Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen and number.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 1

1. 

2. 

3. 

Câu 2 :

Listen and choose the correct answers.

Câu 2.1 :

1. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 2

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 3

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 4

Câu 2.2 :

2. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 5

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 6

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 7

Câu 2.3 :

3. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 8

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 9

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 10

Câu 3 :

Listen and answer question with ONE word.

1. How many rooms are there at Mai’s school?

2. How many computer rooms are there at her school?

3. What is her favourite subject? 

4. When does she have her favourite subject?

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. Where are you ________? I am from Hung Yen province.

  • A.

    from

  • B.

    on

  • C.

    in

Câu 1.2 :

2. What do you do on Saturday afternoon? - I ________ with my brother.

  • A.

    visits

  • B.

    go swimming

  • C.

    plays football

Câu 1.3 :

3. What ________ are you? – I’m English.

  • A.

    nationality

  • B.

    weather

  • C.

    name

Câu 1.4 :

4. When is your ________? – It’s on the first of November.

  • A.

    book 

  • B.

    birthday

  • C.

    nationality

Câu 1.5 :

5. ________ buildings are there at your school? 

  • A.

    How

  • B.

    How much

  • C.

    How many

Câu 2 :

Look. Read and decide True or False.

Câu 2.1 :

1. I have maths on Tuesdays and Thursdays.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 11

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 2.2 :

2. Our sports day is in June.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 12

  • A.

    True 

  • B.

    False

Câu 2.3 :

3. I was in Tokyo last summer.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 13

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.4 :

4. Our sports day is in August.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 14

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.5 :

5. Our sports day is in September.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 15

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 3 :

Read and answer. Use ONE word only.

Hi, I’m Nicky. This is my school. It’s in Sydney. It has four buildings, a gym and an art room. We study PE at the gym on Tuesdays. On Mondays we have art. It is my favourite subject. To me, art is fun!

1. Where is Nicky’s school?

2. How many buildings are there in his school?

3. Where does he study PE? 

4. What is his favourite subject? 

5. When does he have his favourite subject?

Câu 4 :

Readand complete.

countryside garden painter art school

My (1) ______ is small. It is in the (2) ______. There is a beautiful (3) ______ in my school. I sometimes study (4) ______ there. It is my favourite subject because I want to be a (5) ______. I have this subject on Mondays and Fridays.

1. 

2. 

3. 

4. 

5. 

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. is/ your/ When/ birthday?

2. They/ beach./ and danced/ sang/ the/ on

3. Linda/ Maths/ Monday/ and Wednesday./ has/ on

4. Linh/ the/ homework/ does/ in/ his/ evening

5. can/ Phong/ guitar/ the/ play

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen and number.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 1

1. 

Đáp án:

b

2. 

Đáp án:

a

3. 

Đáp án:

c
Lời giải chi tiết :

1. b 2. a 3. c

Bài nghe:

Number 1: Vietnamese teacher

(Số 1: giáo viên Tiếng Việt)

Number 2: music teacher

(Số 2: giáo viên âm nhạc)

Number 3: science teacher

(Số 3: giáo viên khoa học)

Câu 2 :

Listen and choose the correct answers.

Câu 2.1 :

1. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 2

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 3

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 4

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: 

G: When’s your sports day? Is it in May?

B: Yes, it is.

Tạm dịch: 

G: Ngày thể thao của bạn diễn ra khi nào? Có phải vào tháng Năm không?

B: Đúng rồi.

=> Chọn A 

Câu 2.2 :

2. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 5

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 6

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 7

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: 

G: Where were you yesterday?

B: I was at a campsite in London.

Tạm dịch: 

G: Hôm qua bạn đã ở đâu vậy?

B: Tôi đã ở khu cắm trại ở London.

=> Chọn C 

Câu 2.3 :

3. 

  • A.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 8

  • B.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 9

  • C.

    Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 10

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: 

G: When do you have art? On Thursdays?

B: No, I have it on Mondays.

Tạm dịch: 

G: Khi nào bạn có môn Mĩ thuật? Vào thứ Năm phải không?

B: Không, tôi có môn đó vào thứ Hai.

=> Chọn B 

Câu 3 :

Listen and answer question with ONE word.

1. How many rooms are there at Mai’s school?

Đáp án:

twenty||20

2. How many computer rooms are there at her school?

Đáp án:

two||2

3. What is her favourite subject? 

Đáp án:

maths

4. When does she have her favourite subject?

Đáp án:

mondays
Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

B: Wow! Your school is big, Mai. How many rooms are there?

G: There are twenty rooms.

B: How many computer rooms are there at your school?

G: There are two.

B: What’s your favourite subject at school?

G: It’s maths.

B: When do you have it?

G: I have it on Mondays.

Tạm dịch:

B: Ồ! Trường của bạn lớn thật đó Mai. Có bao nhiêu phòng học vậy?

G: Có 20 phòng.

B: Có bao nhiêu phòng máy tính ở trường bạn?

G: Có hai.

B: Môn học yêu thích của bạn ở trường là gì?

G: Đó là môn toán.

B: Khi nào bạn có nó?

G: Tôi học môn đó vào thứ Hai.

Lời giải chi tiết:

1. twenty/20

2. two/2

3. Maths

4. Mondays

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. Where are you ________? I am from Hung Yen province.

  • A.

    from

  • B.

    on

  • C.

    in

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi ai đó đến từ đâu:

Where are your from? I am from Hung Yen province.

(Bạn đến từ đâu vậy? Tớ đến từ tỉnh Hưng Yên.)

=> Chọn A 

Câu 1.2 :

2. What do you do on Saturday afternoon? - I ________ with my brother.

  • A.

    visits

  • B.

    go swimming

  • C.

    plays football

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Chủ ngữ “I” đi kèm động từ ở dạng nguyên thể. Trong các phương án chỉ có B là động từ nguyên thể (go).

What do you do on Saturday afternoon? - I goswimming with my brother.

(Bạn làm gì vào chiều thứ Bảy? – Tớ đi bơi cùng anh trai.)

=> Chọn B 

Câu 1.3 :

3. What ________ are you? – I’m English.

  • A.

    nationality

  • B.

    weather

  • C.

    name

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

nationality (n): quốc tịch

weather (n): thời tiết

name (n): tên

What nationality are you? – I’m English.

(Bạn mang quốc tịch gì? – Tớ là người Anh.)

=> Chọn A 

Câu 1.4 :

4. When is your ________? – It’s on the first of November.

  • A.

    book 

  • B.

    birthday

  • C.

    nationality

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

book (n): sách

birthday (n): sinh nhật

nationality (n): quốc tịch

When is your birthday? – It’s on the first of November.

(Sinh nhật bạn là khi nào? – Vào ngày 1 tháng 11.)

=> Chọn B 

Câu 1.5 :

5. ________ buildings are there at your school? 

  • A.

    How

  • B.

    How much

  • C.

    How many

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Hỏi số lượng của danh từ đếm được, ta dùng “How many”.

How many buildings are there at your school?

(Có bao nhiêu toà nhà trong trường của bạn?)

=> Chọn C 

Câu 2 :

Look. Read and decide True or False.

Câu 2.1 :

1. I have maths on Tuesdays and Thursdays.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 11

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

I have maths on Tuesdays and Thursdays.

(Tôi có môn Toán vào thứ Ba và thứ Năm.)

=> True

Câu 2.2 :

2. Our sports day is in June.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 12

  • A.

    True 

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Our sports day is in June.

(Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng 6.)

=> False

Câu đúng: Our sports day is in August.

(Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng 8.)

Câu 2.3 :

3. I was in Tokyo last summer.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 13

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

I was in Tokyo last summer.

(Tôi đã ở Toky vào mùa hè trước.)

=> False

Câu đúng: I was in London last summer.

(Tôi đã ở Luân Đôn vào mùa hè trước.)

Câu 2.4 :

4. Our sports day is in August.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 14

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Our sports day is in August.

(Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng 8.)

=> True

Câu 2.5 :

5. Our sports day is in September.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 15

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Our sports day is in September.

(Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng 9.)

=> False

Câu đúng: Our sports day is in August.

(Ngày hội thể thao của chúng tôi vào tháng 8.)

Câu 3 :

Read and answer. Use ONE word only.

Hi, I’m Nicky. This is my school. It’s in Sydney. It has four buildings, a gym and an art room. We study PE at the gym on Tuesdays. On Mondays we have art. It is my favourite subject. To me, art is fun!

1. Where is Nicky’s school?

Đáp án:

Sydney
Lời giải chi tiết :

Thông tin: This is my school. It’s in Sydney.

(Đây là trường học của tôi. Nó ở Sydney.)

2. How many buildings are there in his school?

Đáp án:

four||4
Lời giải chi tiết :

Thông tin: It has four buildings...

(Nó có 4 toà nhà...)

3. Where does he study PE? 

Đáp án:

gym
Lời giải chi tiết :

Thông tin: We study PE at the gym...

(Chúng tôi học môn thể dục ở phòng thể dục...)

4. What is his favourite subject? 

Đáp án:

art
Lời giải chi tiết :

Thông tin: On Mondays we have art. It is my favourite subject.

(Vào thứ Hai chúng tôi có môn Mỹ thuật. Đó là môn học yêu thích của tôi.)

5. When does he have his favourite subject?

Đáp án:

monday||mondays
Lời giải chi tiết :

Thông tin: On Mondays we have art. It is my favourite subject.

(Vào thứ Hai chúng tôi có môn Mỹ thuật. Đó là môn học yêu thích của tôi.)

Câu 4 :

Readand complete.

countryside garden painter art school

My (1) ______ is small. It is in the (2) ______. There is a beautiful (3) ______ in my school. I sometimes study (4) ______ there. It is my favourite subject because I want to be a (5) ______. I have this subject on Mondays and Fridays.

1. 

Đáp án:

school

2. 

Đáp án:

countryside

3. 

Đáp án:

garden

4. 

Đáp án:

art

5. 

Đáp án:

painter
Lời giải chi tiết :

Đoạn văn hoàn chỉnh

My (1) school is small. It is in the (2) countryside. There is a beautiful (3) garden in my school. I sometimes study (4) art there. It is my favourite subject because I want to be a (5) painter. I have this subject on Mondays and Fridays.

Tạm dịch:

Trường học của tôi nhỏ. Nó nằm ở một vùng nông thôn. Có một khu vườn xinh đẹp ở trường tôi. Đôi khi tôi học môn mỹ thuật ở đó. Đó là môn học yêu thích của tôi bởi vì tôi muốn trở thành một họa sĩ. Tôi học môn này này vào thứ Hai và thứ Sáu.

Câu 5 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. is/ your/ When/ birthday?

Đáp án:

When is your birthday?
Lời giải chi tiết :

When is your birthday?

(Sinh nhật bạn vào khi nào?)

2. They/ beach./ and danced/ sang/ the/ on

Đáp án:

They sang and sang on the beach.
Lời giải chi tiết :

They sang and sang on the beach.

(Họ hát và nhảy trên bãi biển.)

3. Linda/ Maths/ Monday/ and Wednesday./ has/ on

Đáp án:

Linda has Maths on Mondays and Wednesdays.
Lời giải chi tiết :

Linda has Maths on Mondays and Wednesdays.

(Linda có môn Toán vào các ngày thứ Hai và thứ Tư.)

4. Linh/ the/ homework/ does/ in/ his/ evening

Đáp án:

Linh does his homework in the evening.
Lời giải chi tiết :

Linh does his homework in the evening.

(Linh làm bài tập của anh ấy vào buổi tối.)

5. can/ Phong/ guitar/ the/ play

Đáp án:

Phong can play the guitar.
Lời giải chi tiết :

Phong can play the guitar.

(Phong có thể chơi đàn ghi-ta.)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.