Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on!

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on!

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 6 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 1

A. father

B. mother

C. baby

Câu 2 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 2

A. grandfather

B. brother

C. sister

Câu 3 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 3

A. uncle

B. aunt

C. grandmother

Câu 4 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 4

b

by

Câu 5 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 5

si

te

Câu 6 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 6

br

th

r

Câu 7 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

cous

n

Câu 8 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

a

nt

Câu 9 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 7

O

E

M

H

R

T

Câu 10 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 8

E

T

R

H

A

F

Câu 11 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 9

N

P

E

T

A

S

R

Câu 12 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

G

D

E

U

T

R

A

H

Câu 13 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

L

U

N

E

C

Câu 14 :

Sắp xếp các từ vào các cột tương ứng

father sister son grandmother

daughter uncle mother

brother aunt grandfather

father

sister

son

grandmother

daughter

uncle

mother

brother

aunt

grandfather

Male
Female
Câu 15 :

Choose the best answer

My mother´s father is my ______.

A. father

B. greatfather

C. grandfather

Câu 16 :

Choose the best answer

My mother´s mother is my ______ .

A. mother

B. greatmother

C. grandmother

Câu 17 :

Choose the best answer

My mother´s daughter is my _____.

A. daughter

B. sister

C. brother

Câu 18 :

Choose the best answer

My father´s brother is my _______.

A. uncle

B. brother

C. cousin

Câu 19 :

Choose the best answer

My father´s son is my ______.

A. son

B. father

C. brother

Câu 20 :

Look at the family tree and write the correct answer. 

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 10

1. Sara is my

.

2. Lee is my

.

3. David is my

.

 4. Lisa is my

.

5. Rita is my

.

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 1

A. father

B. mother

C. baby

Đáp án

A. father

Lời giải chi tiết :

Đây là ai?

A. father (n) bố/ ba

B. mother (n) mẹ/ má

C. baby (n) em bé

Chọn A

Câu 2 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 2

A. grandfather

B. brother

C. sister

Đáp án

C. sister

Lời giải chi tiết :

Đây là ai?

A. grandfather (n): ông

B. brother (n): anh/ em trai

C. sister (n): chị/ em gái

Chọn C

Câu 3 :

Choose the best answer

Who is this?

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 3

A. uncle

B. aunt

C. grandmother

Đáp án

C. grandmother

Lời giải chi tiết :

Đây là ai?

A. uncle (n) bác/ chú

B. aunt (n) bác/ dì/ cô

C. grandmother (n) bà

Chọn C

Câu 4 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 4

b

by

Đáp án

b

a

by

Lời giải chi tiết :

baby (n) em bé

Đáp án: a

Câu 5 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 5

si

te

Đáp án

si

s

te

r
Lời giải chi tiết :

sister (n) chị/ em gái

Đáp án s – r

Câu 6 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 6

br

th

r

Đáp án

br

o

th

e

r

Lời giải chi tiết :

brother (n) anh/ em trai

Đáp án: o – e

Câu 7 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

cous

n

Đáp án

cous

i

n

Lời giải chi tiết :

cousin (n) anh/ chị/ em họ

Đáp án: i

Câu 8 :

Điền chữ cái thích hợp để tạo từ hoàn chỉnh

a

nt

Đáp án

a

u

nt

Lời giải chi tiết :

aunt (n) bác/ cô/ dì

Đáp án: u

Câu 9 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 7

O

E

M

H

R

T

Đáp án

M

O

T

H

E

R

Lời giải chi tiết :

mother (n) mẹ/ má

Câu 10 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 8

E

T

R

H

A

F

Đáp án

F

A

T

H

E

R

Lời giải chi tiết :

father (n) bố/ ba

Câu 11 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 9

N

P

E

T

A

S

R

Đáp án

P

A

R

E

N

T

S

Lời giải chi tiết :

parents (n) bố mẹ

Câu 12 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

G

D

E

U

T

R

A

H

Đáp án

D

A

U

G

H

T

E

R

Lời giải chi tiết :

daughter (n) con gái

Câu 13 :

Sắp xếp các chữ cái để tạo từ thích hợp

L

U

N

E

C

Đáp án

U

N

C

L

E

Lời giải chi tiết :

uncle (n) bác/chú

Câu 14 :

Sắp xếp các từ vào các cột tương ứng

father sister son grandmother

daughter uncle mother

brother aunt grandfather

father

sister

son

grandmother

daughter

uncle

mother

brother

aunt

grandfather

Male
Female
Đáp án
Male

father

son

uncle

brother

grandfather

Female

sister

grandmother

daughter

mother

aunt

Lời giải chi tiết :

Nam 

Nữ

father (n) bố/ ba

son (n) con trai

uncle (n) bác/ chú

brother (n) anh/ em trai

grandfather (n) ông

sister (n) chị/ em gái 

grandmother (n) bà

daughter (n) con gái

mother (n) mẹ

aunt (n) cô, dì

Câu 15 :

Choose the best answer

My mother´s father is my ______.

A. father

B. greatfather

C. grandfather

Đáp án

C. grandfather

Lời giải chi tiết :

Bố của mẹ tôi là ______ của tôi.

A. bố

B. ông cố/ cụ ông

C. ông

Chọn C

Câu 16 :

Choose the best answer

My mother´s mother is my ______ .

A. mother

B. greatmother

C. grandmother

Đáp án

C. grandmother

Lời giải chi tiết :

Mẹ của mẹ tôi là ______ của tôi.

A. mẹ

B. bà cố/ cụ bà

C. bà

Chọn C

Câu 17 :

Choose the best answer

My mother´s daughter is my _____.

A. daughter

B. sister

C. brother

Đáp án

B. sister

Lời giải chi tiết :

Con gái của mẹ tôi là _____ của tôi.

A. con gái

B. em gái

C. anh trai

Chọn B

Câu 18 :

Choose the best answer

My father´s brother is my _______.

A. uncle

B. brother

C. cousin

Đáp án

A. uncle

Lời giải chi tiết :

Anh trai của bố tôi là _______ của tôi.

A. chú/ bác

B. anh trai

C. anh họ

Chọn A

Câu 19 :

Choose the best answer

My father´s son is my ______.

A. son

B. father

C. brother

Đáp án

C. brother

Lời giải chi tiết :

Con trai của bố tôi là ______ của tôi.

A. con trai

B. cha

C. anh trai

Chọn C

Câu 20 :

Look at the family tree and write the correct answer. 

Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! 0 10

1. Sara is my

.

2. Lee is my

.

3. David is my

.

 4. Lisa is my

.

5. Rita is my

.

Đáp án

1. Sara is my

wife

.

2. Lee is my

son

.

3. David is my

grandson

.

 4. Lisa is my

granddaughter

.

5. Rita is my

daughter

.

Phương pháp giải :

Từ vựng về các thành viên trong gia đình.

Lời giải chi tiết :

Sara is my wife.

(Sara là vợ của tôi.)

Lee is my son.

(Lee là con trai của tôi.)

David is my grandson.

(David là cháu trai của tôi.)

Lisa is my granddaughter.

(Lisa là cháu gái của tôi.)

Rita is my daughter.

(Rita là con gái của tôi.)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on!

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 6 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 6, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 6 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Thành viên trong gia đình Tiếng Anh 6 Right on! của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.