Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 11 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 3. Sustainable Health Tiếng Anh 11 Friends Global

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

ankle

/ˈæŋkl/

(n) mắt cá chân

Minh họa cho ankle

Ví dụ minh họa

I fell over and twisted my ankle.

Tôi bị ngã và trẹo mắt cá chân.

calf

/kɑːf/

(n) bắp chân

Ví dụ minh họa

She"s been unable to play since January because of a torn calf muscle.

Cô ấy đã không thể thi đấu kể từ tháng 1 vì bị rách cơ bắp chân.

eyelid

/ˈaɪ.lɪd/

(n) mí mắt

Minh họa cho eyelid

Ví dụ minh họa

Ipsilateral forehead and facial sweating with eyelid oedema may occur.

Có thể xảy ra đổ mồ hôi trán và mặt cùng bên kèm theo phù mí mắt.

intestine

/ɪnˈtestɪn/

(n) đường ruột

Ví dụ minh họa

Antibodies from the mother"s milk line the baby"s intestines and prevent infection.

Các kháng thể từ dòng sữa mẹ truyền vào đường ruột của bé và ngăn ngừa nhiễm trùng.

jaw

/dʒɔː/

(n) hàm

Minh họa cho jaw

Ví dụ minh họa

He has a strong/square jaw.

Anh ta có một hàm mạnh mẽ / vuông.

kidney

/ˈkɪd.ni/

(n) thận

Ví dụ minh họa

She suffered kidney failure and needed a blood transfusion.

Cô bị suy thận và cần được truyền máu.

scalp

/skælp/

(n) da đầu

Ví dụ minh họa

Some tribes used to collect scalps to prove how many of the enemy they had killed in battle.

Một số bộ lạc từng thu thập da đầu để chứng minh họ đã giết bao nhiêu kẻ thù trong trận chiến.

shin

/ʃɪn/

(n) cẳng chân

Minh họa cho shin

Ví dụ minh họa

She has a nasty bruise on her shin.

Cô ấy có một vết bầm tím khó chịu trên ống chân của cô ấy.

spine

/spaɪn/

(n) cột sống

Ví dụ minh họa

She injured her spine in a riding accident.

Cô bị thương cột sống trong một tai nạn cưỡi ngựa.

waist

/weɪst/

(n) eo, hông

Minh họa cho waist

Ví dụ minh họa

These trousers are a bit tight around my waist.

Những chiếc quần này hơi chật quanh eo của tôi.

organ

/ˈɔːɡən/

(n) cơ quan (trong cơ thể con người)

Ví dụ minh họa

What is the human body’s biggest organ?

Cơ quan lớn nhất của cơ thể con người là gì?

swollen

/ˈswəʊ.lən/

(adj) dâng cao

Ví dụ minh họa

The stream is swollen because of the heavy rain.

Dòng suối dâng cao vì mưa lớn.

sprain

/spreɪn/

(n) bong gân

Ví dụ minh họa

She continued to play despite an ankle sprain.

Cô ấy tiếp tục thi đấu mặc dù bị bong gân mắt cá chân.

bruise

/bruːz/

(n) vết bầm tím

Minh họa cho bruise

Ví dụ minh họa

His arms and back were covered in bruises.

Cánh tay và lưng anh đầy những vết bầm tím.

nosebleed

/ˈnəʊz.bliːd/

(n) chảy máu mũi

Ví dụ minh họa

She gets/has a lot of nosebleeds.

Cô ấy bị/chảy máu mũi nhiều.

twist

/twɪst/

(n) trật khớp

Ví dụ minh họa

She slipped on the ice and twisted her knee.

Cô trượt trên băng và trẹo đầu gối.

antibiotic

/ˌæntibaɪˈɒtɪk/

(n) thuốc kháng sinh

Ví dụ minh họa

I"m taking antibiotics for a throat infection.

Tôi đang dùng thuốc kháng sinh để điều trị viêm họng.

painkiller

/ˈpeɪnkɪlə(r)/

(n) thuốc giảm đau

Ví dụ minh họa

The body produces chemicals that are natural painkillers.

Cơ thể sản xuất hóa chất là thuốc giảm đau tự nhiên.

bandage

/ˈbændɪdʒ/

(n) băng cấp cứu

Ví dụ minh họa

Ensure the wound is free from dirt before applying the bandage.

Đảm bảo vết thương không có bụi bẩn trước khi dán băng.

revolutionise

/ˌrev.əˈluː.ʃən.aɪz/

(v) cách mạng hóa

Ví dụ minh họa

Doctors are certain that bio – printing will revolutionise the treatment of cancer and heart disease.

Các bác sĩ chắc chắn rằng in sinh học sẽ cách mạng hóa việc điều trị ung thư và bệnh tim.

cancer

/ˈkænsə(r)/

(n) ung thư

Ví dụ minh họa

Scientists will find a cure for cancer.

Các nhà khoa học sẽ tìm ra thuốc chữa ung thư.

salamander

/ˈsæl.ə.mæn.dər/

(n) kỳ nhông

Minh họa cho salamander

Ví dụ minh họa

Salamanders can grow new legs and some worms can regrow every part of their body including their head.

Kỳ nhông có thể mọc chân mới và một số loài giun có thể mọc lại mọi bộ phận trên cơ thể bao gồm cả đầu.

worm

/wə:m/

(n) giun

Minh họa cho worm

Ví dụ minh họa

Salamanders can grow new legs and some worms can regrow every part of their body including their head.

Kỳ nhông có thể mọc chân mới và một số loài giun có thể mọc lại mọi bộ phận trên cơ thể bao gồm cả đầu.

limb

/lɪm/

(n) chân, tay

Ví dụ minh họa

The accident victims mostly had injuries to their lower limbs.

Các nạn nhân vụ tai nạn chủ yếu bị thương ở chi dưới.

dimensional

/daɪˈmenʃənl/

(adj) không gian

Ví dụ minh họa

It is already possible to “print” three-dimensional objects out of plastic and metal using 3-D printers.

Hiện đã có thể “in” các vật thể ba chiều bằng nhựa và kim loại bằng máy in 3D.

speculate

/ˈspekjuleɪt/

(v) suy đoán

Ví dụ minh họa

I can speculate and make predictions about the future.

Tôi có thể suy đoán và đưa ra dự đoán về tương lai.

dehydrated

/ˌdiː.haɪˈdreɪ.tɪd/

(adj) mất nước

Ví dụ minh họa

Ingredients include dehydrated potatoes, corn and/or sunflower oil, corn meal, potato starch,…

Thành phần bao gồm khoai tây khử nước, ngô và/hoặc dầu hướng dương, bột ngô, tinh bột khoai tây,…

altitude

/ˈæltɪtjuːd/

(n) độ cao

Ví dụ minh họa

At high altitudes, lack of oxygen is another problem.

Ở độ cao lớn, thiếu oxy là một vấn đề khác.

frostbite

/ˈfrɒstbaɪt/

(n) tê cóng

Ví dụ minh họa

Many of them suffered from frostbite, in addition to what befell them in attacks by the enemy.

Nhiều người trong số họ bị tê cóng, ngoài những gì xảy ra với họ trong các cuộc tấn công của kẻ thù.

survival

/səˈvaɪvl/

(n) sự sống

Ví dụ minh họa

There are many amazing stories of human survival but actually our bodies are very fragile and do not cope well with extremes.

Có rất nhiều câu chuyện đáng kinh ngạc về sự sống còn của con người nhưng thực ra cơ thể chúng ta rất mỏng manh và không thể đối phó tốt với những điều cực đoan.

fragile

/ˈfrædʒaɪl/

(adj) mỏng manh

Ví dụ minh họa

There are many amazing stories of human survival but actually our bodies are very fragile and do not cope well with extremes.

Có rất nhiều câu chuyện đáng kinh ngạc về sự sống còn của con người nhưng thực ra cơ thể chúng ta rất mỏng manh và không thể đối phó tốt với những điều cực đoan.

cope with

/kəʊp wɪð/

(phr v) đối phó

Ví dụ minh họa

There are many amazing stories of human survival but actually our bodies are very fragile and do not cope well with extremes.

Có rất nhiều câu chuyện đáng kinh ngạc về sự sống còn của con người nhưng thực ra cơ thể chúng ta rất mỏng manh và không thể đối phó tốt với những điều cực đoan.

pass out

(phr v) bất tỉnh

Ví dụ minh họa

In 1966, a scientist passed out after 15 seconds in a vacuum.

Năm 1966, một nhà khoa học đã bất tỉnh sau 15 giây trong chân không.

cosmonaut

/ˈkɒzmənɔːt/

(n) phi hành gia

Ví dụ minh họa

When a Russian space capsule had a major problem in 1971, the cosmonauts died in less than 30 seconds.

Khi một khoảng vũ trụ của Nga gặp sự cố lớn vào năm 1971, các phi hành gia đã chết trong vòng chưa đầy 30 giây.

capsule

ˈkæp.sjuːl/

(n) viên con nhộng, phần khoang tàu vũ trụ

Ví dụ minh họa

When a Russian space capsule had a major problem in 1971, the cosmonauts died in less than 30 seconds.

Khi một khoảng vũ trụ của Nga gặp sự cố lớn vào năm 1971, các phi hành gia đã chết trong vòng chưa đầy 30 giây.

vacuum

/ˈvækjuːm/

(n) chân không

Ví dụ minh họa

In 1966, a scientist passed out after 15 seconds in a vacuum.

Năm 1966, một nhà khoa học đã bất tỉnh sau 15 giây trong chân không.

come up with

/kʌm ʌp wɪð/

(phr v) nghĩ ra, nảy ra

Ví dụ minh họa

After their discussion, Mr Lamm came up with some interesting predictions.

Sau khi thảo luận, ông Lamm đã đưa ra một số dự đoán thú vị.

prediction

/prɪˈdɪkʃn/

(n) dự đoán

Ví dụ minh họa

After their discussion, Mr Lamm came up with some interesting predictions.

Sau khi thảo luận, ông Lamm đã đưa ra một số dự đoán thú vị.

radiation

/ˌreɪdiˈeɪʃn/

(n) bức xạ

Ví dụ minh họa

As a result, our eyelids will have become thicker to protect our eyes from radiation.

Kết quả là mí mắt của chúng ta sẽ trở nên dày hơn để bảo vệ mắt khỏi bức xạ.

disgusted

/dɪsˈɡʌs.tɪd/

(adj) ghê tởm

Ví dụ minh họa

She was disgusted at the way they treated their children.

Cô ghê tởm cách họ đối xử với con mình.

envious

/ˈenviəs/

(adj) ghen tị

Ví dụ minh họa

I"m very envious of your new coat - it"s beautiful.

Tôi rất ghen tị với chiếc áo khoác mới của bạn - nó thật đẹp.

silhouette

/ˌsɪl.uˈet/

(n) màu bóng

Minh họa cho silhouette

Ví dụ minh họa

They asked 701 volunteers to color in silhouettes in response to emotional words, stories and videos.

Họ yêu cầu 701 tình nguyện viên tô màu bóng để đáp lại những từ ngữ, câu chuyện và video đầy cảm xúc.

depression

/dɪˈpreʃn/

(n) trầm cảm

Ví dụ minh họa

Depression makes your whole body feel less active, whereas happiness affects your whole body in a positive way.

Trầm cảm khiến toàn bộ cơ thể bạn cảm thấy kém năng động hơn, trong khi hạnh phúc ảnh hưởng đến toàn bộ cơ thể bạn theo hướng tích cực.

bad-tempered

/ˌbædˈtemp.əd/

(adj) nóng tính

Ví dụ minh họa

She"s very bad-tempered in the mornings!

Cô ấy rất nóng tính vào buổi sáng!

annoy

/əˈnɔɪ/

(v) khó chịu

Ví dụ minh họa

Tina really annoyed me in the meeting this morning.

Tina thực sự làm tôi khó chịu trong cuộc họp sáng nay.

genetic

/dʒəˈnet.ɪks/

(n) di truyền học

Ví dụ minh họa

That was the question artist Nickolay Lamm asked genetics expert Dr Alan Kwan.

Đó là câu hỏi mà nghệ sĩ Nickolay Lamm đã hỏi chuyên gia di truyền học, Tiến sĩ Alan Kwan.

skull

/skʌl/

(n) hộp sọ

Minh họa cho skull

Ví dụ minh họa

The size of our skull will have increased because our brain will have got larger.

Kích thước hộp sọ của chúng ta sẽ tăng lên vì bộ não của chúng ta sẽ lớn hơn.

digest

/daɪˈdʒest/

(v) tiêu hóa

Ví dụ minh họa

I find that I don"t digest meat easily.

Tôi thấy rằng tôi không tiêu hóa thịt dễ dàng.

vessel

/ˈves.əl/

(n) mạch

Ví dụ minh họa

Blood vessels are stiffer and less flexible.

Các mạch máu cứng hơn và kém linh hoạt hơn.

stiffer

/stɪf/

(adj) xơ cứng

Ví dụ minh họa

Blood vessels are stiffer and less flexible.

Các mạch máu cứng hơn và kém linh hoạt hơn.

alert

/əˈlɜːt/ (adj)

(n) tỉnh táo

Ví dụ minh họa

You’re at your most alert at this time in the morning.

Bạn tỉnh táo nhất vào thời điểm này vào buổi sáng.

turn off

/tɜːn ɒf/

(phr v) tắt

Ví dụ minh họa

So turn off those gadgets!

Vì vậy, hãy tắt những tiện ích đó đi!

flexible

/ˈfleksəbl/

(adj) linh hoạt

Ví dụ minh họa

Blood vessels are stiffer and less flexible.

Các mạch máu cứng hơn và kém linh hoạt hơn.

physical

/ˈfɪzɪkl/

(adj) thể chất

Ví dụ minh họa

I"m not a very physical sort of person.

Tôi không phải là một loại người rất thể chất.

lark

/lɑːk/

(n) chim chiền chiện

Minh họa cho lark

Ví dụ minh họa

Are you a “lark”, an “owl”, or in between the two?

Bạn có phải là “chim chiền chiện”, “cú” hay ở giữa hai loại trên?

owl

/aʊl/

(n) con cú

Ví dụ minh họa

Are you a “lark”, an “owl”, or in between the two?

Bạn có phải là “chim chiền chiện”, “cú” hay ở giữa hai loại trên?

moustache

/ˈmʌstæʃ/

(n) ria mép

Minh họa cho moustache

Ví dụ minh họa

Groucho Marx had a thick, black moustache.

Groucho Marx có bộ ria mép đen và dày.

frame

/freɪm/

(n) khuôn hình

Minh họa cho frame

Ví dụ minh họa

There’s a sort of climbing frame.

Có một loại khung leo núi.

appearance

/əˈpɪərəns/

(n) hình dáng

Ví dụ minh họa

It was his first television appearance as president.

Đây là lần đầu tiên ông xuất hiện trên truyền hình với tư cách là tổng thống.

tackle

/ˈtækl/

(v) giải quyết

Ví dụ minh họa

In order to tackle this problem, a number of measures are necessary.

Để giải quyết vấn đề này, một số biện pháp là cần thiết.

measure

/ˈmeʒə(r)/

(n) biện pháp

Ví dụ minh họa

In order to tackle this problem, a number of measures are necessary.

Để giải quyết vấn đề này, một số biện pháp là cần thiết.

conclusion

/kənˈkluːʒn/

(n) phần kết luận

Ví dụ minh họa

Be careful not to introduce new ideas in the conclusion of your essay.

Hãy cẩn thận không giới thiệu những ý tưởng mới trong phần kết của bài luận của bạn.

sum

/sʌm/

(n) tổng

Ví dụ minh họa

Huge sums of money are spent on national defence.

Những khoản tiền khổng lồ được chi cho quốc phòng.

lifestyle

/ˈlaɪfstaɪl/

(n) lối sống

Ví dụ minh họa

Do you think most teenagers have a healthy lifestyle?

Bạn có nghĩ rằng hầu hết thanh thiếu niên có một lối sống lành mạnh?

distraction

/dɪˈstrækʃn/

(n) phân tâm

Ví dụ minh họa

Some people believe that doing sport at school is a distraction from more important work.

Một số người tin rằng chơi thể thao ở trường là sự phân tâm khỏi công việc quan trọng hơn.

host

/həʊst/

(v) đăng cai

Ví dụ minh họa

How many times has Vietnam hosted the SEA Games?

Việt Nam đăng cai SEA Games bao nhiêu lần?

mascot

/ˈmæs.kɒt/

(n) linh vật

Ví dụ minh họa

What is the official mascot of the 31st SEA Games?

Linh vật chính thức của SEA Games 31 là gì?

self-defence

/ˌself.dɪˈfens/

/ˌself.dɪˈfens/

Ví dụ minh họa

In addition to teaching concepts such as respect and discipline, it can help build confidence and self-defence skills.

Ngoài việc dạy các khái niệm như tôn trọng và kỷ luật, nó có thể giúp xây dựng sự tự tin và kỹ năng tự vệ.

coordination

/kəʊˌɔːdɪˈneɪʃn/

(n) phối hợp

Ví dụ minh họa

Sepak Takraw helps develop excellent eye-foot coordination, leg strength and flexibility.

Cầu mây giúp phát triển khả năng phối hợp mắt-chân tuyệt vời, sức mạnh và sự linh hoạt của chân.

stick

/stɪk/

(n) gậy dài

Minh họa cho stick

Ví dụ minh họa

Practitioners also learn to perform with long sticks, swords, knives, and fans.

Các học viên cũng học cách biểu diễn với gậy dài, kiếm, dao và quạt.

sword

/sɔːd/

(n) kiếm

Minh họa cho sword

Ví dụ minh họa

Practitioners also learn to perform with long sticks, swords, knives, and fans.

Các học viên cũng học cách biểu diễn với gậy dài, kiếm, dao và quạt.

participate in

/pɑːˈtɪsɪpeɪt in/

(phr v) tham gia

Ví dụ minh họa

How many countries participated in the 31st SEA Games?

Có bao nhiêu quốc gia tham dự SEA Games 31?

concept

/ˈkɒnsept/

(n) ý tưởng, nguyên tắc

Ví dụ minh họa

In addition to teaching concepts such as respect and discipline, it can help build confidence and self-defence skills.

Ngoài việc dạy các khái niệm như tôn trọng và kỷ luật, nó có thể giúp xây dựng sự tự tin và kỹ năng tự vệ.

practitioner

/prækˈtɪʃ.ən.ər/

(n) người thực hành một kỹ năng

Ví dụ minh họa

Practitioners also learn to perform with long sticks, swords, knives, and fans.

Các học viên cũng học cách biểu diễn với gậy dài, kiếm, dao và quạt.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 11 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 11, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 11 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable Health Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.