Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng
Tổng quan nội dung
Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng
Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 12 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.
Tổng hợp từ vựng Unit 5: The world of work Tiếng Anh
Chi tiết Từ vựng & Ví dụ
shift
(n) ca làm việc
Ví dụ minh họa
My dad is a factory worker, so he works in shifts.
Bố tôi là công nhân nhà máy nên ông làm việc theo ca.
put up
(phr.v) thể hiện
Ví dụ minh họa
Getting up in front of the class and putting up a performance every day seems so stressful.
Đứng trước lớp và biểu diễn hàng ngày có vẻ rất căng thẳng.
stressful
(adj) căng thẳng
Ví dụ minh họa
Getting up in front of the class and putting up a performance every day seems so stressful.
Đứng trước lớp và biểu diễn hàng ngày có vẻ rất căng thẳng.
give up
(phr.v) từ bỏ
Ví dụ minh họa
My mum used to be a teacher, but she gave up her job to look after me and my brother.
Mẹ tôi từng là giáo viên nhưng bà đã nghỉ việc để chăm sóc tôi và anh trai tôi.
look after
(phr.v) chăm sóc
Ví dụ minh họa
My mum used to be a teacher, but she gave up her job to look after me and my brother.
Mẹ tôi từng là giáo viên nhưng bà đã nghỉ việc để chăm sóc tôi và anh trai tôi.
accountant
(n) kế toán

Ví dụ minh họa
He’s an accountant at a bank.
Anh ấy là kế toán tại một ngân hàng.
regulation
(n) quy định
Ví dụ minh họa
You need to learn so many regulations and build good working relationships with clients.
Bạn cần phải tìm hiểu rất nhiều quy định và xây dựng mối quan hệ làm việc tốt với khách hàng.
client
(n) khách hàng
Ví dụ minh họa
You need to learn so many regulations and build good working relationships with clients.
Bạn cần phải tìm hiểu rất nhiều quy định và xây dựng mối quan hệ làm việc tốt với khách hàng.
follow in someone"s footsteps
(idiom) noi theo
Ví dụ minh họa
You’re good at maths, so you should follow in his footsteps.
Bạn giỏi toán nên bạn nên theo bước anh ấy.
good at
(collocation) giỏi về
Ví dụ minh họa
You’re good at maths, so you should follow in his footsteps.
Bạn giỏi toán nên bạn nên theo bước anh ấy.
interested in
(collocation) quan tâm
Ví dụ minh họa
I’m interested in computer programming because it opens up so many job opportunities.
Tôi quan tâm đến lập trình máy tính vì nó mở ra rất nhiều cơ hội việc làm.
apprenticeship
(n) học việc
Ví dụ minh họa
My brother didn’t apply for the job, but he was offered an apprenticeship.
Anh trai tôi không nộp đơn xin việc nhưng anh ấy được mời học nghề.
admire
(v) ngưỡng mộ
Ví dụ minh họa
I admire my teacher.
Tôi ngưỡng mộ thầy của mình.
exist
(v) tồn tại
Ví dụ minh họa
There are jobs that no longer exist.
Có những công việc không còn tồn tại.
salary
(n) lương
Ví dụ minh họa
Being a nurse is a very tiring job; moreover, you don’t earn a high salary.
Làm y tá là một công việc rất mệt mỏi; hơn nữa, bạn không kiếm được mức lương cao.
retire
(v) nghỉ hưu
Ví dụ minh họa
He was, but he’s retired now.
Anh ấy đã từng như vậy nhưng hiện tại anh ấy đã nghỉ hưu.
challenging
(adj) thách thức
Ví dụ minh họa
Peter wants to become a pilot although he knows it is a challenging job.
Peter muốn trở thành phi công mặc dù anh biết đó là một công việc đầy thử thách.
employ
(v) tuyển dụng
Ví dụ minh họa
The company has to employ more workers to meet the production targets.
Công ty phải tuyển dụng thêm công nhân để đáp ứng mục tiêu sản xuất.
meet
(v) đáp ứng
Ví dụ minh họa
The company has to employ more workers to meet the production targets.
Công ty phải tuyển dụng thêm công nhân để đáp ứng mục tiêu sản xuất.
well-paid
(adj) được trả lương cao
Ví dụ minh họa
He found a well-paid job.
Anh ấy đã tìm được một công việc được trả lương cao.
promote
(v) thăng chức
Ví dụ minh họa
Because my brother is often late for work, he is never promoted.
Vì anh trai tôi thường xuyên đi làm muộn nên anh ấy không bao giờ được thăng chức.
qualification
(n) bằng cấp
Ví dụ minh họa
Consider completing your course before you apply for this job because it will require relevant qualifications.
Hãy cân nhắc việc hoàn thành khóa học của bạn trước khi nộp đơn xin việc này vì nó sẽ yêu cầu bằng cấp liên quan.
babysitter
(n) người trông trẻ

Ví dụ minh họa
Working as a babysitter could be a rewarding experience if you enjoy working with children.
Làm người trông trẻ có thể là một trải nghiệm bổ ích nếu bạn thích làm việc với trẻ em.
submit
(v) nộp, gửi
Ví dụ minh họa
You haven’t submitted your application letter for the job yet.
Bạn vẫn chưa gửi thư xin việc cho công việc này.
apply for
(collocation) ứng tuyển/ nộp hồ sơ
Ví dụ minh họa
You haven’t applied for the job yet.
Bạn vẫn chưa nộp đơn xin việc.
bonus
(n) tiền thưởng
Ví dụ minh họa
Workers will receive a generous bonus if they achieve their performance goals.
Người lao động sẽ nhận được một khoản tiền thưởng hậu hĩnh nếu họ đạt được mục tiêu hiệu suất của mình.
relevant
(adj) thích hợp
Ví dụ minh họa
Consider completing your course before you apply for this job because it will require relevant qualifications.
Hãy cân nhắc việc hoàn thành khóa học của bạn trước khi nộp đơn xin việc này vì nó sẽ yêu cầu bằng cấp liên quan.
rewarding
(adj) bổ ích
Ví dụ minh họa
Working as a babysitter could be a rewarding experience if you enjoy working with children.
Làm người trông trẻ có thể là một trải nghiệm bổ ích nếu bạn thích làm việc với trẻ em.
vacancy
(n) vị trí còn trống
Ví dụ minh họa
Tech World Magazine Online is looking to fill to vacancies in its technology section.
Tạp chí Thế giới Công nghệ Trực tuyến đang tìm cách lấp chỗ trống trong lĩnh vực công nghệ của mình.
flexible
(adj) linh hoạt
Ví dụ minh họa
We offer flexible working hours and a bonus based on the number of times people view, share and comment on your reviews.
Chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và tiền thưởng dựa trên số lần mọi người xem, chia sẻ và nhận xét về đánh giá của bạn.
review
(n) đánh giá/ nhận xét
Ví dụ minh họa
We offer flexible working hours and a bonus based on the number of times people view, share and comment on your reviews.
Chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và tiền thưởng dựa trên số lần mọi người xem, chia sẻ và nhận xét về đánh giá của bạn.
base on
(phr.v) dựa vào
Ví dụ minh họa
We offer flexible working hours and a bonus based on the number of times people view, share and comment on your reviews.
Chúng tôi cung cấp giờ làm việc linh hoạt và tiền thưởng dựa trên số lần mọi người xem, chia sẻ và nhận xét về đánh giá của bạn.
look for
(phr.v) tìm kiếm
Ví dụ minh họa
Heart-to-Heart Organisation is looking for four people to help at charity events.
Tổ chức Heart-to-Heart đang tìm kiếm bốn người để giúp đỡ trong các sự kiện từ thiện.
charity
(n) từ thiện
Ví dụ minh họa
Heart-to-Heart Organisation is looking for four people to help at charity events.
Tổ chức Heart-to-Heart đang tìm kiếm bốn người để giúp đỡ trong các sự kiện từ thiện.
casual
(adj) theo thời vụ, tạm thời
Ví dụ minh họa
Are you looking for casual work?
Bạn đang tìm kiếm công việc tạm thời chưa?
responsible
(adj) có trách nhiệm
Ví dụ minh họa
Must be responsible, enthusiastic, and organised.
Phải có trách nhiệm, nhiệt tình và có tổ chức.
enthusiastic
(adj) nhiệt tình
Ví dụ minh họa
Must be responsible, enthusiastic, and organised.
Phải có trách nhiệm, nhiệt tình và có tổ chức.
organized
(adj) có tổ chức
Ví dụ minh họa
Must be responsible, enthusiastic, and organised.
Phải có trách nhiệm, nhiệt tình và có tổ chức.
available
(adj) có sẵn
Ví dụ minh họa
A person who is available to do unpaid work on Saturdays and Sundays.
Người sẵn sàng làm công việc không lương vào thứ bảy và chủ nhật.
unpaid
(adj) không được trả lương
Ví dụ minh họa
A person who is available to do unpaid work on Saturdays and Sundays.
Người sẵn sàng làm công việc không lương vào thứ bảy và chủ nhật.
on-the-job
(adj) trong công việc
Ví dụ minh họa
On-the-job training is given to all employees.
Đào tạo tại chỗ được cung cấp cho tất cả nhân viên.
employee
(n) nhân viên
Ví dụ minh họa
On-the-job training is given to all employees.
Đào tạo tại chỗ được cung cấp cho tất cả nhân viên.
patient
(adj) kiên nhẫn
Ví dụ minh họa
You’ll have to be patient and explain the same thing over and over again.
Bạn sẽ phải kiên nhẫn và giải thích đi giải thích lại cùng một điều.
repetitive
(adj) lặp đi lặp lại

Ví dụ minh họa
It can get very repetitive.
Nó có thể rất lặp đi lặp lại.
teaching assistant
(n.p) trợ giảng

Ví dụ minh họa
Teaching assistant: supervising classroom activities, supporting teachers, and checking attendance.
Trợ giảng: giám sát các hoạt động trong lớp, hỗ trợ giáo viên và kiểm tra điểm danh.
attendance
(n) sự tham dự
Ví dụ minh họa
Teaching assistant: supervising classroom activities, supporting teachers, and checking attendance.
Trợ giảng: giám sát các hoạt động trong lớp, hỗ trợ giáo viên và kiểm tra điểm danh.
supervise
(v) giám sát

Ví dụ minh họa
Teaching assistant: supervising classroom activities, supporting teachers, and checking attendance.
Trợ giảng: giám sát các hoạt động trong lớp, hỗ trợ giáo viên và kiểm tra điểm danh.
time management
(n.p) quản lý thời gian
Ví dụ minh họa
I know, but I’ll meet interesting people and learn important skills like communication and time management.
Tôi biết, nhưng tôi sẽ gặp những người thú vị và học những kỹ năng quan trọng như giao tiếp và quản lý thời gian.
interfere with
(phr.v) can thiệp, ảnh hưởng
Ví dụ minh họa
I hope the job will not interfere with my performance at school.
Tôi hy vọng công việc sẽ không ảnh hưởng đến kết quả học tập của tôi ở trường.
receptionist
(n) nhân viên lễ tân

Ví dụ minh họa
Viet Organic Garden is hiring a part-time server and a part-time receptionist.
Vườn Hữu Cơ Việt đang tuyển nhân viên phục vụ bán thời gian và nhân viên lễ tân bán thời gian.
endure
(v) chịu đựng
Ví dụ minh họa
That’s why they must endure the pain of squeezing themselves inside the train.
Chính vì vậy mà họ phải chịu đựng sự đau đớn khi chen lấn trong toa tàu.
squeeze
(v) ép, chen lấn
Ví dụ minh họa
That’s why they must endure the pain of squeezing themselves inside the train.
Chính vì vậy mà họ phải chịu đựng sự đau đớn khi chen lấn trong toa tàu.
reflective
(adj) phản chiếu

Ví dụ minh họa
It takes a team of 36 window cleaners a total of three months to clean the towers’s reflective windows.
Một đội gồm 36 người lau cửa sổ phải mất tổng cộng ba tháng để làm sạch các cửa sổ phản chiếu của tòa tháp.
resell
(v) bán lại
Ví dụ minh họa
After cleaning them, they resell or recycle the balls.
Sau khi làm sạch chúng, họ bán lại hoặc tái chế những quả bóng.
hard-working
(adj) chăm chỉ
Ví dụ minh họa
I am a friendly, hard-working, and caring person with a love for people and good food.
Tôi là một người thân thiện, chăm chỉ và quan tâm, yêu mọi người và đồ ăn ngon.
part-time
(adj) bán thời gian
Ví dụ minh họa
Bob is a new part-time employee of a company.
Bob là nhân viên bán thời gian mới của một công ty.
concentrate on
(collocation) tập trung
Ví dụ minh họa
I can’t concentrate on anything.
Tôi không thể tập trung vào bất cứ điều gì.)
wage
(n) tiền công trả theo tuần
Ví dụ minh họa
The company will give you a wage for your good performance at work.
Công ty sẽ trả lương cho bạn nếu bạn làm tốt công việc.
interview
(n) phỏng vấn

Ví dụ minh họa
I’ve got an interview for a part-time job tomorrow.
Tôi có một cuộc phỏng vấn cho công việc bán thời gian vào ngày mai.
mud
(n) bùn

Ví dụ minh họa
Most of them are professional scuba divers, but they spend long hours crawling around in mud and carrying heavy buckets.
Hầu hết họ đều là thợ lặn chuyên nghiệp, nhưng họ phải bò nhiều giờ trong bùn và mang theo những chiếc xô nặng.
bucket
(n) cái xô

Ví dụ minh họa
Most of them are professional scuba divers, but they spend long hours crawling around in mud and carrying heavy buckets.
Hầu hết họ đều là thợ lặn chuyên nghiệp, nhưng họ phải bò nhiều giờ trong bùn và mang theo những chiếc xô nặng.
crawl
(v) trườn, bò

Ví dụ minh họa
Most of them are professional scuba divers, but they spend long hours crawling around in mud and carrying heavy buckets.
Hầu hết họ đều là thợ lặn chuyên nghiệp, nhưng họ phải bò nhiều giờ trong bùn và mang theo những chiếc xô nặng.
scuba diver
(n.p) thợ lặn

Ví dụ minh họa
Most of them are professional scuba divers, but they spend long hours crawling around in mud and carrying heavy buckets.
Hầu hết họ đều là thợ lặn chuyên nghiệp, nhưng họ phải bò nhiều giờ trong bùn và mang theo những chiếc xô nặng.
professional
(adj) chuyên nghiệp
Ví dụ minh họa
Most of them are professional scuba divers, but they spend long hours crawling around in mud and carrying heavy buckets.
Hầu hết họ đều là thợ lặn chuyên nghiệp, nhưng họ phải bò nhiều giờ trong bùn và mang theo những chiếc xô nặng.
reference
(n) tài liệu tham khảo
Ví dụ minh họa
I have attached my CV for reference.
Tôi đã đính kèm CV của mình để tham khảo.
hospitality industry
(n.p) ngành công nghiệp khách sạn

Ví dụ minh họa
I have some experience in the hospitality industry.
Tôi có một số kinh nghiệm trong ngành khách sạn.
valuable
(adj) có giá trị
Ví dụ minh họa
I believe having a part-time job is a great opportunity to learn valuable skills.
Tôi tin có một công việc bán thời gian là cơ hội tuyệt vời để học những kỹ năng có giá trị.
Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng
Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 12 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.
Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh
Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 12, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.
Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan
Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.
Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến
Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 12 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 12 Global Success Unit 5 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.