ minh họa
Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.
Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.
catering industry
(np) ngành công nghệ thực phẩm
Ví dụ minh họa
Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.
Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.
food waste
(np) thức ăn thừa
Ví dụ minh họa
Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.
Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.
passionate
(adj) đam mê
Ví dụ minh họa
He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.
Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.
transform
(v) chuyển thành
Ví dụ minh họa
He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.
Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.
nutritious
(adj) bổ dưỡng
Ví dụ minh họa
He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.
Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.
discard
(v) bỏ đi
Ví dụ minh họa
He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.
Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.
excluded
(v) loại trừ
Ví dụ minh họa
Meals are produced and sold in cafes on a “pay-as-you-feel” (PAYF) basis so that nobody is excluded.
Các bữa ăn được sản xuất và bán trong các quán cà phê trên cơ sở “trả theo cảm giác của bạn” (PAYF) để không ai bị loại trừ.
afford
(v) có thể chi trả được
Ví dụ minh họa
I don"t know how he can afford a new car on his salary.
Tôi không biết làm thế nào anh ấy có thể mua một chiếc ô tô mới với mức lương của mình.
global statistics
(np) số liệu thống kê toàn cầu
Ví dụ minh họa
The global statistics are shocking: roughly one third of food produced in the world for human consumption every year gets lost or wasted.
Các số liệu thống kê toàn cầu gây sốc: khoảng một phần ba lương thực được sản xuất trên thế giới cho con người tiêu dùng hàng năm bị thất thoát hoặc lãng phí.
consumption
(n) tiêu thụ
Ví dụ minh họa
The global statistics are shocking: roughly one third of food produced in the world for human consumption every year gets lost or wasted.
Các số liệu thống kê toàn cầu gây sốc: khoảng một phần ba lương thực được sản xuất trên thế giới cho con người tiêu dùng hàng năm bị thất thoát hoặc lãng phí.
athlete
(n) vận động viên
Ví dụ minh họa
I advise athletes to visit the stadium.
Tôi khuyên các vận động viên đến thăm sân vận động.
competition
(n) sự cạnh tranh
Ví dụ minh họa
There"s a lot of competition between computer companies.
Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa các công ty máy tính.
concentrate
(v) tập trung
Ví dụ minh họa
Come on, concentrate! We don"t have all day to do this.
Nào, tập trung! Chúng ta không có cả ngày để làm việc này.
fluid
(n) nước
Ví dụ minh họa
If you have a fever you should drink plenty of fluids.
Nếu bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước.
visualisation
(n) hình dung
Ví dụ minh họa
She spent 25 years developing self-help techniques which involve meditation and visualization.
Cô ấy đã dành 25 năm để phát triển các kỹ thuật tự giúp đỡ liên quan đến thiền định và hình dung.
psychologist
(n) nhà tâm lý học
Ví dụ minh họa
I’m a sports psychologist.
Tôi là một nhà tâm lý học thể thao.
order
(v) gọi (đồ ăn)
Ví dụ minh họa
Hi, you ordered food, didn’t you?
Xin chào, bạn đã gọi đồ ăn phải không?
healthy food
(np) đồ ăn lành mạnh
Ví dụ minh họa
Other sources of information mentioned were family planning clinics and healthy food shops.
Các nguồn thông tin khác được đề cập là phòng khám kế hoạch hóa gia đình và cửa hàng thực phẩm lành mạnh.
delighted
(adj) vui mừng
Ví dụ minh họa
We are delighted to inform you that you have won first prize in our “Ideal School Meals Competition.”
Chúng tôi vui mừng thông báo với bạn rằng bạn đã giành giải nhất trong “Cuộc thi Bữa ăn Lý tưởng tại Trường học” của chúng tôi.
ideal
(adj) lý tưởng
Ví dụ minh họa
The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.
Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.
represent
(v) đại diện
Ví dụ minh họa
The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.
Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.
combination
(n) sự kết hợp
Ví dụ minh họa
The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.
Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.
equipment
(n) thiết bị
Ví dụ minh họa
The soldiers gave their equipment a final check before setting off.
Những người lính đã kiểm tra thiết bị của họ lần cuối trước khi lên đường.
stuff
(n) dụng cụ
Ví dụ minh họa
I do not have my own special clothing or kitchen stuff.
Tôi không có quần áo đặc biệt hay dụng cụ nhà bếp của riêng mình.
available
(adj) có sẵn
Ví dụ minh họa
You mentioned placing me in the correct group, but you didn’t say which levels are available.
Bạn đã đề cập đến việc đặt tôi vào đúng nhóm, nhưng bạn không nói cấp độ nào có sẵn.
cookery
(n) nấu ăn
Ví dụ minh họa
However, we did have some cookery lessons at school and I do quite a lot of cooking at home.
Tuy nhiên, chúng tôi đã có một số bài học nấu ăn ở trường và tôi nấu ăn khá nhiều ở nhà.
accommodation
(n) chỗ ở
Ví dụ minh họa
Do you offer accommodation on campus?
Bạn có cung cấp chỗ ở trong khuôn viên trường?
campus
(n) khuôn viên

Ví dụ minh họa
Do you offer accommodation on campus?
Bạn có cung cấp chỗ ở trong khuôn viên trường?
certificate
(n) chứng nhận
Ví dụ minh họa
Do students get a certificate at the end?
Học sinh có nhận được chứng chỉ khi kết thúc không?
convinced
(adj) cảm thấy thuyết phục
Ví dụ minh họa
I’m not convinced.
Tôi không tin chắc.
role model
(np) hình mẫu
Ví dụ minh họa
I just don’t think footballers are good role models.
Tôi chỉ không nghĩ rằng các cầu thủ bóng đá là những hình mẫu tốt.
ridiculous
(adj) nực cười
Ví dụ minh họa
That’s ridiculous!
Thật nực cười!
violent
(adj) bạo lực
Ví dụ minh họa
It’s too violent.
Nó quá bạo lực.
equally
(adv) công bằng
Ví dụ minh họa
All athletes should be paid equally.
Tất cả các vận động viên nên được trả lương như nhau.
spectator
(n) khán giả
Ví dụ minh họa
Male athletes attract more spectators.
Các vận động viên nam thu hút nhiều khán giả hơn.
kidding
(v) đùa
Ví dụ minh họa
Are you kidding?
Bạn đang giỡn hả?
deserve
(v) xứng đáng
Ví dụ minh họa
Only a few players earn that much and they deserve it.
Chỉ một vài người chơi kiếm được nhiều như vậy và họ xứng đáng với điều đó.
weird
(adj) kì dị
Ví dụ minh họa
Her boyfriend"s a bit weird but she"s nice.
Bạn trai của cô ấy hơi kỳ quặc nhưng cô ấy rất tốt.
attract
(v) thu hút
Ví dụ minh họa
Male athletes attract more spectators.
Các vận động viên nam thu hút nhiều khán giả hơn.
Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng
Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 11 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.
Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh
Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 11, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.
Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan
Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.
Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến
Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 11 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.