Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 11 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit 4 Tiếng Anh 11 Bright

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

lighthouse

/ˈlaɪthaʊs/

(n) hải đăng

Minh họa cho lighthouse

Ví dụ minh họa

As a result of this complicated history, there were three types of private ownership of lighthouses.

Do lịch sử phức tạp này, có ba loại sở hữu tư nhân đối với các ngọn hải đăng.

monument

/ˈmɒnjumənt/

(n) tượng đài tưởng niệm

Minh họa cho monument

Ví dụ minh họa

In the square in front of the hotel stands a monument to all the people killed in the war.

Ở quảng trường phía trước khách sạn có tượng đài tưởng niệm tất cả những người đã thiệt mạng trong chiến tranh.

statue

/ˈstætʃuː/

(n) bức tượng

Ví dụ minh họa

They planned to put up/erect a statue of the president.

Họ đã lên kế hoạch dựng/dựng một bức tượng của tổng thống.

castle

/ˈkɑːsl/

(n) lâu đài

Minh họa cho castle

Ví dụ minh họa

In addition to his flat in London, he has a villa in Italy and a castle in Scotland.

Ngoài căn hộ ở London, anh ta còn có một biệt thự ở Ý và một lâu đài ở Scotland.

pyramid

/ˈpɪrəmɪd/

(n) kim tự tháp

Minh họa cho pyramid

Ví dụ minh họa

We went on a sightseeing tour to the pyramids at Giza.

Chúng tôi đã đi tham quan các kim tự tháp ở Giza.

terrace

/ˈter.əs/

(n) dãy nhà

Minh họa cho terrace

Ví dụ minh họa

The building type that gradually evolved was neither a terrace house nor a block of flats.

Loại tòa nhà dần dần phát triển không phải là nhà trên sân thượng cũng không phải là một dãy nhà chung cư.

heritage

/ˈherɪtɪdʒ/

(n) di sản

Ví dụ minh họa

What does Mike suggest as a way to help preserve World Heritage Sites?

Mike đề xuất gì như một cách để giúp bảo tồn Di sản Thế giới?

capital

/ˈkæpɪtl/

(n) thủ đô

Ví dụ minh họa

Australia"s capital city is Canberra.

Thủ đô của Úc là Canberra.

ancient

/ˈeɪnʃənt/

(adj) cổ xưa

Ví dụ minh họa

People have lived in this valley since ancient times.

Mọi người đã sống ở thung lũng này từ thời cổ đại.

royal

/ˈrɔɪəl/(adj)

(adj) hoàng gia

Ví dụ minh họa

His wife was of royal ancestry.

Vợ ông thuộc dòng dõi hoàng gia.

dynasty

/ˈdɪnəsti/

(n) triều đại

Ví dụ minh họa

The Mogul dynasty ruled over India for centuries.

Triều đại Mogul cai trị Ấn Độ trong nhiều thế kỷ.

ancestor

/ˈænsestə(r)/

(n) tổ tiên

Ví dụ minh họa

There were portraits of his ancestors on the walls of the room.

Có những bức chân dung của tổ tiên anh trên tường của căn phòng.

agricultural

/ˌæɡrɪˈkʌltʃərəl/

(adj) nông nghiệp

Ví dụ minh họa

The world"s supply of agricultural land is shrinking fast.

Nguồn cung đất nông nghiệp trên thế giới đang bị thu hẹp nhanh chóng.

coast

/kəʊst/

(n) bờ biển

Ví dụ minh họa

Rimini is a thriving resort on the east coast of Italy.

Rimini là một khu nghỉ mát thịnh vượng trên bờ biển phía đông của Ý.

ruin

/ˈruːɪn/

(n) tàn tích

Ví dụ minh họa

The ancient site was full of ruins, tombs and statues.

Địa điểm cổ xưa đầy tàn tích, lăng mộ và tượng.

preserve

/prɪˈzɜːv/

(v) bảo tồn

Ví dụ minh họa

What does Mike suggest as a way to help preserve World Heritage Sites?

Mike đề xuất gì như một cách để giúp bảo tồn Di sản Thế giới?

model

/ˈmɒdl/

(n) mô hình

Ví dụ minh họa

The educational system was a model for those of many other countries.

Hệ thống giáo dục là một mô hình cho nhiều quốc gia khác.

trade

/treɪd/

(n) thương mại

Ví dụ minh họa

From the 14th to 18th century, Ayutthaya developed into a busy city and became a center for both trade and government.

Từ thế kỷ 14 đến thế kỷ 18, Ayutthaya phát triển thành một thành phố sầm uất và trở thành trung tâm thương mại và chính phủ.

century

/ˈsentʃəri/

(n) thế kỷ

Ví dụ minh họa

From the 14th to 18th century, Ayutthaya developed into a busy city and became a center for both trade and government.

Từ thế kỷ 14 đến thế kỷ 18, Ayutthaya phát triển thành một thành phố sầm uất và trở thành trung tâm thương mại và chính phủ.

archaeologist

/ˌɑːkiˈɒlədʒɪst/

(n) nhà khảo cổ

Ví dụ minh họa

Archaeologists work to repair and protect the buildings and monuments in the park.

Các nhà khảo cổ làm việc để sửa chữa và bảo vệ các tòa nhà và di tích trong công viên.

historical

/hɪˈstɒrɪkl/

(adj) lịch sử

Ví dụ minh họa

People all around the world value its historical and cultural importance and try to protect it for future generations to enjoy.

Mọi người trên khắp thế giới coi trọng tầm quan trọng về lịch sử và văn hóa của nó và cố gắng bảo vệ nó cho các thế hệ tương lai thưởng thức.

development

/dɪˈveləpmənt/

(n) sự phát triển

Ví dụ minh họa

The documentary traced the development of popular music through the ages.

Bộ phim tài liệu lần theo sự phát triển của âm nhạc đại chúng qua các thời đại.

birthplace

/ˈbɜːθpleɪs/

(n) nơi sinh

Ví dụ minh họa

Stratford-on-Avon is famous as Shakespeare"s birthplace.

Stratford-on-Avon nổi tiếng là nơi sinh của Shakespeare.

army

/ˈɑːmi/

(n) quân đội

Ví dụ minh họa

In 1767, the Burmese army attacked and destroyed the city.

Năm 1767, quân đội Miến Điện tấn công và phá hủy thành phố.

attack

/əˈtæk/

(v) tấn công

Ví dụ minh họa

In 1767, the Burmese army attacked and destroyed the city.

Năm 1767, quân đội Miến Điện tấn công và phá hủy thành phố.

artist

/ˈɑːtɪst/

(n) họa sĩ

Ví dụ minh họa

The city was home to many artists.

Thành phố là quê hương của nhiều nghệ sĩ.

marble

/ˈmɑːbl/

(n) cẩm thạch

Minh họa cho marble

Ví dụ minh họa

Lower surface of the thorax testaceous and that of the abdomen marbled dark brown on a pinkish ground.

Mặt dưới của tinh hoàn ngực và mặt bụng có màu nâu sẫm cẩm thạch trên nền hơi hồng.

stone

/stəʊn/

(n) đá

Minh họa cho stone

Ví dụ minh họa

They cut enormous blocks of stone out of the hillside.

Họ cắt những khối đá khổng lồ ra khỏi sườn đồi.

glass

/ɡlɑːs/

(n) kính

Ví dụ minh họa

It"s a huge window made from a single pane of glass.

Đó là một cửa sổ lớn được làm từ một ô kính duy nhất.

concrete

/ˈkɒŋkriːt/

(n) bê tông

Ví dụ minh họa

The bomb shelter has concrete walls that are three meters thick.

Hầm tránh bom có tường bê tông dày ba mét.

clay

/kleɪ/

(n) đất sét

Minh họa cho clay

Ví dụ minh họa

Clay is used for making bricks and pots.

Đất sét được dùng để làm gạch và chậu.

steel

/stiːl/

(n) thép

Ví dụ minh họa

Coke is used in the production of steel.

Than cốc được sử dụng trong sản xuất thép.

training

/ˈtreɪnɪŋ/(n)

(n) đào tạo

Ví dụ minh họa

New staff have/receive a week"s training in how to use the system.

Nhân viên mới có/được đào tạo một tuần về cách sử dụng hệ thống.

emperor

/ˈempərə(r)/

(n) hoàng đế

Ví dụ minh họa

Mugal emperor Shah Jahan had it built as a tomb for his wife when she died.

Hoàng đế Mugal, Shah Jahan, đã cho xây dựng nó để làm lăng mộ cho vợ mình khi bà qua đời.

admire

/ədˈmaɪə(r)/

(v) ngưỡng mộ

Ví dụ minh họa

People all around the world admire the very modern design of the opera house.

Mọi người trên khắp thế giới ngưỡng mộ thiết kế rất hiện đại của nhà hát opera.

incredible

/ɪnˈkredəbl/

(adj) điển hình

Ví dụ minh họa

Each is an incredible examples of Thai architecture of that time.

Mỗi công trình là một ví dụ điển hình về kiến trúc Thái Lan thời bấy giờ.

landmark

/ˈlændmɑːk/

(n) địa danh

Ví dụ minh họa

It is a landmark of Scotland.

Nó là một địa danh của Scotland.

entrance

/ˈen.trəns/

(n) lối vào

Ví dụ minh họa

There are two entrances - one at the front and one around the back.

Có hai lối vào - một ở phía trước và một ở phía sau.

sanctuary

/ˈsæŋktʃuəri/

(n) thánh địa

Ví dụ minh họa

Mỹ Sơn Sanctuary is a collection of unique monuments án tower temples in central Vietnam.

Thánh địa Mỹ Sơn là một tập hợp các di tích độc đáo gồm đền tháp ở miền Trung Việt Nam.

unique

/juˈniːk/

(adj) độc đáo

Ví dụ minh họa

Mỹ Sơn Sanctuary is a collection of unique monuments án tower temples in central Vietnam.

Thánh địa Mỹ Sơn là một tập hợp các di tích độc đáo gồm đền tháp ở miền Trung Việt Nam.

collection

/kəˈlekʃn/

(n) thu thập

Ví dụ minh họa

Mỹ Sơn Sanctuary is a collection of unique monuments án tower temples in central Vietnam.

Thánh địa Mỹ Sơn là một tập hợp các di tích độc đáo gồm đền tháp ở miền Trung Việt Nam.

religious

/rɪˈlɪdʒəs/

(adj) tôn giáo

Ví dụ minh họa

It dates back between the 4th and 13th centuries and was the religious and cultural center of the Champa civilisation.

Nó có niên đại từ thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ thứ 13 và là trung tâm tôn giáo và văn hóa của nền văn minh Champa.

civilisation

/ˌsɪv.əl.aɪˈzeɪ.ʃən/

(n) nền văn minh

Ví dụ minh họa

It dates back between the 4th and 13th centuries and was the religious and cultural center of the Champa civilization.

Nó có niên đại từ thế kỷ thứ 4 đến thế kỷ thứ 13 và là trung tâm tôn giáo và văn hóa của nền văn minh Champa.

represent

/ˌreprɪˈzent/

(v) đại diện

Ví dụ minh họa

Today, it represents an important part of the history of SouthEast Asia and is a World Heritage Site.

Ngày nay, nó đại diện cho một phần quan trọng trong lịch sử của Đông Nam Á và là Di sản Thế giới.

railway

/ˈreɪl.weɪ/

(n) đường sắt

Minh họa cho railway

Ví dụ minh họa

She traveled across Siberia on the Trans-Siberian railway.

Cô đi xuyên Siberia trên tuyến đường sắt xuyên Siberia.

tourism

/ˈtʊərɪzəm/

(n) du lịch

Ví dụ minh họa

Tourism is Venice"s main industry

Du lịch là ngành công nghiệp chính của Venice.

encourage

/ɪnˈkʌrɪdʒ/

(v) động viên

Ví dụ minh họa

The council is encouraging the development of the property for both employment and recreation.

Hội đồng đang khuyến khích phát triển tài sản cho cả việc làm và giải trí.

valuable

/ˈvæljuəbl/

(adj) có giá trị

Ví dụ minh họa

The Moai Statues are both ancient and valuable.

Tượng Moai đều cổ xưa và có giá trị.

afraid

/əˈfreɪd/

(adj) lo lắng

Ví dụ minh họa

Not only my mother but also my sisters are afraid of flying.

Không chỉ mẹ tôi mà các chị tôi cũng sợ đi máy bay.

humid

/ˈhjuːmɪd/

(adj) ẩm ướt

Ví dụ minh họa

Inside the pyramid, it was not only hot but also humid.

Bên trong kim tự tháp không chỉ nóng mà còn ẩm ướt.

passport

/ˈpɑːspɔːt/

(n) hộ chiếu

Minh họa cho passport

Ví dụ minh họa

Many refugees have arrived at the border without passports.

Nhiều người tị nạn đã đến biên giới mà không có hộ chiếu.

hall

/hɔːl/

(n) hành lang

Minh họa cho hall

Ví dụ minh họa

I left my bags in the hall.

Tôi để túi của mình ở hành lang.

handicraft

/ˈhændikrɑːft/

(n) đồ thủ công

Ví dụ minh họa

The huge market, which runs from December 1-30, is noted for superb local food specialities and handicrafts.

Khu chợ khổng lồ, hoạt động từ ngày 1 đến ngày 30 tháng 12, nổi tiếng với các món ăn đặc sản và đồ thủ công tuyệt vời của địa phương.

private

/"praivit/

(adj) riêng tư

Ví dụ minh họa

She has a small office that is used for private discussions.

Cô ấy có một văn phòng nhỏ được sử dụng cho các cuộc thảo luận riêng tư.

hallway

/ˈhɔːlweɪ/

(n) hành lang

Minh họa cho hallway

Ví dụ minh họa

There is a meeting room down the hallway from my office.

Có một phòng họp dưới hành lang từ văn phòng của tôi.

impress

/ɪmˈpres/

(v) ấn tượng

Ví dụ minh họa

I remember when I was a child being very impressed with how many toys she had.

Tôi nhớ khi còn nhỏ tôi đã rất ấn tượng với bao nhiêu đồ chơi mà mẹ có.

come along

/kʌm əˈlɒŋ/

(phr v) cùng nhau

Ví dụ minh họa

You wait half an hour for a bus, then three come along at once!

Bạn đợi nửa giờ cho một chiếc xe buýt, sau đó ba người đến cùng một lúc!

come into

/kʌm ˈɪn.tuː/

(phr v) hóa ra là

Ví dụ minh họa

She came into a bit of money when her grandfather died.

Cô ấy đã kiếm được một ít tiền khi ông của cô ấy qua đời.

pay attention

/ peɪ ə"tenʃən /

(phr v) chú ý

Ví dụ minh họa

If you don"t pay attention now, you"ll get it all wrong later.

Nếu bạn không chú ý bây giờ, bạn sẽ hiểu sai về sau.

accommodation

/əˌkɒməˈdeɪʃn/

(n) chỗ ở

Ví dụ minh họa

They paid for his flights and hotel accommodation.

Họ đã trả tiền cho các chuyến bay và chỗ ở khách sạn của anh ấy.

disappointed

/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/

(adj) thất vọng

Ví dụ minh họa

We were deeply disappointed at/about the result.

Chúng tôi vô cùng thất vọng về/về kết quả.

excited

/ɪkˈsaɪtɪd/

(adj) hào hứng

Ví dụ minh họa

Are you getting excited about your holiday?

Bạn có hào hứng với kỳ nghỉ của mình không?

communicate

/kəˈmjuːnɪkeɪt/

(v) giao tiếp

Ví dụ minh họa

We can now communicate instantly with people on the other side of the world.

Bây giờ chúng ta có thể giao tiếp ngay lập tức với những người ở bên kia thế giới.

select

/sɪˈlekt/

(v) lựa chọn

Ví dụ minh họa

There was a choice of four prizes, and the winner could select one of them.

Có bốn lựa chọn giải thưởng và người chiến thắng có thể chọn một trong số chúng.

raise

/reɪz/

(v) tặng

Ví dụ minh họa

I"ll raise you $50.

Tôi sẽ tăng cho bạn 50 đô la.

organize

/ˈɔːɡənaɪz/

(v) tổ chức

Ví dụ minh họa

They organized a meeting between the teachers and students.

Họ tổ chức một cuộc gặp gỡ giữa giáo viên và học sinh.

donation

/dəʊˈneɪʃn/

(n) quyên góp

Ví dụ minh họa

I"d like to make a small donation in my mother"s name.

Tôi muốn quyên góp một khoản nhỏ dưới tên của mẹ tôi.

transfer

/trænsˈfɜː(r)/

(v) chuyển

Ví dụ minh họa

She transferred her gun from its shoulder holster to her handbag.

Cô ấy chuyển khẩu súng của mình từ bao súng trên vai sang túi xách.

resident

/ˈrezɪdənt/

(n) cư dân

Ví dụ minh họa

The local residents were angry at the lack of parking spaces.

Cư dân địa phương tức giận vì thiếu chỗ đậu xe.

fund

/fʌnd/

(n) quỹ

Ví dụ minh họa

The hospital has set up a special fund to buy new equipment.

Bệnh viện đã thành lập một quỹ đặc biệt để mua thiết bị mới.

exactly

/ɪɡˈzæktli/

(adv) chính xác

Ví dụ minh họa

The journey took exactly three hours.

Cuộc hành trình mất chính xác ba giờ.

nervous

/ˈnɜːvəs/

(adj) lo lắng

Ví dụ minh họa

I am a bit nervous about what I should do.

Tôi hơi lo lắng về những gì tôi nên làm.

participation

/pɑːˌtɪsɪˈpeɪʃn/

(n) tham gia

Ví dụ minh họa

I want to find out more about the part participation fee.

Tôi muốn tìm hiểu thêm về phí tham gia một phần.

fee

/fiː/

(n) phí

Ví dụ minh họa

I want to find out more about the part participation fee.

Tôi muốn tìm hiểu thêm về phí tham gia một phần.

request

/rɪˈkwest/

(v) yêu cầu

Ví dụ minh họa

They received hundreds of requests for more information.

Họ đã nhận được hàng trăm yêu cầu cung cấp thêm thông tin.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 11 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 11, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 11 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 11 Bright Unit 4 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.