Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen anh choose the correct answer.

Câu 1.1 :

1. What are the penguins doing?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 1

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 2

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 3

Câu 1.2 :

2. What are the monkeys doing?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 4

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 5

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 6

Câu 1.3 :

3. Which animal is sleeping?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 7

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 8

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 9

Câu 1.4 :

4. Which animals are funny?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 10

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 11

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 12

Câu 1.5 :

5. What are the boys scared of?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 13

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 14

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 15

Câu 2 :

Listen and fill in each blank with a word or a number.

1. Jack’s mum is a

.

2. Jack’s dad is a

.

3. They have 

children.

4. Jack is

years old.

5. Jack’s sister is

years old. 

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. _______ he work in a store?

  • A.

    Does

  • B.

    Is

  • C.

    Do

Câu 1.2 :

2. I _______ blue eyes. 

  • A.

    has

  • B.

    having

  • C.

    have

Câu 1.3 :

3. What ______ they doing?

  • A.

    is

  • B.

    are

  • C.

    do

Câu 1.4 :

4. We have English _______ Mondays.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    in

Câu 1.5 :

5. She doesn’t ______ in a bank.

  • A.

    work

  • B.

    works

  • C.

    working

Câu 2 :

Look at the picture and fill in each blank with ONE word or number to complete the sentences.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 16

1. There are

ducks in the water.

2. Two boys are 

under a tree.

3. Two girls are playing 

.

4. The boy wearing the hat is riding a 

.

5. Two girls are 

a kite. 

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. He’s writing in a notebook. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 17

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.2 :

2. She like fries.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 18

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.3 :

3. She works in an office. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 19

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.4 :

4. My favorite subject is P.E.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 20

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3.5 :

5. She’s collecting shells. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 0 21

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 4 :

Read and complete each sentence with only ONE word or number.

I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. This is my school yard. It is for the 1st, 2nd, and 3rd grade students. The 4th and 5th grade students play in a different school yard. There are squares on the schoolyard where we can play games. The students can play with a ball and run around. We can also talk to our friends. We have a lot of fun at break time in our schoolyard. We love our school.

1. There are

schoolyards at Hoai Anh’s school.

2. There are

on their schoolyard.

3. The students can play with a

.

4. They can talk with

.

5. The students have a lot of fun at

.

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. reading?/ Are/ you

isn’t/ surfing./ He

yellow./ is/ My/ favorite/ color

watching/ monkeys/ They’re/ the

noodles?/ like/ Would/ you

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen anh choose the correct answer.

Câu 1.1 :

1. What are the penguins doing?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 1

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 2

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 3

Đáp án: A

Câu 1.2 :

2. What are the monkeys doing?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 4

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 5

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 6

Đáp án: B

Câu 1.3 :

3. Which animal is sleeping?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 7

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 8

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 9

Đáp án: A

Câu 1.4 :

4. Which animals are funny?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 10

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 11

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 12

Đáp án: B

Câu 1.5 :

5. What are the boys scared of?

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 13

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 14

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 15

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

1. a

2. b

3. a

4. b

5. c

Bài nghe:

1. What are the penguins doing?

Peter: Look! That penguin is swimming.

Max: And look! That penguin is jumping into the water!

2. What are the monkeys doing?

Peter: I like monkeys.

Max: So do I. That one is eating an apple.

Peter: And those monkeys are climbing a tree.

3. Which animal is sleeping?

Peter: Shh! Be quiet!

Max: Why?

Peter: The lizard is sleeping.

4. Which animals are funny?

Peter (laughing): Look at the kangaroos! They have very big feet!

Max: Yes, they do! They are very funny.

5. What are the boys scared of?

Max: I don’t like that animal. I’m scared.

Peter: Is it the crocodile?

Max: No, it isn’t. It’s the camel. It’s so tall!

Peter: I’m scared, too!

Tạm dịch:

1. Những con chim cánh cụt đang làm gì?

Peter: Nhìn kìa! Con chim cánh cụt đó đang bơi.

Max: Và nhìn kìa! Con chim cánh cụt kia đang nhảy xuống nước!

2. Những chú khỉ đang làm gì?

Peter: Tớ thích những chú khỉ.

Max: Tớ cũng vậy. Có một chú đang ăn quả táo.

Peter: Và những con khỉ đó thì đang trèo cây.

3. Con vật nào đang ngủ?

Peter: Suỵt! Hãy yên lặng nào!

Max: Tại sao?

Peter: Con thằn lằn đang ngủ.

4. Con vật nào ngộ nghĩnh?

Peter (cười): Nhìn những con chuột túi kìa! Chúng có đôi chân rất to!

Max: Đúng vậy! Trông chúng ngộ nghĩnh thật đó.

5. Các cậu bé sợ cái gì?

Max: Tớ không thích con vật đó. Tớ sợ.

Peter: Con cá sấu ấy hả?

Max: Không phải vậy. Con lạc đà ấy. Nó cao quá!

Peter: Tớ cũng sợ!

Câu 2 :

Listen and fill in each blank with a word or a number.

1. Jack’s mum is a

.

Đáp án:

1. Jack’s mum is a

pilot

.

Lời giải chi tiết :

Jack’s mum is a pilot.

(Mẹ của Jack là một phi công.)

2. Jack’s dad is a

.

Đáp án:

2. Jack’s dad is a

teacher

.

Lời giải chi tiết :

Jack’s dad is a teacher.

(Bố của Jack là một giáo viên.)

3. They have 

children.

Đáp án:

3. They have 

two||2

children.

Lời giải chi tiết :

They have two/2 children.

(Họ có 2 người con.)

4. Jack is

years old.

Đáp án:

4. Jack is

eleven||11

years old.

Lời giải chi tiết :

Jack is eleven/11 years old.

(Jack 11 tuổi.)

5. Jack’s sister is

years old. 

Đáp án:

5. Jack’s sister is

five||5

years old. 

Lời giải chi tiết :

Jack’s sister is five/5 years old. 

(Em gái của Jack 5 tuổi.)

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

Hi. My name is Jack. Here’s a photo of my parents. That’s my dad. His name is Bob. My mum’s name is Anna. She’s a pilot. My dad isn’t a pilot. He’s a teacher. They have two children. I’m eleven years old. I also have a little sister. She’s five years old.

Tạm dịch:

Xin chào. Tên tôi là Jack. Đây là ảnh của bố mẹ tôi. Đó là bố tôi. Tên bô tôi là Bob. Mẹ tôi tên là Anna. Bà ấy là một phi công. Bố tôi không phải là phi công. Ông ấy là một giáo viên. Họ có hai người con. Tôi mười một tuổi. Tôi có một em gái. Em ấy năm tuổi.

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. _______ he work in a store?

  • A.

    Does

  • B.

    Is

  • C.

    Do

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi xem ai đó có làm việc ở một địa điểm nào không:

Do/does + S + giới từ + địa điểm?

“He” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên khi thành lập câu hỏi ta dùng trợ động từ “does”.

Does he work in a store?

(Anh ấy làm việc ở một cửa hàng phải không?)

=> Chọn A

Câu 1.2 :

2. I _______ blue eyes. 

  • A.

    has

  • B.

    having

  • C.

    have

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Chủ ngữ “I” thì động từ chính trong câu giữ ở dạng nguyên thể.

I have blue eyes.

(Tôi có đôi mắt màu xanh dương.)

=> Chọn C

Câu 1.3 :

3. What ______ they doing?

  • A.

    is

  • B.

    are

  • C.

    do

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu hỏi với từ để hỏi ở thì hiện tại tiếp diễn: Wh + to be + S + V-ing?

Chủ ngữ “they” là chủ ngữ số nhiều nên động ta dùng cùng động từ to be “are”.

What are they doing?

(Họ đang làm gì vậy?)

=> Chọn B

Câu 1.4 :

4. We have English _______ Mondays.

  • A.

    on

  • B.

    at

  • C.

    in

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Với các ngày trong tuần ta dùng kèm mạo từ “on”.

We have English on Mondays.

(Chúng tôi có môn tiếng Anh vào thứ Hai hàng tuần.)

=> Chọn A

Câu 1.5 :

5. She doesn’t ______ in a bank.

  • A.

    work

  • B.

    works

  • C.

    working

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Trong các câu phủ định, khi đã có sự xuất hiện của trợ động từ thì động từ chính trong câu giữ ở dạng nguyên thể với tất cả mọi chủ ngữ.

She doesn’t work in a bank.

(Cô ấy không làm việc ở ngân hàng.)

=> Chọn A

Câu 2 :

Look at the picture and fill in each blank with ONE word or number to complete the sentences.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 16

1. There are

ducks in the water.

Đáp án:

1. There are

two||2

ducks in the water.

Lời giải chi tiết :

There are two/2 ducks in the water.

(Có 2 con vịt trong hồ nước.)

2. Two boys are 

under a tree.

Đáp án:

2. Two boys are 

fishing

under a tree.

Lời giải chi tiết :

Two boys are fishing under a tree.

(2 cậu có đang câu cá dưới tán cây.)

3. Two girls are playing 

.

Đáp án:

3. Two girls are playing 

tennis

.

Lời giải chi tiết :

Two girls are playing tennis.

(2 cô bé đang chơi quần vợt.)

4. The boy wearing the hat is riding a 

.

Đáp án:

4. The boy wearing the hat is riding a 

horse

.

Lời giải chi tiết :

The boy wearing the hat is riding a horse.

(Cậu bé đội mũ đang cưỡi ngựa.)

5. Two girls are 

a kite. 

Đáp án:

5. Two girls are 

flying

a kite. 

Lời giải chi tiết :

Two girls are flying a kite.

(2 cô bé đang thả diều.)

Câu 3 :

Look, read and choose Yes or No.

Câu 3.1 :

1. He’s writing in a notebook. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 17

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

He’s writing in a notebook.

(Anh ấy đang viết vào sổ ghi chép.)

=> Yes

Câu 3.2 :

2. She like fries.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 18

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

She like fries. 

(Cô ấy thích khoai tây chiên.)

=> No

Câu đúng: She likes bubble tea.

(Cô ấy thích trà sữa trân châu.)

Câu 3.3 :

3. She works in an office. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 19

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

She works in an office.

(Cô ấy làm việc ở văn phòng.)

=> No

Câu đúng: She works in a hospital.

(Cô ấy làm việc ở một bệnh viện.) 

Câu 3.4 :

4. My favorite subject is P.E.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 20

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

My favorite subject is P.E.

(Môn học yêu thích của mình là môn thể dục.)

=> Yes

Câu 3.5 :

5. She’s collecting shells. 

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 1 21

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

She’s collecting shells.

(Cô ấy đang thu thập vỏ sò.)

=> No

Câu đúng: She’s going on a boat.

(Cô ấy đang đi bằng thuyền.)

Câu 4 :

Read and complete each sentence with only ONE word or number.

I am Hoai Anh. At our school we have two big schoolyards. This is my school yard. It is for the 1st, 2nd, and 3rd grade students. The 4th and 5th grade students play in a different school yard. There are squares on the schoolyard where we can play games. The students can play with a ball and run around. We can also talk to our friends. We have a lot of fun at break time in our schoolyard. We love our school.

1. There are

schoolyards at Hoai Anh’s school.

Đáp án:

1. There are

two||2

schoolyards at Hoai Anh’s school.

2. There are

on their schoolyard.

Đáp án:

2. There are

squares

on their schoolyard.

3. The students can play with a

.

Đáp án:

3. The students can play with a

ball

.

4. They can talk with

.

Đáp án:

4. They can talk with

friends

.

5. The students have a lot of fun at

.

Đáp án:

5. The students have a lot of fun at

breaktime

.

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch đoạn văn:

Tôi là Hoài Anh. Ở trường chúng tôi có hai sân trường lớn. Đây là sân trường của tôi. Nó dành cho học sinh lớp 1, lớp 2, lớp 3. Học sinh lớp 4 và lớp 5 chơi ở sân khác. Có những ô vuông trên sân trườn để chúng tôi có thể chơi trò chơi. Học sinh có thể chơi với bóng và chạy xung quanh sân. Chúng tôi cũng có thể nói chuyện với bạn bè của mình nữa. Chúng tôi chơi rất vui vào giờ giải lao ở sân trường. Chung tôi yêu ngôi trường của mình.

1. There are two schoolyards at Hoai Anh’s school.

Thông tin: At our school we have two big schoolyards.

(Ở trường chúng tôi có hai sân trường lớn.)

2. There are squares on their schoolyard.

(Có những ô vuông trên sân trường.)

Thông tin: There are squares on the schoolyard where we can play games.

(Có những ô vuông trên sân trườn để chúng tôi có thể chơi trò chơi.)

3. The students can play with a ball.

(Học sinh có thể chơi với bóng.)

Thông tin: The students can play with a ball...

(Học sinh có thể chơi với bóng...)

4. They can talk with friends.

(Họ có thể nói chuyện với bạn bè.)

Thông tin: We can also talk to our friends.

(Chúng tôi cũng có thể nói chuyện với bạn bè.)

5. The students have a lot of fun at breaktime.

(Các bạn học sinh chơi rất vui vào giờ giải lao.)

Thông tin: We have a lot of fun at break time in our schoolyard.

(Chúng tôi chơi rất vui vào giờ giải lao ở sân trường.)

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. reading?/ Are/ you

Đáp án:

Are you reading?||Are you reading
Lời giải chi tiết :

Are you reading?

(Bạn đang đọc phải không?)

isn’t/ surfing./ He

Đáp án:

He isn’t surfing.||He isn’t surfing
Lời giải chi tiết :

He isn’t surfing.

(Anh ấy đang không lướt sóng.)

yellow./ is/ My/ favorite/ color

Đáp án:

My favorite color is yelllow.||My favorite color is yelllow
Lời giải chi tiết :

My favorite color is yelllow.

(Màu sắc yêu thích của tôi là màu vàng.)

watching/ monkeys/ They’re/ the

Đáp án:

They’re watching the monkeys.||They’re watching the monkeys
Lời giải chi tiết :

They’re watching the monkeys.

(Họ đang nhìn những con khỉ?)

noodles?/ like/ Would/ you

Đáp án:

Would you like noodles?||Would you like noodles
Lời giải chi tiết :

Would you like noodles?

(Bạn có thích mì không?)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Family and Friends - Đề số 3 của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.