Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 6 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 5

notebook

pencil

history

physics

geography

Câu 2 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 6

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 7

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 8

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 9

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 10

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Câu 3 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 11
r bb r
Câu 4 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 12
p n
Câu 5 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 13
r l r
Câu 6 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 14
p nc

l c

se
Câu 7 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 15
al u a or
Câu 8 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats
Câu 9 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises
Câu 10 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from
Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas
Câu 12 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited
Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Câu 14 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Câu 15 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Câu 16 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Câu 17 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Câu 18 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 5

notebook

pencil

history

physics

geography

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 6

notebook

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 7

history

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 8

geography

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 9

pencil

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 10

physics

Lời giải chi tiết :

notebook: vở

history: môn lịch sử

geography: địa lý

pencil: bút chì

physics: vật lý

Câu 2 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 11

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 12

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 13

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 14

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 15

rubber

textbook

compass

pencil case

chalkboard

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 16

compass

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 17

chalkboard

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 18

rubber

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 19

pencil case

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 20

textbook

Lời giải chi tiết :

rubber: cục tẩy

textbook: sách giáo khoa

compass: com-pa

pencil case: hộp đựng bút

chalkboard: bảng phấn

Câu 3 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 21
r bb r
Đáp án
ru bbe r
Lời giải chi tiết :

rubber: cục gôm/ cục tẩy

Đáp án: rubber

Câu 4 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 22
p n
Đáp án
pe n
Lời giải chi tiết :

pen: bút mực

Đáp án: pen

Câu 5 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 23
r l r
Đáp án
ru le r
Lời giải chi tiết :

ruler (n) thước kẻ

Đáp án: ruler 

Câu 6 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 24
p nc

l c

se
Đáp án
pe nci

l c

a se
Lời giải chi tiết :

pencil case: hộp đựng bút chì

Đáp án: pencil case

Câu 7 :

Complete the words of school things.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 25
al u a or
Đáp án
c alc ul at or
Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

Đáp án:calculator

Câu 8 :

Choose the best answer.

Phong is wearing a school __________.
  • A.
    shoes
  • B.
    uniform
  • C.
    bag
  • D.
    hats

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. shoes: giày

B. uniform (n): đồng phục

C. bag (n): cặp

D. hats (n):

Cụm từ: wear a school uniform:mặc đồng phục

=> Phong is wearing a school uniform.

Tạm dịch: Phong đang mặc đồng phục học sinh.

Câu 9 :

Choose the best answer.

I study 7 _______ at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

  • A.
    subjects
  • B.
    lessons
  • C.
    teachers
  • D.
    exercises

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

A. subjects (n) môn học

B. lessons (n) bài học

C. teachers (n) giáo viên

D. exercises (n) bài tập

=> I study 7 subjects at school: Maths, English, Music, Art, Literature, History, Geography.

Tạm dịch: Tôi học 7 môn học ở trường: Toán, Tiếng Anh, Âm nhạc, Nghệ thuật, Văn học, Lịch sử, Địa lý.

Câu 10 :

Choose the best answer.

I have Math lessons ______Monday and Friday.

  • A.
    on
  • B.
    in
  • C.
    at
  • D.
    from

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

on + thứ trong tuần

=> I have Math lessons on Monday and Friday.

(Tôi có giờ học Toán vào thứ Hai và thứ Sáu.)

Câu 11 :

Choose the best answer.

Students live and study in a/an ___________school. They only go home at weekends.
  • A.
    international
  • B.
    small
  • C.
    boarding
  • D.
    overseas

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

A. international (adj): quốc tế

B. small (adj): nhỏ

C. boarding (adj): nội trú

D. overseas (adj): ở nước ngoài, hải ngoại

=> Students live and study in a boarding school. They only go home at weekends.

(Học sinh sống và học tập trong trường nội trú. Họ chỉ về nhà vào cuối tuần.)

Câu 12 :

Choose the best answer.

What is your ___________subject at school?

  • A.
    nice
  • B.
    favourite
  • C.
    liking
  • D.
    excited

Đáp án : B

Lời giải chi tiết :

A. nice (adj): đẹp

B. favourite (adj): yêu thích

C. liking (adj): thích

D. excited (adj): hào hứng

=> What is your favourite subject at school?

(Môn học yêu thích ở trường của bạn là gì?)

Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It’s a room at your school where there are books, newspapers, etc. for you to read, study, or borrow. You can read books and study here. What is it?

A. playground

B. library

C. classroom

D. school yard

Đáp án

B. library

Lời giải chi tiết :

Nó có một phòng ở trường của bạn, nơi có sách, báo, vv để bạn đọc, nghiên cứu hoặc mượn. Bạn có thể đọc sách và học tập ở đây. Nó là gì?

playground: sân chơi

library: thư viện

classroom: lớp học

schoolyard: sân trường

Đáp án:  B. library

Câu 14 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

A. comic book

B. textbook

C. dictionary

D. notebook

Đáp án

C. dictionary

Lời giải chi tiết :

Comic book: truyện tranh

Textbook: sách giáo khoa

Dictionary: từ điển

Notebook: vở ghi chép

Câu hỏi: It has many letters and words. You use it to look up new words. What is it?

Tạm dịch: Nó có nhiều chữ cái và từ. Bạn sử dụng nó để tra từ mới. Nó là cái gì?

Đáp án: Từ điển (dictionary)

Đáp án: C. dictionary

Câu 15 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

A. bus

B. picture

C. letter

D. bicycle

Đáp án

D. bicycle

Lời giải chi tiết :

It has two wheels. Many students ride it to school. What is it?

(Nó có hai bánh xe. Nhiều học sinh đi nó đến trường. Nó là gì?)

bus: xe buýt

picture: hình ảnh

letter: thư

bicycle: xe đạp

Đáp án: D

Câu 16 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

They often play soccer in the ______.

A. school gate

B. school yard

C. schoolmate

D. schoolbag

Đáp án

B. school yard

Lời giải chi tiết :

play soccer: chơi đá bóng

School gate: cổng trường

School yard: sân trường

Schoolmate: bạn học

Schoolbag: cặp học sinh

=> They often play soccer in the schoolyard.

Tạm dịch: Họ thường chơi bóng đá trong sân trường.

Đáp án: B. schoolyard

Câu 17 :

Choose the best answer to complete the sentence.

I am having a math lesson, but I forgot my ________. I had some difficulty.

A. calculator

B. bicycle

C. pencil case

D. pencil sharpener

Đáp án

A. calculator

Lời giải chi tiết :

calculator: máy tính

bicycle: xe đạp

pencil case: hộp đựng bút

pencil sharpener: gọt bút chì

Trong tiết toán (a math lesson), dụng cụ học tập nếu quên sẽ gặp khó khăn (some difficulty) là máy tính (calculator)

=> I am having a math lesson, but I forgot my calculator. I have some difficulty.

(Tôi đang học toán, nhưng tôi quên máy tính. Nên tôi gặp một số khó khăn.)

Đáp án: A

Câu 18 :

Put one of the words in the box into each blank.

football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do ..... with my friend, Vy. Question 2. Duy plays ..... for the school team. Question 3. All the ..... at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do ..... . Question 5. I study Maths, English and ..... on Mondays.
Đáp án
football
science
judo
homework
lessons
Question 1. I do
homework
with my friend, Vy. Question 2. Duy plays
football
for the school team. Question 3. All the
lessons
at my new school are interesting. Question 4. They are interested in sports. They do
judo
. Question 5. I study Maths, English and
science
on Mondays.
Lời giải chi tiết :

1. I do _______ with my friend, Vy.

Cụm từ: do homework (làm bài tập về nhà)

=> I do homework with my friend, Vy.

Tạm dịch: Tôi làm bài tập về nhà với bạn tôi, Vy.

2. Duy plays ________ for the school team.

Cụm từ: play football (chơi bóng đá)

=> Duy plays footballfor the school team.

Tạm dịch: Duy chơi bóng đá cho đội bóng của trường.

3. All the _______ at my new school are interesting.

Động từ to be chia ở số nhiều (are) hỗ cần điền là một danh từ số nhiều => lessons

=> All the lessons at my new school are interesting.

Tạm dịch: Tất cả các bài học ở trường mới của tôi đều thú vị.

4. They are interested in sports. They do ______.

Cụm từ do judo (tập judo)

=> They are interested in sports. They do judo

 Tạm dịch: Họ quan tâm đến thể thao. Họ tập judo

5. I study Maths, English and _______ on Mondays.

Trong một chuỗi liệt kê, các từ có chung loại từ, loại nghĩa. Maths (toán), English (tiếng Anh) là tên 2 môn học.

=> Chỗ cần điền là một môn học => Science (khoa học)

=> I study Maths, English and Science on Mondays.

Tạm dịch: Tôi học Toán, tiếng Anh và Khoa học vào thứ Hai.

Câu 19 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

I stick new words on the wall to learn ______.

A. uniform

B. projector

C. Physics

D. vocabulary

Đáp án

D. vocabulary

Lời giải chi tiết :

Uniform: đồng phục

Projector: máy chiếu

Physics: môn Vật lí

Vocabulary: từ vựng

Dán từ mới (stick new words) => học từ vựng (vocabulary)

=> I stick new words on the wall to learn vocabulary

Tạm dịch: Tôi dán từ mới lên tường để học từ vựng

Đáp án: D. vocabulary

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 6 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 6, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 6 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 2 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.