Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 11 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 10. The ecosystem Tiếng Anh 11 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

insect

/ˈɪnsekt/

(n) côn trùng

Minh họa cho insect

Ví dụ minh họa

This old forest is home to thousands of different kinds of plants, insects, and animals.

Khu rừng già này là nơi sinh sống của hàng ngàn loại thực vật, côn trùng và động vật khác nhau.

butterfly

/ˈbʌtəflaɪ/

(n) bươm bướm

Minh họa cho butterfly

Ví dụ minh họa

I really liked the colorful butterflies and the thousand-year-old tree.

Tôi thực sự thích những con bướm đầy màu sắc và cây cổ thụ hàng nghìn năm tuổi.

ecosystem

/ˈiːkəʊsɪstəm/

(n) hệ sinh thái

Ví dụ minh họa

Ecosystems also include non-living things, like sunlight, air, soil, and water.

Các hệ sinh thái cũng bao gồm những thứ không sống, như ánh sáng mặt trời, không khí, đất và nước.

flora

/ˈflɔːrə/(n)

(n) thực vật

Ví dụ minh họa

It"s a community that has living things, like flora and fauna.

Đó là một cộng đồng có các sinh vật sống, như hệ thực vật và động vật.

fauna

/ˈfɔːnə/(n)

(n) động vật

Minh họa cho fauna

Ví dụ minh họa

It"s a community that has living things, like flora and fauna.

Đó là một cộng đồng có các sinh vật sống, như hệ thực vật và động vật.

essential

/ɪˈsenʃl/

(adj) cần thiết

Ví dụ minh họa

Healthy ecosystems are essential for human health and survival because they provide us with goods such as food, energy, raw materials, clean water, and air.

Các hệ sinh thái lành mạnh rất cần thiết cho sức khỏe và sự sống còn của con người vì chúng cung cấp cho chúng ta những hàng hóa như thực phẩm, năng lượng, nguyên liệu thô, nước sạch và không khí.

natural resource

/ˈnætʃ·ər·əl ˈri·sɔrs/

(n) tài nguyên thiên nhiên

Ví dụ minh họa

Unfortunately, many ecosystems around the world are being lost, damaged, or destroyed because of climate change, pollution, and overuse of natural resources.

Thật không may, nhiều hệ sinh thái trên khắp thế giới đang bị mất, hư hại hoặc bị phá hủy do biến đổi khí hậu, ô nhiễm và sử dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên.

biodiversity

/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/

(n) sự đa dạng sinh học

Ví dụ minh họa

We don"t want our planet to lose even more biodiversity, do we?

Chúng ta không muốn hành tinh của chúng ta mất đi sự đa dạng sinh học nhiều hơn, phải không?

national park

/ˈnæʃənl/ /pɑːk/

(n) vườn quốc gia

Ví dụ minh họa

Yes, Cuc Phuong National Park has a very rich ecosystem.

Vâng, vườn quốc gia Cúc Phương có một hệ sinh thái rất phong phú

overuse

/ˌəʊ.vəˈjuːz/

(v) sử dụng quá mức

Ví dụ minh họa

Unfortunately, many ecosystems around the world are being lost, damaged, or destroyed because of climate change, pollution, and overuse of natural resources.

Thật không may, nhiều hệ sinh thái trên khắp thế giới đang bị mất, hư hại hoặc bị phá hủy do biến đổi khí hậu, ô nhiễm và sử dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên.

destroy

/di"strɔi/

(n) phá hủy

Minh họa cho destroy

Ví dụ minh họa

Unfortunately, many ecosystems around the world are being lost, damaged, or destroyed because of climate change, pollution, and overuse of natural resources.

Thật không may, nhiều hệ sinh thái trên khắp thế giới đang bị mất, hư hại hoặc bị phá hủy do biến đổi khí hậu, ô nhiễm và sử dụng quá mức tài nguyên thiên nhiên.

native

/ˈneɪtɪv/

(adj) bản địa

Ví dụ minh họa

Some groups of native including lions and tigers, eat mainly meat.

Một số nhóm bản địa bao gồm cả sư tử và hổ, chủ yếu ăn thịt.

tropical forest

/ˈtrɒp.ɪ.kəl ˈfɒr.ɪst/

(n.phr) rừng nhiệt đới

Minh họa cho tropical forest

Ví dụ minh họa

Tropical forests usually have a great variety of flora and fauna.

Rừng nhiệt đới thường có nhiều loại động thực vật.

species

/ˈspi·ʃiz/

(n) loài

Ví dụ minh họa

Cat Ba National Park has many plant species that can be used as medicine.

Vườn quốc gia Cát Bà có nhiều loài thực vật có thể dùng làm thuốc.

conservation

/ˌkɒnsəˈveɪʃn/

(n) bảo tồn

Ví dụ minh họa

Many young people are really interested in wildlife conservation nowadays.

Hiện nay, nhiều bạn trẻ đang thực sự quan tâm đến việc bảo tồn động vật hoang dã.

mammal

/ˈmæm.əl/

(n) động vật có vú

Ví dụ minh họa

Koalas and kangaroos are mammals in Australia only.

Koalas và kanguru là động vật có vú chỉ ở Úc.

mangrove

/ˈmæŋ.ɡrəʊv/

(n) rừng ngập mặn

Minh họa cho mangrove

Ví dụ minh họa

Tropical mangrove forest in U Minh Thuong.

Rừng ngập mặn nhiệt đới ở U Minh Thượng.

pangolin

/pæŋˈɡəʊ.lɪn/

(n) tê tê

Minh họa cho pangolin

Ví dụ minh họa

Ten of them, including the fishing cat and Sunda pangolin, are on the list of rare and endangered species, native to VietNam.

Mười loài trong số đó, bao gồm mèo chài và tê tê Sunda, nằm trong danh sách các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng, bản địa của Việt Nam.

delta

/ˈdeltə/

(n) đồng bằng

Ví dụ minh họa

Home to 226 species of plants, U Minh Thuong National Park is the region with the richest biodiversity in the Mekong River Delta.

Là nơi cư trú của 226 loài thực vật, Vườn quốc gia U Minh Thượng là khu vực có đa dạng sinh học phong phú nhất ở đồng bằng sông Cửu Long.

rare

/reə(r)/

(adj) quý hiếm

Ví dụ minh họa

Ten of them, including the fishing cat and Sunda pangolin, are on the list of rare and endangered species, native to VietNam.

Mười loài trong số đó, bao gồm mèo chài và tê tê Sunda, nằm trong danh sách các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng, bản địa của Việt Nam.

wetland

/ˈwet.lənd/

(n) vùng đất ngập nước

Minh họa cho wetland

Ví dụ minh họa

U Minh Thuong National Park covers a large area of freshwater wetlands, including mangrove forests.

Vườn quốc gia U Minh Thượng bao phủ một vùng đất ngập nước ngọt rộng lớn, bao gồm cả rừng ngập mặn.

habitat

/ˈhæbɪtæt/

(n) môi trường sống

Ví dụ minh họa

It used to be one of the largest habitats for waterbirds in the area, but their home was badly damaged by forest fires in 2002.

Nó từng là một trong những môi trường sống lớn nhất của các loài chim nước trong khu vực, nhưng ngôi nhà của chúng đã bị hư hại nặng nề do cháy rừng vào năm 2002.

eagle

/ˈiːɡl/

(n) đại bàng

Minh họa cho eagle

Ví dụ minh họa

Now there are about two hundred types of birds in the park, including some unique birds like the great spotted eagle.

Bây giờ có khoảng hai trăm loại chim trong công viên, bao gồm một số loài chim độc đáo như đại bàng đốm lớn.

endanger

/in"deindʒə(r)/

(v) nguy cơ tuyệt chủng

Ví dụ minh họa

Ten of them, including the fishing cat and Sunda pangolin, are on the list of rare and endangered species, native to VietNam.

Mười loài trong số đó, bao gồm mèo chài và tê tê Sunda, nằm trong danh sách các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng, bản địa của Việt Nam.

bat

/bæt/

(n) dơi

Minh họa cho bat

Ví dụ minh họa

Visitors can go to Trang Doi, a place where thousands of bats gather, hanging on the trees like huge fruits.

Du khách có thể đến Trảng Dơi, nơi tập trung hàng nghìn con dơi, treo mình trên những ngọn cây như những trái khổng lồ.

attract

/əˈtrækt/

(v) hấp dẫn

Ví dụ minh họa

It attracts tourists not only with its wild and beautiful scenery, but also with its rare and rich biodiversity.

Nơi đây hấp dẫn du khách không chỉ bởi khung cảnh hoang sơ, tươi đẹp mà còn bởi sự đa dạng sinh học phong phú hiếm có.

hunt

/hʌnt/

(v) săn bắn

Minh họa cho hunt

Ví dụ minh họa

Banning the hunting of wild animals.

Cấm săn bắn động vật hoang dã.

ban

/bæn/

(v) cấm

Ví dụ minh họa

Banning the hunting of wild animals.

Cấm săn bắn động vật hoang dã.

shelter

/ˈʃeltə(r)/

(n) nơi ở

Ví dụ minh họa

They provide food and shelter for many animal species.

Chúng cung cấp thức ăn và nơi ở cho nhiều loài động vật.

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

(v) biến mất

Ví dụ minh họa

Second, if people start killing or collecting them, they will soon disappear.

Thứ hai, nếu mọi người bắt đầu giết hoặc thu thập chúng, chúng sẽ sớm biến mất.

harm

/hɑːm/

(n) gây hại

Ví dụ minh họa

Finally, this will harm local biodiversity and have a serious effect on the balance of the local ecosystem.

Cuối cùng, điều này sẽ gây hại cho đa dạng sinh học địa phương và có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự cân bằng của hệ sinh thái địa phương.

effect on

/ɪˈfekt ɒn/

(phrasal verb) ảnh hưởng

Ví dụ minh họa

Finally, this will harm local biodiversity and have a serious effect on the balance of the local ecosystem.

Cuối cùng, điều này sẽ gây hại cho đa dạng sinh học địa phương và có ảnh hưởng nghiêm trọng đến sự cân bằng của hệ sinh thái địa phương.

coral reef

/ˌkɔːr.əl ˈriːf/

(n) rạn san hô

Minh họa cho coral reef

Ví dụ minh họa

coral reef: a line of hard rock formed by coral found in warm sea water

rạn san hô: một dải đá cứng được hình thành bởi san hô được tìm thấy trong nước biển ấm

food chain

/ˈfuːd ˌtʃeɪn/

(n) chuỗi thức ăn

Ví dụ minh họa

Ways to restore the food chain.

Các cách khôi phục chuỗi thức ăn.

run out

/ˈrʌnˈaʊt/

(phrasal verb) hết

Ví dụ minh họa

run out: to use all of something

hết: để sử dụng tất cả của một cái gì đó

break down

/breɪk daʊn/

(phrasal verb) phá vỡ

Ví dụ minh họa

break down: to stop working

phá vỡ: để ngừng làm việc Ít thiên tai hơn.

disaster

/dɪˈzɑːstə(r)/

(n) thiên tai

Minh họa cho disaster

Ví dụ minh họa

Fewer natural disasters.

Ít thiên tai hơn.

restore

/rɪˈstɔː(r)/

(v) khôi phục

Ví dụ minh họa

Ways to restore the food chain

Các cách khôi phục chuỗi thức ăn.

impact on

/ˈɪm.pækt/

(phrasal verb) tác động

Ví dụ minh họa

Human impact on ecosystems.

Tác động của con người đến các hệ sinh thái.

invest

/ɪnˈvest/

(v) đầu tư

Ví dụ minh họa

It is more important to invest in healthcare and education.

Điều quan trọng hơn là đầu tư vào y tế và giáo dục.

unemployment

/ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/

(n) thất nghiệp

Ví dụ minh họa

There are more serious problems such as unemployment and poverty.

Có những vấn đề nghiêm trọng hơn như thất nghiệp và nghèo đói.

affect

/əˈfekt/

(v) ảnh hưởng

Ví dụ minh họa

Air and water pollution are affecting our health.

Ô nhiễm không khí và nước đang ảnh hưởng đến sức khỏe của chúng ta.

fancy

/ˈfænsi/

(v) thích

Ví dụ minh họa

Do you fancy going on an elephant ride, Mai?

Bạn có thích cưỡi voi không, Mai?

creature

/ˈkriːtʃə(r)/

(n) sinh vật

Ví dụ minh họa

They are very gentle creatures.

Chúng là những sinh vật rất hiền lành.

bird-watching

/ bɜːd wɒtʃɪŋ /

(n) ngắm chim

Minh họa cho bird-watching

Ví dụ minh họa

I really love bird-watching.

Tôi thực sự thích ngắm chim.

restoration

/ˌrestəˈreɪʃn/

(n) phục hồi

Ví dụ minh họa

Ecosystem restoration can help end poverty, fight climate change, and prevent loss of flora and fauna on every continent and in every ocean.

Phục hồi hệ sinh thái có thể giúp xóa đói giảm nghèo, chống biến đổi khí hậu và ngăn chặn sự mất mát của hệ thực vật và động vật trên mọi lục địa và mọi đại dương.

continent

/ˈkɒntɪnənt/

(n) lục địa

Minh họa cho continent

Ví dụ minh họa

Ecosystem restoration can help end poverty, fight climate change, and prevent loss of flora and fauna on every continent and in every ocean.

Phục hồi hệ sinh thái có thể giúp xóa đói giảm nghèo, chống biến đổi khí hậu và ngăn chặn sự mất mát của hệ thực vật và động vật trên mọi lục địa và mọi đại dương.

ecological

/ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/

(adj) sinh thái

Minh họa cho ecological

Ví dụ minh họa

Below are two examples of successful ecological projects.

Dưới đây là hai ví dụ về các dự án sinh thái thành công.

green

/ɡriːn/

(adj) (lối sống xanh)

Ví dụ minh họa

The plan is to restore 100 million hectares of damaged land, limit the amount of carbon dioxide and create 10 million green jobs in Africa.

Kế hoạch là khôi phục 100 triệu ha đất bị hư hại, hạn chế lượng khí carbon dioxide và tạo ra 10 triệu việc làm xanh ở Châu Phi.

reef

/riːf/

(n) rạn san hô

Ví dụ minh họa

The Belize Barrier Reef was once described as the most amazing reef in the West Indies.

Belize Barrier Reef từng được mô tả là rạn san hô tuyệt vời nhất ở Tây Ấn.

scuba diving

/"sku:bə/ /"daiviɳ/

(n) hoạt động lặn biển

Minh họa cho scuba diving

Ví dụ minh họa

It is Belize"s top tourist destination, popular for scuba diving and snorkeling, and a UNESCO Natural World Heritage Site.

Đây là điểm đến du lịch hàng đầu của Belize, nổi tiếng với hoạt động lặn biển và lặn với ống thở, đồng thời là Di sản Thế giới Tự nhiên được UNESCO công nhận.

snorkeling

/ˈsnɔː.kəl.ɪŋ/

(n) ống thở

Minh họa cho snorkeling

Ví dụ minh họa

It is Belize"s top tourist destination, popular for scuba diving and snorkeling, and a UNESCO Natural World Heritage Site.

Đây là điểm đến du lịch hàng đầu của Belize, nổi tiếng với hoạt động lặn biển và lặn với ống thở, đồng thời là Di sản Thế giới Tự nhiên được UNESCO công nhận.

declare

/dɪˈkleər/

(v) tuyên bố

Ví dụ minh họa

Between 2009 and 2018, it was declared endangered because of pollution and the destruction of its ecosystems.

Từ năm 2009 đến 2018, nó được tuyên bố là có nguy cơ tuyệt chủng do ô nhiễm và sự phá hủy hệ sinh thái của nó.

reserve

/ri"zə:v/

(v) bảo tồn

Ví dụ minh họa

There are seven marine reserves.

Có bảy khu bảo tồn biển.

get off

/ɡet ɒf/

(phrasal verb) xuống xe

Minh họa cho get off

Ví dụ minh họa

You can get off at the next bus stop.

Bạn có thể xuống ở trạm xe buýt tiếp theo.

sightsee

/ˈsaɪt.siː/

(v) tham quan

Minh họa cho sightsee

Ví dụ minh họa

Did you have a chance to do any sightseeing in Paris?

Bạn đã có cơ hội đi tham quan ở Paris chưa?

wildlife

/ˈwaɪldlaɪf/

(n) động vật hoang dã

Minh họa cho wildlife

Ví dụ minh họa

Vietnam has a large variety of fascinating wildlives.

Việt Nam có rất nhiều loại động vật hoang dã hấp dẫn.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 11 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 11, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 11 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 11 Unit 10 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.