Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 11 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 11 English Discovery

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

appealing

/əˈpiːlɪŋ/

(adj) hấp dẫn

Ví dụ minh họa

He had a nice smile and an appealing personality.

Anh ấy có một nụ cười đẹp và một tính cách hấp dẫn.

ingredient

/ɪnˈɡriːdiənt/

(n) nguyên liệu

Ví dụ minh họa

What ingredients are there in each dish?

Có những thành phần gì trong mỗi món ăn?

celebrity

/səˈlebrəti/

(n) người nổi tiếng

Ví dụ minh họa

The magazine is all about the lives of celebrities.

Tạp chí là tất cả về cuộc sống của những người nổi tiếng.

detox

/ˈdiː.tɒks/

(n) giải độc

Ví dụ minh họa

Once, when Beyoncé was preparing for a video shoot, she went on a detox.

Một lần, khi Beyoncé đang chuẩn bị quay video, cô ấy đã đi giải độc.

maple

/ˈmeɪ.pəl/

(n) cây phong

Minh họa cho maple

Ví dụ minh họa

This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.

Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.

bland

/blænd/

(adj) vị nhạt

Ví dụ minh họa

This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.

Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.

cayenne pepper

/ˌkeɪ.en ˈpep.ər/

(n) ớt cayenne

Ví dụ minh họa

This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.

Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.

sweetened

/ˈswiː.tən/

(adj) làm ngọt

Ví dụ minh họa

This involved living on lemon juice, sweetened with maple syrup and made a little less bland with cayenne pepper.

Điều này liên quan đến việc sống bằng nước chanh, được làm ngọt bằng xi-rô cây phong và bớt nhạt nhẽo hơn một chút với ớt cayenne.

stale

/steɪl/

(adj) không còn tươi

Ví dụ minh họa

When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.

Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.

fresh

/freʃ/

(adj) tươi

Ví dụ minh họa

When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.

Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.

rotten

/ˈrɒt.ən/

(adj) bị hỏng

Ví dụ minh họa

When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.

Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.

mild

/maɪld/

(adj) nhẹ

Ví dụ minh họa

He has suffered a mild heart attack - nothing too serious.

Anh ấy bị đau tim nhẹ - không có gì quá nghiêm trọng.

fatty

/ˈfæt.i/

(adj) có dầu mỡ/ béo

Ví dụ minh họa

Goose is a very fatty meat.

Ngỗng là một loại thịt rất béo.

bitter

/ˈbɪtə(r)/

(adj) đắng

Ví dụ minh họa

Radicchio has a slightly bitter flavor.

Radicchio có vị hơi đắng.

ripe

/raɪp/

(adj) (đồ ăn) chín

Ví dụ minh họa

This diet might encourage you to try new things, like ripe avocado and you’d get plenty of vitamins.

Chế độ ăn kiêng này có thể khuyến khích bạn thử những thứ mới, chẳng hạn như bơ chín và bạn sẽ nhận được nhiều vitamin.

sour

/ˈsaʊə(r)/

(adj) chua

Ví dụ minh họa

When they are not fresh, bread, biscuits and cakes are stale, but vegetables and meat are rotten and milk is sour.

Khi chúng không còn tươi, bánh mì, bánh quy và bánh ngọt sẽ bị ôi thiu, nhưng rau và thịt thì ôi thiu và sữa thì có vị chua.

vinegar

/ˈvɪnɪɡə(r)/

(n) giấm

Ví dụ minh họa

I can’t eat salad if the dressing has a lot of vinegar.

Tôi không thể ăn salad nếu nước xốt có nhiều giấm.

spicy

/ˈspaɪsi/

(adj) (vị) cay

Ví dụ minh họa

Thai and Indian curries are too spicy for me.

Món cà ri Thái Lan và Ấn Độ quá cay đối với tôi.

dessert

/dɪˈzɜːt/

(n) món tráng miệng

Ví dụ minh họa

Write a menu with a starter, a main course and a dessert.

Viết thực đơn với món khai vị, món chính và món tráng miệng.

low-calorie meal

/ˌləʊˈkæl.ər.i mɪəl/

(np) bữa ăn ít năng lượng

Ví dụ minh họa

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involves eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.

lean

/liːn/

(adj) (thịt) nạc

Ví dụ minh họa

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involves eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.

jar

/dʒɑː(r)/

(n) lọ thức ăn

Minh họa cho jar

Ví dụ minh họa

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston and Reese Witherspoon choose the baby food diet which involes eating fourteen jars of baby food a day, and one low-calorie meal of lean meat or fish and green salad.

Gwyneth Paltrow, Jennifer Aniston và Reese Witherspoon chọn chế độ ăn kiêng dành cho trẻ em bao gồm ăn 14 lọ thức ăn trẻ em mỗi ngày và một bữa ăn ít calo gồm thịt nạc hoặc cá và salad xanh.

raw

/rɔː/

(adj) (đồ ăn) sống

Ví dụ minh họa

Discover how eating raw food helps balance your body and aids digestion.

Khám phá cách ăn thực phẩm thô giúp cân bằng cơ thể và hỗ trợ tiêu hóa.

avocado

/ˌævəˈkɑːdəʊ/

(n) quả bơ

Minh họa cho avocado

Ví dụ minh họa

This diet might encourage you to try new things, like ripe avocado and you’d get plenty of vitamins.

Chế độ ăn kiêng này có thể khuyến khích bạn thử những thứ mới, chẳng hạn như bơ chín và bạn sẽ nhận được nhiều vitamin.

appetite

/ˈæpɪtaɪt/

(n) thèm ăn

Ví dụ minh họa

All that walking has given me an appetite.

Tất cả những gì đi bộ đã cho tôi một sự thèm ăn.

sugary

/ˈʃʊɡ.ər.i/

(adj) có đường

Ví dụ minh họa

All those sugary snacks that kids eat.

Tất cả những đồ ăn nhẹ có đường mà trẻ em ăn

vegan

/ˈviː.ɡən/

(n) người ăn chay

Ví dụ minh họa

Vegans get all the protein they need from nuts, seeds, and cereals.

Người ăn chay nhận được tất cả protein họ cần từ các loại hạt và ngũ cốc.

buffet

/ˈbʊf.eɪ/

(n) tiệc đứng

Minh họa cho buffet

Ví dụ minh họa

The first restaurant I visited was Buffet.

Nhà hàng đầu tiên tôi đến là Buffet.

tablecloth

/ˈteɪblklɒθ/

(n) khăn trải bàn

Minh họa cho tablecloth

Ví dụ minh họa

At Alfresco, I placed my order via a 3D menu and chose a virtual tablecloth.

Tại Alfresco, tôi đặt hàng qua menu 3D và chọn một chiếc khăn trải bàn ảo.

virtual

/ˈvɜːtʃuəl/

(adj) ảo

Ví dụ minh họa

At Alfresco, I placed my order via a 3D menu and chose a virtual tablecloth.

Tại Alfresco, tôi đặt hàng qua menu 3D và chọn một chiếc khăn trải bàn ảo.

terrible

/ˈterəbl/

(adj) kinh khủng

Ví dụ minh họa

It was terrible.

Điều đó thật tồi tệ.

narrative

/ˈnærətɪv/

(n) câu chuyện

Ví dụ minh họa

I can identify the main points of a narrative about a healthy diet.

Tôi có thể xác định những điểm chính của một câu chuyện kể về một chế độ ăn uống lành mạnh.

crisp

/krɪsp/

(n) khoai tây chiên giòn

Minh họa cho crisp

Ví dụ minh họa

I don’t eat too much salt (e.g. in crisps and fast food).

Tôi không ăn quá nhiều muối (ví dụ như trong khoai tây chiên giòn và thức ăn nhanh).

fast food

/fɑːst fuːd/

(n) đồ ăn nhanh

Ví dụ minh họa

I don’t eat too much salt (e.g. in crisps and fast food).

Tôi không ăn quá nhiều muối (ví dụ như trong khoai tây chiên giòn và thức ăn nhanh).

fussy

/ˈfʌs.i/

(adj) kén ăn

Ví dụ minh họa

I am not a fussy eater – I like most things.

Tôi không phải là người kén ăn – tôi thích hầu hết mọi thứ.

fizzy

/ˈfɪzi/

(adj) đồ uống có ga

Ví dụ minh họa

I don’t eat too much sugar (e.g. in sweets and fizzy drinks).

Tôi không ăn quá nhiều đường (ví dụ như trong đồ ngọt và đồ uống có ga).

addicted

/əˈdɪktɪd/

(adj) nghiện

Ví dụ minh họa

Does she get addicted to sugary food?

Có phải cô ấy bị nghiện thức ăn có đường?

roast

/rəʊst/

(v) nướng

Ví dụ minh họa

Do you like roast chicken?

Bạn có thích món gà nướng không?

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/

(n) lối sống

Ví dụ minh họa

Jack does want to lead a healthy lifestyle.

Jack không muốn có một lối sống lành mạnh.

agricultural sector

/ˌæɡ.rɪˈkʌl.tʃər.əl ˈsek.tər/

(np) ngành nông nghiệp

Ví dụ minh họa

Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.

Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.

junk food

/dʒʌŋk fu:d /

(np) đồ ăn nhanh

Ví dụ minh họa

Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.

Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.

catering industry

/ˈkeɪ.tər.ɪŋ ˈɪn.də.stri/

(np) ngành công nghệ thực phẩm

Ví dụ minh họa

Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.

Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.

food waste

/fuːd weɪst/

(np) thức ăn thừa

Ví dụ minh họa

Smith worked as a head chef for ten years and thought of the idea for The Real Junk Food Project when he was traveling in Australia and witnessed the scale of food waste in the agricultural sector and catering industry.

Smith đã làm việc với tư cách là bếp trưởng trong mười năm và nảy ra ý tưởng cho Dự án Đồ ăn vặt Thực sự khi ông đi du lịch ở Úc và chứng kiến hàng loạt rác thải thực phẩm trong lĩnh vực nông nghiệp và ngành dịch vụ ăn uống.

passionate

/ˈpæʃənət/

(adj) đam mê

Ví dụ minh họa

He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.

Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.

transform

/trænsˈfɔːm/

(v) chuyển thành

Ví dụ minh họa

He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.

Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.

nutritious

/njuˈtrɪʃəs/(a)

(adj) bổ dưỡng

Ví dụ minh họa

He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.

Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.

discard

/dɪˈskɑːd/

(v) bỏ đi

Ví dụ minh họa

He is passionate about collecting food that has been discarded by supermarkets, and transforming this wasted food into healthy nutritious meals.

Anh say mê thu thập những thực phẩm bị bỏ đi ở các siêu thị và biến những thực phẩm bị lãng phí này thành những bữa ăn bổ dưỡng tốt cho sức khỏe.

excluded

/ɪkˈskluːd/

(v) loại trừ

Ví dụ minh họa

Meals are produced and sold in cafes on a “pay-as-you-feel” (PAYF) basis so that nobody is excluded.

Các bữa ăn được sản xuất và bán trong các quán cà phê trên cơ sở “trả theo cảm giác của bạn” (PAYF) để không ai bị loại trừ.

afford

/əˈfɔːd/

(v) có thể chi trả được

Ví dụ minh họa

I don"t know how he can afford a new car on his salary.

Tôi không biết làm thế nào anh ấy có thể mua một chiếc ô tô mới với mức lương của mình.

global statistics

/ˈɡləʊ.bəl stəˈtɪs·tɪks/

(np) số liệu thống kê toàn cầu

Ví dụ minh họa

The global statistics are shocking: roughly one third of food produced in the world for human consumption every year gets lost or wasted.

Các số liệu thống kê toàn cầu gây sốc: khoảng một phần ba lương thực được sản xuất trên thế giới cho con người tiêu dùng hàng năm bị thất thoát hoặc lãng phí.

consumption

/kənˈsʌmpʃn/(n)

(n) tiêu thụ

Ví dụ minh họa

The global statistics are shocking: roughly one third of food produced in the world for human consumption every year gets lost or wasted.

Các số liệu thống kê toàn cầu gây sốc: khoảng một phần ba lương thực được sản xuất trên thế giới cho con người tiêu dùng hàng năm bị thất thoát hoặc lãng phí.

athlete

/ˈæθliːt/

(n) vận động viên

Ví dụ minh họa

I advise athletes to visit the stadium.

Tôi khuyên các vận động viên đến thăm sân vận động.

competition

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

(n) sự cạnh tranh

Ví dụ minh họa

There"s a lot of competition between computer companies.

Có rất nhiều sự cạnh tranh giữa các công ty máy tính.

concentrate

/ˈkɒnsntreɪt/

(v) tập trung

Ví dụ minh họa

Come on, concentrate! We don"t have all day to do this.

Nào, tập trung! Chúng ta không có cả ngày để làm việc này.

fluid

/ˈfluː.ɪd/

(n) nước

Ví dụ minh họa

If you have a fever you should drink plenty of fluids.

Nếu bạn bị sốt, bạn nên uống nhiều nước.

visualisation

/ˌvɪʒ.u.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/

(n) hình dung

Ví dụ minh họa

She spent 25 years developing self-help techniques which involve meditation and visualization.

Cô ấy đã dành 25 năm để phát triển các kỹ thuật tự giúp đỡ liên quan đến thiền định và hình dung.

psychologist

/saɪˈkɒlədʒɪst/

(n) nhà tâm lý học

Ví dụ minh họa

I’m a sports psychologist.

Tôi là một nhà tâm lý học thể thao.

order

/ˈɔːdə(r)/

(v) gọi (đồ ăn)

Ví dụ minh họa

Hi, you ordered food, didn’t you?

Xin chào, bạn đã gọi đồ ăn phải không?

healthy food

/ˈhel.θi fuːd/

(np) đồ ăn lành mạnh

Ví dụ minh họa

Other sources of information mentioned were family planning clinics and healthy food shops.

Các nguồn thông tin khác được đề cập là phòng khám kế hoạch hóa gia đình và cửa hàng thực phẩm lành mạnh.

delighted

/dɪˈlaɪtɪd/

(adj) vui mừng

Ví dụ minh họa

We are delighted to inform you that you have won first prize in our “Ideal School Meals Competition.”

Chúng tôi vui mừng thông báo với bạn rằng bạn đã giành giải nhất trong “Cuộc thi Bữa ăn Lý tưởng tại Trường học” của chúng tôi.

ideal

/aɪˈdɪəl/

(adj) lý tưởng

Ví dụ minh họa

The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.

Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.

represent

/ˌreprɪˈzent/

(v) đại diện

Ví dụ minh họa

The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.

Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.

combination

/ˌkɒmbɪˈneɪʃn/

(n) sự kết hợp

Ví dụ minh họa

The menu you suggested represents an ideal combination of healthy and exciting food.

Thực đơn bạn đề xuất đại diện cho sự kết hợp lý tưởng giữa thực phẩm tốt cho sức khỏe và thú vị.

equipment

/ɪˈkwɪpmənt/

(n) thiết bị

Ví dụ minh họa

The soldiers gave their equipment a final check before setting off.

Những người lính đã kiểm tra thiết bị của họ lần cuối trước khi lên đường.

stuff

/stʌf/

(n) dụng cụ

Ví dụ minh họa

I do not have my own special clothing or kitchen stuff.

Tôi không có quần áo đặc biệt hay dụng cụ nhà bếp của riêng mình.

available

/əˈveɪləbl/

(adj) có sẵn

Ví dụ minh họa

You mentioned placing me in the correct group, but you didn’t say which levels are available.

Bạn đã đề cập đến việc đặt tôi vào đúng nhóm, nhưng bạn không nói cấp độ nào có sẵn.

cookery

/ˈkʊk.ər.i/

(n) nấu ăn

Ví dụ minh họa

However, we did have some cookery lessons at school and I do quite a lot of cooking at home.

Tuy nhiên, chúng tôi đã có một số bài học nấu ăn ở trường và tôi nấu ăn khá nhiều ở nhà.

accommodation

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

(n) chỗ ở

Ví dụ minh họa

Do you offer accommodation on campus?

Bạn có cung cấp chỗ ở trong khuôn viên trường?

campus

/ˈkæmpəs/(n)

(n) khuôn viên

Minh họa cho campus

Ví dụ minh họa

Do you offer accommodation on campus?

Bạn có cung cấp chỗ ở trong khuôn viên trường?

certificate

/səˈtɪfɪkət/

(n) chứng nhận

Ví dụ minh họa

Do students get a certificate at the end?

Học sinh có nhận được chứng chỉ khi kết thúc không?

convinced

/kənˈvɪnst/

(adj) cảm thấy thuyết phục

Ví dụ minh họa

I’m not convinced.

Tôi không tin chắc.

role model

/ˈrəʊl ˌmɒd.əl/

(np) hình mẫu

Ví dụ minh họa

I just don’t think footballers are good role models.

Tôi chỉ không nghĩ rằng các cầu thủ bóng đá là những hình mẫu tốt.

ridiculous

/rɪˈdɪk.jə.ləs/

(adj) nực cười

Ví dụ minh họa

That’s ridiculous!

Thật nực cười!

violent

/ˈvaɪələnt/

(adj) bạo lực

Ví dụ minh họa

It’s too violent.

Nó quá bạo lực.

equally

/ˈiːkwəli/

(adv) công bằng

Ví dụ minh họa

All athletes should be paid equally.

Tất cả các vận động viên nên được trả lương như nhau.

spectator

/spekˈteɪ.tər/

(n) khán giả

Ví dụ minh họa

Male athletes attract more spectators.

Các vận động viên nam thu hút nhiều khán giả hơn.

kidding

/ˈkɪdɪŋ/

(v) đùa

Ví dụ minh họa

Are you kidding?

Bạn đang giỡn hả?

deserve

/dɪˈzɜːv/

(v) xứng đáng

Ví dụ minh họa

Only a few players earn that much and they deserve it.

Chỉ một vài người chơi kiếm được nhiều như vậy và họ xứng đáng với điều đó.

weird

/wɪəd/

(adj) kì dị

Ví dụ minh họa

Her boyfriend"s a bit weird but she"s nice.

Bạn trai của cô ấy hơi kỳ quặc nhưng cô ấy rất tốt.

attract

/əˈtrækt/

(v) thu hút

Ví dụ minh họa

Male athletes attract more spectators.

Các vận động viên nam thu hút nhiều khán giả hơn.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 11 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 11, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 11 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 11 English Discovery Unit 1 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.