Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus
Tổng quan nội dung
Lời Giải Chi Tiết: Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus
Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 6 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.
Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 6 Friends Plus từ Unit 5 - 8 gồm lý thuyết và bài tập về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp có đáp án
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Từ vựng
Unit 5. Food and health
+ Thực phẩm
+ Tính từ miêu tả sức khỏe
Unit 6. Sports
+ Các môn thể thao
Unit 7. Growing up
+ Miêu tả người
Unit 8. Going away
+ Các phương tiện vận tải
II. Ngữ pháp
1. Danh từ đếm được và ko đếm được
2. some, any, much, many, a lot of
3. Câu mệnh lệnh
4. V-ing
5. should/ shouldn’t
6. there was/ were; was – were
7. Thì quá khứ đơn
8. be going to/ will
9. Câu điều kiện loại 1
10. Câu phức
III. Ngữ âm
1. Âm /i:/ và /ɪ/
2. Phát âm đuôi -ed
3. Nguyên âm đôi
4. Trọng âm và nhịp điệu của câu hỏi
B. BÀI TẬP
I. Từ vựng
Unit 5
Complete the words in the texts.
What's your favourite food?
Kai: My favourite meal is breakfast. I like all the different food you can have! I often have an 1 e…………… with some 2 b…………….and I usually drink some cold 3 j ____ with that. A good breakfast is the best start to the day!
Jasmine: I like healthy food. I love eating 4 f………….for example, grapes or a nice 5 a………….For lunch, I often have a 6 s…………..with cucumber and a lot of other things in it. If I make a pizza, I put a lot of 7 v…………….. on it and of course, some 8 c………. I don't like unhealthy fast food such as 9 b…………and 10 c……………..
Đáp án:
1. egg | 2. bread | 3. juice | 4. fruit | 5. apple |
6. snack | 7. vegetables | 8. crisps | 9. burgers | 10. chips |
Unit 6
Complete the words.
1. There are eleven players on a h…………. team.
2. The 100 metres and 200 metres races are m…………. events.
3. Manchester United is a famous football t…………...
4. The O…………… Games take place every four years.
5. The Tour de France is a famous c…………. race.
6. Wimbledon is a famous tennis c…………….. in London.
7. S……….. is a good sport to do in themountains when it's snowing.
8. The Wortd Cup is a famous f…………. competition.
Đáp án:
1. hockey | 2. marathon | 3. team | 4. Olympic |
5. cycling | 6. competition | 7. Skiing | 8. football |
Unit 7
Complete the words.
1. My uncle is average h______ . He isn't very t___.
2. My hair wasn't straight and dark when I was young. It was c____and b_____
3. Our grandmother had g ___ eyes and l____ brown hair.
4. What colour is your dad's hair? He hasn't got any hair now - he's b___. But his hair was bl___ before.
5. Tony does a lot of exercises. He isn't o_____, he's s______
6. My mum's face is quite r _______. She's got some new g______ for reading.
Đáp án:
1. height, tall | 2. curly, bright | 3. green, light |
4. bald, black | 5. overweight, slim | 6. round, glasses. |
Unit 8
Read the clue and write the object.
bicycle ferry cable car taxi spaceship truck helicopter |
1. When you go in a group, you should take it.
2. This helps you cross a river or a channel.
3. This helps you travel between hills or mountains.
4. This can take off vertically.
5. This helps you do exercise and relax.
6. This sends people into space.
7. This carries things away.
Đáp án:
1. taxi | 2. ferry | 3. cable car | 4. helicopter |
5. bicycle | 6. spaceship | 7. truck |
II. Ngữ pháp
Exercise 1
Choose the correct words.
1. There aren't ________ sweets in this bag.
a. some
b. much
c. many
2. I haven't got ________ cheese with my burger.
a. any
b. some
c. many
3. My sister eats ________ unhealthy snacks.
a. much
b. a lot of
c. any
4. There isn't ________ soup in your bowl.
a. some
b. much
c. many
5. Are there ________ nice dishes on the menu?
a. any
b. much
c. a lot
6. We've got ________ nice black grapes.
a. some
b. any
c. much
Đáp án:
1. c | 2. a | 3. b |
4. b | 5. a | 6. a |
Exercise 2
Write sentences using the verbs.
1. My sister .................................. in the park. (love, play)
2. Artem always........................at 6 a.m. (hate, get up)
3. Nuran and Osman......................... at home. (like, help)
4. I ........................................ in the centre of town. (don't mind, live)
5. We................................... for the bus. (not like, run)
6. For lunch, Ann................................... sandwiches. (prefer, eat)
7. Freddie.........................................in cold water. (not like, swim)
8. I ................................................ homework. (don't mind, do)
Đáp án:
1. loves playing | 2. hates getting up | 3. like helping | 4. don't mind living |
5. don't like running | 6. prefers eating | 7. doesn't like swimming | 8. don't mind doing |
Exercise 3
Complete the sentences with the words: was(not)/ were(not), there was(not)/ there were(not).
1. _________ many fans at the match on Saturday. Only five or six.
2. They don't like sport so they _________ interested in the golf on TV last night.
3. My favourite football player at the World Cup _________ Mesut Özil.
4. _________ five hundred runners in the marathon.
5. _________ a really exciting film at the cinema last week.
6. We _________ very happy on our fantastic holiday in August.
7. _________ a train station in this town 300 years ago.
8. James was ill, so he _________ in the race.
Đáp án:
1. There weren’t | 2. weren’t | 3. was | 4. There were |
5. There was | 6. were | 7. There was | 8. wasn’t |
Exercise 4
Complete the sentences using the past simple forms of verbs.
become compete score swim travel watch |
1. I …………. that TV programme about the New York Marathon last night.
2. We …………. in the sea yesterday. It was cold.
3. My brother …………. to Japan last year.
4. That tennis player first …………. famous two years ago.
5. You …………. a goal yesterday! That's great!
6. I …………. in a tennis competition last year.
Đáp án:
1. watched | 2. swam | 3. traveled |
4. became | 5. scored | 6. competed |
Exercise 5
Complete the sentences using the past simple form of the verbs.
change collect have give grow make take |
1. When the girl was young she ______ big brown eyes and dark hair.
2. Her father ___ a photo of her every day
3. Every year, the girl _______ bigger and she ______ a little.
4. He _____ all the photos and he _____ an enormous picture from them.
5. He_____ the big picture to his daughter.
Đáp án:
1. had | 2. took | 3. grew, changed | 4. collected, made | 5. gave |
Exercise 6
Write affirmative and negative sentences using the past simple.
1. I /see / a nice photo of you
=> ____________________________
2. we/ not enjoy /that boring film
=> ____________________________
3. she /teach / her grandmother about computers
=> ____________________________
4. you /eat /a big pizza last night
=> ____________________________
5. he / not read / that old book
=> ____________________________
Đáp án:
1. I saw a nice photo of you.
2. We didn't enjoy that boring film.
3. She taught her grandmother about computers.
4. You ate a big pizza last night.
5. He didn't read that old book.
Exercise 7
Complete the sentences using the correct form of be going to and the verb.
1. I ____ (see) him later.
2. My friends ____ (travel) to Italy this summer.
3. Ella _____ (not take) a trolleybus on holiday
4. _____ (you /go) by boat to Can Tho?
Đáp án:
1. am going to see | 2. are going to travel | 3. isn't going to take | 4. Are you going to go |
Exercise 8
Complete the sentences using the correct form of will and one of the verbs.
not be eat tell need |
1. You _____ a good sleeping bag on your trip to Scotland. It's cold at night.
2. It___ very sunny tomorrow.
3. ______you _____them?
4. What food we _____ in Italy?
Đáp án:
1. will need | 2. won't | 3. Will you tell | 4. will eat |
Exercise 9
Complete the first conditional sentences with the correct form of the verbs.
1. If I ______ (see) J Julia, I ____(invite) her to my party.
2. Our parents ________ (not be) happy if we ______ (be) late again.
3. If (have) _____ time, he ____ (come) with us.
4. ______ (you / do) if you _______ (miss) the train?
Đáp án:
1. see, will invite | 2. won't happy, are | 3. have, will come | 4. Will you do, miss |
III. Ngữ âm
Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others.
1.
A. light
B. height
C. hair
D. quite
2.
A. round
B. brown
C. board
D. mouth
3.
A. height
B. beard
C. ear
D. we're
4.
A. their
B. bald
C. fair
D. hair
5.
A. tennis
B. kitchen
C. believe
D. picture
6.
A. played
B. asked
C. stopped
D. missed
7.
A. wanted
B. needed
C. liked
D. visited
8.
A. show
B. power
C. follow
D. snowy
Đáp án:
1. C | 2. C | 3. A | 4. B |
5. C | 6. A | 7. C | 8. B |
Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus
Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 6 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.
Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh
Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 6, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.
Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan
Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.
Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến
Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 6 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề cương ôn tập học kì 2 Tiếng Anh 6 - Friends Plus của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.