Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 6 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Match the pictures with suitable activities

1. cut the hedge

2. do the dishes

3. do the laundry

4. make the bed

5. do exercises

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 5

Câu 2 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 6

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 7

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 8

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 9

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 10

kitchen

hall

bathroom

attic

bedroom

Câu 3 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 11

p

rt

ent

Câu 4 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 12

sti

t h

u

e

Câu 5 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 13

v

ll

Câu 6 : Choose the best answer.

My bedroom is small but it has a ___________window.

  • A.
    big
  • B.
    small
  • C.
    interesting
  • D.
    old
Câu 7 :

Choose the best answer.

We live in a town house, but our grandparents live in a/ an ________ house.

  • A.
    villa
  • B.
    country
  • C.
    apartment
  • D.
    city
Câu 8 :

Choose the best answer.

My mum wants me to put all the food in the ______.

  • A.
    washing machine
  • B.
    table
  • C.
    fridge
  • D.
    tub
Câu 9 :

Choose the best answer.

We use a __________ to put the clothes in.

  • A.
    wardrobe
  • B.
    microwave
  • C.
    sink
  • D.
    cooker
Câu 10 :

Find which word does not belong in each group.

A. bedroom 

B. toilet

C. library

D. kitchen

Câu 11 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

The room is messy. First, let’s put the book on the _____.

A. ceiling

B. shelf

C. floor 

D. wall

Câu 12 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

We are watching Tom and Jerry on ________.

A. cooker

B. bath

C. television

D. table

Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, _____ meals and so on.

A. cooking

B. to cook

C. go

D. going

Câu 14 :

Choose the best answer.

I'm not careful, so my mother rarely asks me to ______the dishes.

  • A.

    do

  • B.

    make

  • C.

    take

  • D.

    break

Câu 15 :

Choose the best answer

My future robot will be able to help me do the ___________.

  • A.

    garden

  • B.

    gardens

  • C.

    gardening

  • D.

    gardened

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Match the pictures with suitable activities

1. cut the hedge

2. do the dishes

3. do the laundry

4. make the bed

5. do exercises

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 1

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 2

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 3

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 4

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 5

Đáp án

1. cut the hedge

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 6

2. do the dishes

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 7

3. do the laundry

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 8

4. make the bed

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 9

5. do exercises

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 10

Lời giải chi tiết :

cut the hedge (v) cắt tỉa hàng rào

do the dishes (v) rửa bát

do the laundry (v) giặt giũ

make the bed (v) dọn dẹp giường

do exercises (v) tập thể dục

Câu 2 :

Match the pictures with their names.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 11

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 12

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 13

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 14

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 15

kitchen

hall

bathroom

attic

bedroom

Đáp án

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 16

bathroom

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 17

kitchen

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 18

bedroom

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 19

hall

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 20

attic

Lời giải chi tiết :

1. kitchen: phòng bếp

2. hall: hành lang/ sảnh

3. bathroom: phòng tắm

4. attic: gác mái

5. bedroom: phòng ngủ

Câu 3 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 21

p

rt

ent

Đáp án
a

p

a

rt

m

ent

Lời giải chi tiết :

apartment : căn hộ

Câu 4 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 22

sti

t h

u

e

Đáp án

sti

l

t h

o

u

s

e

Lời giải chi tiết :

stilt house: nhà sàn

Câu 5 :

Fill in each blank with ONE letter.

Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World 0 23

v

ll

Đáp án

v

i

ll

a
Lời giải chi tiết :

villa: biệt thự

Câu 6 : Choose the best answer.

My bedroom is small but it has a ___________window.

  • A.
    big
  • B.
    small
  • C.
    interesting
  • D.
    old

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

A. big (adj) to

B. small (adj) nhỏ

C. interesting (adj) thú vị

D. old (adj) cũ

Dựa vào liên từ “but” (nhưng) nối 2 mệnh đề tương phản về nghĩa nên ta cần 1 tính từ đối lập nghĩa với từ “small” ở vế trước.

=> My bedroom is small but it has a big window.

Tạm dịch: Phòng ngủ của tôi nhỏ nhưng nó có một cửa sổ lớn.

Câu 7 :

Choose the best answer.

We live in a town house, but our grandparents live in a/ an ________ house.

  • A.
    villa
  • B.
    country
  • C.
    apartment
  • D.
    city

Đáp án : B

Phương pháp giải :

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.

We live in a town house, but our grandparents live in a _______ house.

(Chúng tôi sống trong một ngôi nhà phố, nhưng ông bà của chúng tôi sống trong một ngôi nhà ________.)

Lời giải chi tiết :

A. villa (n): biệt thự

B. country (n): nông thôn/ đất nước

C. apartment (n): căn hộ

D. city (n): thành phố

=> We live in a town house, but our grandparents live in a country house.

Tạm dịch: Chúng tôi sống trong một ngôi nhà phố, nhưng ông bà của chúng tôi sống trong một ngôi nhà nông thôn.

Câu 8 :

Choose the best answer.

My mum wants me to put all the food in the ______.

  • A.
    washing machine
  • B.
    table
  • C.
    fridge
  • D.
    tub

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

A. washing machine (n): máy giặt

B. table (n): cái bàn

C. fridge (n): tủ lạnh

D. tub (n): bồn tắm

=> My mum wants me to put all the food in the fridge.

Tạm dịch: Mẹ tôi muốn tôi để tất cả thức ăn vào tủ lạnh. 

Câu 9 :

Choose the best answer.

We use a __________ to put the clothes in.

  • A.
    wardrobe
  • B.
    microwave
  • C.
    sink
  • D.
    cooker

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

A. wardrobe (n) tủ quần áo 

B. microwave (n) lò vi sóng

C. sink (n) bồn rửa

D. cooker (n) nồi cơm

=> We use a wardrobe to put the clothes in.

Tạm dịch: Chúng tôi sử dụng một tủ quần áo để quần áo.

Câu 10 :

Find which word does not belong in each group.

A. bedroom 

B. toilet

C. library

D. kitchen

Đáp án

C. library

Lời giải chi tiết :

Bedroom: phòng ngủ

Toilet: nhà vệ sinh

Library: thư viện

Kitchen: nhà bếp

Ta thấy bedroom, toilet và kitchen cùng nhóm (các phòng trong gia đình) => từ khác loại là (library: thư viện)

Đáp án: C

Câu 11 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

The room is messy. First, let’s put the book on the _____.

A. ceiling

B. shelf

C. floor 

D. wall

Đáp án

B. shelf

Lời giải chi tiết :

ceiling: trần nhà

shelf: giá, kệ

floor: tầng

wall: tường

=> The room is messy. First, let’s put the book on the shelf.

(Căn phòng này thật bừa bộn. Đầu tiên, hãy đặt quyển sách lên giá.)

Đáp án:  B

Câu 12 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

We are watching Tom and Jerry on ________.

A. cooker

B. bath

C. television

D. table

Đáp án

C. television

Lời giải chi tiết :

Cooker: nồi cơm

Bath: bồn tắm

Television: TV

Table: cái bàn

Cụm từ: on TV (trên TV)

=> We are watching Tom and Jerry on television.

Tạm dịch: Chúng tôi xem Tom và Jerry trên TV.

Đáp án: C

Câu 13 :

Choose the best answer to complete the sentence. 

Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, _____ meals and so on.

A. cooking

B. to cook

C. go

D. going

Đáp án

A. cooking

Lời giải chi tiết :

Cụm từ: cook meals (nấu các bữa ăn)

Các từ trong một chuỗi liệt kê phải cùng loại từ, cấu tạo từ. Ta thấy cleaning (dọn dẹp) ở dạng V_ing => Chỗ cần điền cũng có dạng V_ing

=> Robot will help us do the housework such as cleaning the floor, cooking meals and so on.

Tạm dịch: Rô-bốt sẽ giúp chúng ta làm những công việc nhà như lau dọn phòng, nấu ăn và những công việc khác.

Đáp án: A

Câu 14 :

Choose the best answer.

I'm not careful, so my mother rarely asks me to ______the dishes.

  • A.

    do

  • B.

    make

  • C.

    take

  • D.

    break

Đáp án : A

Lời giải chi tiết :

do (v): làm

make (v): làm

take (v): lấy

break (v): làmvỡ

Ta có cụm từ "do the dishes": rửa bát

=> I'm not careful, so my mother rarely asks me to do the dishes.

(Tính tôi không cẩn thận nên ít khi mẹ nhờ tôi rửa bát.)

Câu 15 :

Choose the best answer

My future robot will be able to help me do the ___________.

  • A.

    garden

  • B.

    gardens

  • C.

    gardening

  • D.

    gardened

Đáp án : C

Lời giải chi tiết :

garden (n) vườn

gardens (v-s) làm vườn

gardening (n) công việc làm vườn

Vị trí cần điền là một danh từ vì phía trước có mạo từ “the”=> do the gardening: làm vườn

=> My future robot will be able to help me do the gardening.

Tạm dịch:Robot tương lai của tôi sẽ có thể giúp tôi làm vườn.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 6 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 6, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 6 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Trắc nghiệm Từ vựng Unit 1 Tiếng Anh 6 iLearm Smart World của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.