Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 10 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 8 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v) tái chế

Minh họa cho recycle

Ví dụ minh họa

People often recycle trash.

Mọi người thường tái chế thùng rác.

reuse

/ˌriːˈjuːz/

(v) tái sử dụng

Minh họa cho reuse

Ví dụ minh họa

Our town should reuse plastic bags.

Thị trấn của chúng ta nên tái sử dụng túi nhựa.

trash

/træʃ/

(n) rác

Minh họa cho trash

Ví dụ minh họa

There won"t be as much trash.

Sẽ không có nhiều rác.

plastic

/ˈplæstɪk/

(n) nhựa

Minh họa cho plastic

Ví dụ minh họa

We ban single-use plastic.

Chúng tôi cấm nhựa sử dụng một lần.

protect

/prəˈtekt/

(v) bảo vệ

Minh họa cho protect

Ví dụ minh họa

We don"t protect the environment.

Chúng tôi không bảo vệ môi trường.

reduce

/ri"dju:s/

(v) giảm

Minh họa cho reduce

Ví dụ minh họa

We reduce air pollution.

Chúng tôi giảm ô nhiễm không khí.

less

/les/

(adv) ít hơn

Minh họa cho less

Ví dụ minh họa

The air will be less polluted.

Không khí sẽ bớt ô nhiễm hơn.

bottle

/ˈbɒtl/

(n) chai

Minh họa cho bottle

Ví dụ minh họa

We reuse water bottles.

Chúng tôi tái sử dụng chai nước.

bin

/bɪn/

(n) thùng

Minh họa cho bin

Ví dụ minh họa

There be more recycling bins.

Có nhiều thùng tái chế hơn.

cafeteria

/ˌkæfəˈtɪəriə/

cafeteria

Minh họa cho cafeteria

Ví dụ minh họa

It"s because of plastic trash from the cafeteria.

Đó là vì rác nhựa từ căng tin.

turn off

/tɜːn ɒf/

(v.phr) tắt

Minh họa cho turn off

Ví dụ minh họa

Many students don"t turn off the lights.

Nhiều học sinh không tắt đèn.

paper

/ˈpeɪpə(r)/

(n) giấy

Minh họa cho paper

Ví dụ minh họa

There is lots of paper trash.

Có rất nhiều rác giấy.

tissue

/ˈtɪʃuː/

(n) khăn giấy

Minh họa cho tissue

Ví dụ minh họa

We will save tissues.

Chúng tôi sẽ tiết kiệm khăn giấy.

public

/ˈpʌblɪk/

(adj) công cộng

Minh họa cho public

Ví dụ minh họa

We all use public transportation.

Tất cả chúng ta đều sử dụng phương tiện giao thông công cộng.

landfill

/ˈlændfɪl/

(n) bãi rác

Minh họa cho landfill

Ví dụ minh họa

The landfill is big.

Bãi rác lớn.

compost

/ˈkɒmpɒst/

(n) ủ

Minh họa cho compost

Ví dụ minh họa

Restaurants should compost food waste whenever possible.

Các nhà hàng nên ủ rác thực phẩm bất cứ khi nào có thể.

livestock

/ˈlaɪvstɒk/

(n) chăn nuôi

Minh họa cho livestock

Ví dụ minh họa

My family livestock.

Gia đình tôi chăn nuôi.

deforestation

/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/

(n) phá rừng

Minh họa cho deforestation

Ví dụ minh họa

They are deforestation.

Họ đang phá rừng.

solution

/səˈluːʃn/

(n) giải pháp

Minh họa cho solution

Ví dụ minh họa

There"s no easy solution to this problem.

Không có giải pháp dễ dàng cho vấn đề này.

meat

/miːt/

(n) thịt

Minh họa cho meat

Ví dụ minh họa

We are stopped eating meat.

Chúng tôi ngừng ăn thịt.

greenhouse gases

/ˈɡrinˌhɑʊs ɡæs/

(n) khí nhà kính

Minh họa cho greenhouse gases

Ví dụ minh họa

We would reduce greenhouse gases.

Chúng tôi sẽ giảm khí nhà kính.

agricultural

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/

(adj) nông nghiệp

Minh họa cho agricultural

Ví dụ minh họa

According to the food and agricultural organization of the United Nations.

Theo tổ chức lương thực và nông nghiệp của Liên hợp quốc

freshwater

/ˈfreʃwɔːtə(r)/

(adj) nước ngọt

Minh họa cho freshwater

Ví dụ minh họa

Farming takes up about 70% of all freshwater.

Hoạt động nông nghiệp chiếm khoảng 70% tổng lượng nước ngọt.

obvious

/ˈɒbviəs/

(adj) rõ ràng

Ví dụ minh họa

They have a small child so for obvious reasons they need money.

Họ có một đứa con nhỏ nên vì những lý do rõ ràng mà họ cần tiền.

environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/

(n) môi trường

Minh họa cho environment

Ví dụ minh họa

You can help save the environment.

Bạn có thể giúp tiết kiệm môi trường.

broccoli

/ˈbrɒkəli/

(n) bông cải xanh.

Minh họa cho broccoli

Ví dụ minh họa

They eat broccoli.

Họ ăn bông cải xanh.

replace

/rɪˈpleɪs/

(v) thay thế

Minh họa cho replace

Ví dụ minh họa

If we replace plastic bottles with water bubbles.

Nếu chúng ta thay thế chai nhựa bằng bong bóng nước.

billionaire

/ˌbɪljəˈneə(r)/

(n) tỷ phú

Minh họa cho billionaire

Ví dụ minh họa

I was a billionaire.

Tôi đã là một tỷ phú.

fossil fuels

/ˈfɑː.səl ˌfjʊəl/

(n) nhiên liệu hóa thạch

Minh họa cho fossil fuels

Ví dụ minh họa

We wouldn"t need fossil fuels.

Chúng ta sẽ không cần nhiên liệu hóa thạch.

renewable

/rɪˈnjuːəbl/

(adj) tái tạo

Minh họa cho renewable

Ví dụ minh họa

We all switched to renewable energy.

Tất cả chúng tôi đều chuyển sang năng lượng tái tạo.

disappear

/ˌdɪsəˈpɪə(r)/

(v) biến mất

Minh họa cho disappear

Ví dụ minh họa

What would happen if trees disappeared?

Điều gì sẽ xảy ra nếu cây cối biến mất?

packaging

/ˈpækɪdʒɪŋ/

(n) bao bì

Minh họa cho packaging

Ví dụ minh họa

If food packaging could be eaten, we would reduce plastic pollution.

Nếu bao bì thực phẩm có thể ăn được, chúng ta sẽ giảm thiểu ô nhiễm nhựa.

ocean

/ˈəʊʃn/

(n) đại dương

Minh họa cho ocean

Ví dụ minh họa

I see oceans.

Tôi nhìn thấy đại dương.

food

/fuːd/

(n) thực phẩm

Minh họa cho food

Ví dụ minh họa

We use a lot of energy and water to grow food.

Chúng tôi sử dụng rất nhiều năng lượng và nước để trồng thực phẩm.

lab

/læb/

(n) phòng thí nghiệm

Minh họa cho lab

Ví dụ minh họa

Scientists can"t make food in their labs yet.

Các nhà khoa học chưa thể tạo ra thực phẩm trong phòng thí nghiệm của họ.

mayor

/meə(r)/

(n) thị trưởng

Minh họa cho mayor

Ví dụ minh họa

I was a mayor.

Tôi đã từng là một thị trưởng.

ban

/bæn/

(v) cấm

Minh họa cho ban

Ví dụ minh họa

I"d ban cars from the town center.

Tôi sẽ cấm ô tô vào trung tâm thị trấn.

home

/həʊm/

(n) nhà

Minh họa cho home

Ví dụ minh họa

If we had recycling machines at home, we would reduce waste.

Nếu chúng tôi có máy tái chế ở nhà, chúng tôi sẽ giảm thiểu chất thải.

global warming

/ˈgləʊbəl ˈwɔːmɪŋ/

(n) nóng lên toàn cầu

Minh họa cho global warming

Ví dụ minh họa

We would reduce the effects of global warming.

Chúng tôi sẽ giảm bớt tác động của sự nóng lên toàn cầu.

giant

/ˈdʒaɪənt/

(n) khổng lồ

Minh họa cho giant

Ví dụ minh họa

If we had giant air cleaners, we would reduce air pollution.

Nếu chúng ta có những máy làm sạch không khí khổng lồ, chúng ta sẽ giảm thiểu ô nhiễm không khí.

require

/rɪˈkwaɪə(r)/

(v) yêu cầu

Ví dụ minh họa

Doesn"t require lots of land and water.

Không cần nhiều đất và nước.

insect

/ˈɪnsekt/

(n) côn trùng

Minh họa cho insect

Ví dụ minh họa

Insects as food.

Côn trùng làm thức ăn.

vehicle

/ ˈviːɪkl /

(n) xe cộ

Minh họa cho vehicle

Ví dụ minh họa

The air is polluted because of vehicles and factories.

Không khí bị ô nhiễm vì xe cộ và nhà máy.

create

/kriˈeɪt/

(v) tạo ra

Ví dụ minh họa

I could create plastic that can be composted at home.

Tôi có thể tạo ra nhựa có thể ủ ở nhà.

full

/fʊl/

(adj) đầy

Minh họa cho full

Ví dụ minh họa

Oceans and landfills are full of plastic trash.

Các đại dương và bãi rác đầy rác nhựa.

climate change

/ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/

(n) biến đổi khí hậu

Minh họa cho climate change

Ví dụ minh họa

The causes and effects of climate change.

Nguyên nhân và ảnh hưởng của biến đổi khí hậu.

effect

/ɪˈfekt/

(n) tác dụng

Ví dụ minh họa

I tried taking tablets for the headache but they didn"t have any effect.

Tôi đã thử uống thuốc viên để giảm đau đầu nhưng chúng không có tác dụng gì.

deadly

/ˈdedli/

(adj) chết người

Minh họa cho deadly

Ví dụ minh họa

Deadly storms and floods.

Bão và lũ lụt chết người.

flood

/flʌd/

(v) lụt

Minh họa cho flood

Ví dụ minh họa

The whole town flooded when the river burst its banks.

Cả thị trấn ngập lụt khi con sông vỡ bờ.

harm

/hɑːm/

(n) gây hại

Minh họa cho harm

Ví dụ minh họa

How does plastic harm fish?

Nhựa gây hại cho cá như thế nào?

human

/ˈhjuːmən/

(adj) con người

Minh họa cho human

Ví dụ minh họa

That can make humans sick.

Điều đó có thể làm cho con người bị bệnh.

soil

/sɔɪl/

(n) đất xấu

Minh họa cho soil

Ví dụ minh họa

Poor crops due to bad soil.

Cây trồng kém do đất xấu.

factory

/ˈfæktri/

(n) nhà máy

Minh họa cho factory

Ví dụ minh họa

Air pollution from factories.

Ô nhiễm không khí từ các nhà máy.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 10 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 10, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 10 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 10 iLearn Smart World Unit 8 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.