Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 8 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 8Tiếng Anh 8 Friends Plus

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

animation

/ˌænɪˈmeɪʃn/

(n) phim hoạt hình

Minh họa cho animation

Ví dụ minh họa

It’s an animation and a musical.

Đó là một bộ phim hoạt hình và một vở nhạc kịch.

musical

/ˈmjuːzɪkl/

(n) nhạc kịch

Minh họa cho musical

Ví dụ minh họa

Mozart"s musical compositions include symphonies and operas.

Các tác phẩm âm nhạc của Mozart bao gồm các bản giao hưởng và opera.

journey

/ˈdʒɜːni/

(n) chuyến hành trình

Ví dụ minh họa

It"s about a princess who goes on a long journey to find her sister.

Đó là câu chuyện về một nàng công chúa trải qua một hành trình dài để tìm em gái của mình.

drama

/ˈdrɑːmə/

(n) phim truyền hình

Ví dụ minh họa

She"s starred in several TV dramas

Cô đóng vai chính trong một số bộ phim truyền hình.

fantasy

/ˈfæntəsi/

(n) giả tưởng

Ví dụ minh họa

Mystery and fantasy are your favorite genres.

Bí ẩn và giả tưởng là thể loại yêu thích của bạn.

release

/rɪˈliːs/

(v) phát hành, xuất bản, công chiếu

Ví dụ minh họa

Mùa len trâu- is a successful Vietnamese film which was released in 2004.

Mùa len trâu là một bộ phim Việt Nam thành công được công chiếu vào năm 2004.

horror

/ˈhɒrə(r)/

(n) thể loại kinh dị

Ví dụ minh họa

You like reading horror stories and watching science fiction films.

Bạn thích đọc truyện kinh dị và xem phim khoa học viễn tưởng.

manga

/ˈmæŋ.ɡə/

(n) truyện tranh

Ví dụ minh họa

Doraemon is the Japanese manga I like the most.

Doraemon là bộ truyện tranh Nhật Bản mà tôi thích nhất.

mystery

/ˈmɪstri/ (n)

(n) thể loại huyền bí

Minh họa cho mystery

Ví dụ minh họa

Mystery and fantasy are your favorite genres.

Bí ẩn và giả tưởng là thể loại yêu thích của bạn.

romance

/rəʊˈmæns/

(n) sự lãng mạn

Minh họa cho romance

Ví dụ minh họa

It was just a holiday romance.

Đó chỉ là một chuyện tình lãng mạn trong kỳ nghỉ.

science fiction

/ˈsaɪəns/ /ˈfɪkʃən/

(n) tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Ví dụ minh họa

An idea often discussed is the teleportation machine of science fiction.

Một ý tưởng thường được thảo luận là cỗ máy dịch chuyển tức thời của khoa học viễn tưởng.

thriller

/ˈθrɪlə(r)/

(n) thể loại phim/ tiểu thuyết giật gân, ly kỳ

Minh họa cho thriller

Ví dụ minh họa

I believe that that is a fiction, from the imagination of thriller writers.

(Tôi tin rằng đó là một sự viễn tưởng, từ trí tưởng tượng của những người viết truyện kinh dị.

trivia

/ˈtrɪv.i.ə/

(n) câu đố

Minh họa cho trivia

Ví dụ minh họa

The record books are full of great film trivia, but only gossip about stars is usually heard.

Các cuốn sách kỷ lục đầy rẫy những câu đố hay về điện ảnh, nhưng người ta thường chỉ nghe những câu chuyện phiếm về các ngôi sao.

apparently

/əˈpær.ənt.li/

(adv) rõ ràng

Ví dụ minh họa

Well, apparently more cinema tickets were sold for Gone with the Wind.

Chà, rõ ràng là có nhiều vé xem phim hơn đã được bán cho Cuốn theo chiều gió.

gossip

/ˈɡɒsɪp/

(n) chuyện phiếm

Ví dụ minh họa

The record books are full of great film trivia, but only gossip about stars is usually heard.

Các cuốn sách kỷ lục đầy rẫy những câu đố hay về điện ảnh, nhưng người ta thường chỉ nghe những câu chuyện phiếm về các ngôi sao.

huge

/hjuːdʒ/

(adj) khổng lồ, lớn

Ví dụ minh họa

The huge sum of eighty million US dollars.

Số tiền khổng lồ tám mươi triệu đô la Mỹ.

bet

/bet/

(v) cá cược

Ví dụ minh họa

I bet you can’t guess which film has the record for the most tickets sold.

Tôi cá là bạn không thể đoán được bộ phim nào có kỷ lục bán được nhiều vé nhất.

terrible

/ˈterəbl/

(adj) kinh khủng, tồi tệ

Minh họa cho terrible

Ví dụ minh họa

I haven’t even seen it but it sounds terrible!

Tôi thậm chí còn chưa nhìn thấy nó nhưng nó nghe thật kinh khủng!

classic

/ˈklæs.ɪk/

(adj) kinh điển

Minh họa cho classic

Ví dụ minh họa

The classic science fiction film Star Wars comes a close second, and I’m sure that it"s a much better movie.

Bộ phim khoa học viễn tưởng kinh điển Chiến tranh giữa các vì sao đứng ở vị trí thứ hai và tôi chắc chắn rằng đó là một bộ phim hay hơn nhiều.

unbelievable

/ˌʌnbɪˈliːvəbl/

(adj) không thể tin được

Ví dụ minh họa

One truly unbelievable film record was set by a man called Ashish Sharma in Mathura, India, in 2008.

Một kỷ lục phim thực sự không thể tin được đã được thiết lập bởi một người đàn ông tên là Ashish Sharma ở Mathura, Ấn Độ vào năm 2008.

advertise

/ˈædvətaɪz/

(v) quảng cáo

Minh họa cho advertise

Ví dụ minh họa

It was made to advertise India’s biggest action film of 2015.

Nó được thực hiện để quảng cáo cho bộ phim hành động lớn nhất của Ấn Độ năm 2015.

extraordinary

/ɪkˈstrɔːdnri/

(adj) phi thường

Ví dụ minh họa

The size of it is extraordinary!

Kích thước của nó là phi thường!

underwater

/ˌʌndəˈwɔːtə(r)/

(adj/adv) dưới nước

Minh họa cho underwater

Ví dụ minh họa

The land there for half the year is deep underwater.

Đất ở đó nửa năm chìm sâu dưới nước.

witness

/ˈwɪtnəs/

(v) chứng kiến

Ví dụ minh họa

On his journey, he witnessed firsthand the cruelty of man.

Trên hành trình của mình, anh tận mắt chứng kiến ​​sự tàn ác của con người.

cruelty

/ˈkruː.əl.ti/

(n) sự đối xử tệ bạc/ sự tàn ác

Minh họa cho cruelty

Ví dụ minh họa

On his journey, he witnessed firsthand the cruelty of man.

Trên hành trình của mình, anh tận mắt chứng kiến ​​sự tàn ác của con người.

constant

/ˈkɒnstənt/

(adj) liên tiếp

Ví dụ minh họa

We are also reminded of the constant hardship the Vietnamese had to face at that time.

Chúng tôi cũng được nhắc nhở về những khó khăn liên tục mà người Việt Nam phải đối mặt vào thời điểm đó.

hardship

/ˈhɑːdʃɪp/

(n) sự khó khăn

Ví dụ minh họa

We are also reminded of the constant hardship the Vietnamese had to face at that time.

Chúng tôi cũng được nhắc nhở về những khó khăn liên tục mà người Việt Nam phải đối mặt vào thời điểm đó.

award

/əˈwɔːrd/

(v) tặng thưởng

Ví dụ minh họa

Mr. Nguyễn Võ Nghiêm Minh was awarded the Best Director Award at the Chicago Film Festiva; in the same year.

Ông Nguyễn Võ Nghiêm Minh được trao giải Đạo diễn xuất sắc nhất tại Chicago Film Festiva; cùng một năm.

premiere

/ˈprem.i.eər/

(n) buổi công chiếu

Minh họa cho premiere

Ví dụ minh họa

Films aren’t seen by their directors until the premiere.

Đạo diễn của họ không xem phim cho đến khi công chiếu.

hold

/həʊld/

(v) tổ chức

Ví dụ minh họa

It is held every year around 1st April.

Nó tổ chức hàng năm vào khoảng ngày 1 tháng Tư.

nomination

/ˌnɒm.ɪˈneɪ.ʃən/

(n) đề cử

Minh họa cho nomination

Ví dụ minh họa

These three stars have received Oscar nominations for Best Actor.

Ba ngôi sao này từng nhận được đề cử Oscar cho Nam diễn viên chính xuất sắc nhất.

fiction

/ˈfɪkʃn/

(n) thể loại viễn tưởng

Ví dụ minh họa

I really like science fiction films.

Tôi thực sự thích phim khoa học viễn tưởng.

motivational

/ˌməʊ.tɪˈveɪ.ʃən.əl/

(adj) sự truyền độc lực

Ví dụ minh họa

It was written by two motivational speakers Jack Canfield and Mark Victor Hansen.

Nó được viết bởi hai diễn giả truyền động lực Jack Canfield và Mark Victor Hansen.

heartwarming

/ˈhɑːtˌwɔː.mɪŋ/

(adj) cảm động

Ví dụ minh họa

Chicken Soup for the Soul is a heartwarming and easy- to- read collection of true stories that inspire you to live your dreams.

Chicken Soup for the Soul là tuyển tập những câu chuyện có thật dễ đọc và cảm động, truyền cảm hứng cho bạn sống với ước mơ của mình.

demonstrate

/ˈdemənstreɪt/

(v) diễn tả

Ví dụ minh họa

The stories demonstrate the best qualities that are shared as human beings.

Những câu chuyện thể hiện những phẩm chất tốt nhất được chia sẻ như con người.

compassion

/kəmˈpæʃn/

(n) lòng trắc ẩn

Ví dụ minh họa

The stories demonstrate the best qualities that are shared as human beings: compassion, grace, forgiveness, generosity and faith.

Những câu chuyện thể hiện những phẩm chất tốt nhất được chia sẻ như con người: lòng trắc ẩn, ân sủng, sự tha thứ, sự hào phóng và niềm tin.

overcome

/ˌəʊvəˈkʌm/

(v) vượt qua

Ví dụ minh họa

I can overcome obstacles.

Tôi có thể vượt qua những trở ngại.

obstacle

/ˈɒbstəkl/

(n) trở ngại

Minh họa cho obstacle

Ví dụ minh họa

I can overcome obstacles.

Tôi có thể vượt qua những trở ngại.

comprise

/kəmˈpraɪz/

(v) bao gồm

Ví dụ minh họa

The book comprises inspirational stories that help spread happiness and hope throughout the society.

Cuốn sách bao gồm những câu chuyện truyền cảm hứng giúp lan tỏa hạnh phúc và hy vọng trong toàn xã hội.

compile

/kəmˈpaɪl/

(v) biên soạn

Ví dụ minh họa

They compiled the best 101 stories they were told in the book.

Họ đã biên soạn 101 câu chuyện hay nhất mà họ được kể trong cuốn sách.

character

/ˈkærəktə(r)/

(n) nhân vật/ tính cách

Minh họa cho character

Ví dụ minh họa

Politeness is traditionally part of the British character.

Lịch sự là một phần truyền thống của tính cách người Anh.

genre

/ˈʒɒ̃rə/

(n) loại, thể loại

Ví dụ minh họa

Mystery and fantasy are your favorite genres.

Mùa len trâu là một bộ phim Việt Nam thành công được phát hành vào năm 2004.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 8 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 8, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 8 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 8 Unit 8. On screen Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.