Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen to the sounds and choose the correct words.

Câu 1.1 :

1. 

  • A.

    farmer

  • B.

    factory

  • C.

    nurse

Câu 1.2 :

2.

  • A.

    long

  • B.

    round

  • C.

    farm

Câu 1.3 :

3. 

  • A.

    wash

  • B.

    clothes

  • C.

    watch

Câu 1.4 :

4.

  • A.

    cinema

  • B.

    go

  • C.

    cook

Câu 2 :

Listen and choose the correct pictures.

Câu 2.1 :

1.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 1

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 2

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 3

Câu 2.2 :

2. 

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 4

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 5

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 6

Câu 2.3 :

3.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 7

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 8

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 9

Câu 2.4 :

4.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 10

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 11

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 12

Vocabulary & Grammar
Câu 1 :

Choose the correct answers.

Câu 1.1 :

1. _______ do you watch TV? - I watch TV in the evening. 

  • A.

    Where

  • B.

    When 

  • C.

    How

Câu 1.2 :

2. Where does she ______ on Sundays?

  • A.

    going 

  • B.

    goes

  • C.

    go

Câu 1.3 :

3. _______ does he do on Saturdays? - He does yoga.

  • A.

    What

  • B.

    When

  • C.

    Where

Câu 1.4 :

4. My mother is a ______. She work at a hospital.

  • A.

    nurse

  • B.

    farmer

  • C.

    office worker

Câu 1.5 :

5. What’s the street ______? - It’s busy. 

  • A.

    do

  • B.

    like

  • C.

    is

Câu 1.6 :

6. What does your best friend ______ like? - She’s tall. 

  • A.

    do

  • B.

    looks

  • C.

    look

Câu 2 :

Look, read and choose the correct sentences.

Câu 2.1 :

1. What does she look like?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 13

  • A.

    She has long hair.

  • B.

    She is long.

  • C.

    She has short hair.

Câu 2.2 :

2. What does he do on Sundays?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 14

  • A.

    He plays tennis.

  • B.

    He does yoga.

  • C.

    He goes swimming.

Câu 2.3 :

3. When do you wash the dishes?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 15

  • A.

    I wash the dishes in the evening.

  • B.

    I wash the dishes in the morning.

  • C.

    I wash the dishes in the afternoon.

Câu 2.4 :

4. Where does he work?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 16

  • A.

    He works in a factory.

  • B.

    He works on a farm.

  • C.

    He works in a hospital.

Câu 2.5 :

5. Where does he go on Saturdays?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 0 17

  • A.

    He goes to the sports centre.

  • B.

    He goes to the shopping centre.

  • C.

    He goes to the cinema.

Câu 3 :

Read and complete the passage. Use the given words.

office worker nursing home policeman nurse

Hello, my name is Emma. I am 9 years old. I am a student. My mother is a (1) ___________. She works in a (2) _____________. My mother loves to take care of old people. My father is a (3) _____________. He helps protect the town. My older sister is an (4) _____________. She works in an office. They all love their jobs.

1. 

2. 

3. 

4. 

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. long/ She/ hair/ has/./

2. morning/ What/ do/ you/ in/ do/ the/?/

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen to the sounds and choose the correct words.

Câu 1.1 :

1. 

  • A.

    farmer

  • B.

    factory

  • C.

    nurse

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: /ɜː/ /ɜː/

=> Chọn C

Câu 1.2 :

2.

  • A.

    long

  • B.

    round

  • C.

    farm

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: /r/ /r/

=> Chọn B

Câu 1.3 :

3. 

  • A.

    wash

  • B.

    clothes

  • C.

    watch

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: /tʃ/ /tʃ/

=> Chọn C

Câu 1.4 :

4.

  • A.

    cinema

  • B.

    go

  • C.

    cook

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Bài nghe: /ɡ/ /ɡ/

=> Chọn B

Câu 2 :

Listen and choose the correct pictures.

Câu 2.1 :

1.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 1

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 2

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 3

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

What does she do?

(Cô ấy làm nghề gì?)

She’s a farmer.

 (Cô ấy là một nông dân.)

=> Chọn B

Câu 2.2 :

2. 

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 4

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 5

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 6

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

What do you do in the afternoon?

(Bạn làm gì vào buổi chiều.)

I clean the floor.

(Tôi lau nhà.)

=> Chọn A

Câu 2.3 :

3.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 7

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 8

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 9

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

Where does he go on Fridays?

(Anh ấy đi đầu vào mỗi thứ Sáu.)

He goes to the shopping centre.

(Anh ấy đến trung tâm mua sắm.)

=> Chọn C

Câu 2.4 :

4.

  • A.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 10

  • B.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 11

  • C.

    Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 12

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

Where do you live?

(Bạn sống ở đâu vậy?)

I live on a busy street.

(Tôi sống ở một con phố đông đúc.)

=> Chọn A

Vocabulary & Grammar
Câu 1 :

Choose the correct answers.

Câu 1.1 :

1. _______ do you watch TV? - I watch TV in the evening. 

  • A.

    Where

  • B.

    When 

  • C.

    How

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Câu trả lời mang nội dung về thời gian, việc làm nên ở câu hỏi ta dùng “When”.

When do you watch TV? - I watch TV in the evening.

(Bạn xem TV vào khi nào? - Tôi xem TV vào buổi tối.)

=> Chọn B

Câu 1.2 :

2. Where does she ______ on Sundays?

  • A.

    going 

  • B.

    goes

  • C.

    go

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Trong câu hỏi, khi đã có sự xuất hiện của trợ động từ (trong trường hợp này là trợ động từ “does”) thì động từ chính trong câu trở về dạng nguyên thể với tất cả mọi ngôi.

Where does she go on Sundays?

=> Chọn C

Câu 1.3 :

3. _______ does he do on Saturdays? - He does yoga.

  • A.

    What

  • B.

    When

  • C.

    Where

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu hỏi ai đó làm gì vào khoảng thời gian nhất định:

What + do/does + S + do + thời gian?

What does he do on Saturdays? - He does yoga.

(Anh ấy làm gì vào mỗi thứ Bảy? - Anh ấy tập yoga.)

=> Chọn A

Câu 1.4 :

4. My mother is a ______. She work at a hospital.

  • A.

    nurse

  • B.

    farmer

  • C.

    office worker

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

nurse (n): y tá

farmer (n): nông dân

office worker (n): nhân viên văn phòng

My mother is a nurse. She work at a hospital.

(Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc ở một bệnh viện.)

=> Chọn A

Câu 1.5 :

5. What’s the street ______? - It’s busy. 

  • A.

    do

  • B.

    like

  • C.

    is

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi cái gì đó như thế nào: What’s + the + danh từ số ít + like?

What’s the street like? - It’s busy.

(Con phố như thế nào? - Nó nhộn nhịp.)

=> Chọn B

Câu 1.6 :

6. What does your best friend ______ like? - She’s tall. 

  • A.

    do

  • B.

    looks

  • C.

    look

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Hỏi về ngại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

What does your best friend look like? - She’s tall.

(Bạn thân của bạn trông như thế nào? - Cô ấy cao.)

=> Chọn C

Câu 2 :

Look, read and choose the correct sentences.

Câu 2.1 :

1. What does she look like?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 13

  • A.

    She has long hair.

  • B.

    She is long.

  • C.

    She has short hair.

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

 What does she look like?

(Cô ấy trông như thế nào?)

She has long hair.

(Cô ấy có mái tóc dài.)

=> Chọn A

Câu 2.2 :

2. What does he do on Sundays?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 14

  • A.

    He plays tennis.

  • B.

    He does yoga.

  • C.

    He goes swimming.

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

What does he do on Sundays?

(Anh ấy làm gì vào mỗi ngày Chủ Nhật?)

He does yoga.

(Anh ấy tập yoga.)

=> Chọn B

Câu 2.3 :

3. When do you wash the dishes?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 15

  • A.

    I wash the dishes in the evening.

  • B.

    I wash the dishes in the morning.

  • C.

    I wash the dishes in the afternoon.

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

When do you wash the dishes?

(Khi nào bạn rửa bát?)

I wash the dishes in the evening.

(Tôi rửa bát vào buổi tối.)

=> Chọn A

Câu 2.4 :

4. Where does he work?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 16

  • A.

    He works in a factory.

  • B.

    He works on a farm.

  • C.

    He works in a hospital.

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Where does he work?

(Anh ấy làm việc ở đâu?)

He works in a hospital.

(Anh ấy làm việc ở một bệnh viện.)

=> Chọn C

Câu 2.5 :

5. Where does he go on Saturdays?

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 1 17

  • A.

    He goes to the sports centre.

  • B.

    He goes to the shopping centre.

  • C.

    He goes to the cinema.

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Where does he go on Saturdays?

(Anh ấy đi đâu vào mỗi Chủ Nhật?)

He goes to the sports centre.

(Anh ấy đi đến trung tâm thể thao.)

=> Chọn A

Câu 3 :

Read and complete the passage. Use the given words.

office worker nursing home policeman nurse

Hello, my name is Emma. I am 9 years old. I am a student. My mother is a (1) ___________. She works in a (2) _____________. My mother loves to take care of old people. My father is a (3) _____________. He helps protect the town. My older sister is an (4) _____________. She works in an office. They all love their jobs.

1. 

Đáp án:

nurse

2. 

Đáp án:

nursing home

3. 

Đáp án:

policeman

4. 

Đáp án:

office worker
Lời giải chi tiết :

Đoạn văn hoàn chỉnh:

Hello, my name is Emma. I am 9 years old. I am a student. My mother is a (20) nurse. She works in a (21) nursing home. My mother loves to take care of old people. My father is a (22) policeman. He helps protect the town. My older sister is an (23) office worker. She works in an office. They all love their jobs.

Tạm dịch:

Xin chào, tên tôi là Emma. Tôi 9 tuổi. Tôi là một học sinh. Mẹ tôi là một y tá. Bà ấy làm việc trong một viện dưỡng lão. Mẹ tôi rất thích chăm sóc người già. Bố tôi là một cảnh sát. Ông ấy giúp bảo vệ thị trấn. Chị gái tôi là nhân viên văn phòng. Chị ấy làm việc trong một văn phòng. Họ đều yêu thích công việc của mình.

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. long/ She/ hair/ has/./

Đáp án:

She has long hair.||She has long hair
Lời giải chi tiết :

She has long hair.

(Cô ấy có mái tóc dài.)

2. morning/ What/ do/ you/ in/ do/ the/?/

Đáp án:

What do you do in the morning?||What do you do in the morning
Lời giải chi tiết :

What do you do in the morning?

(Bạn làm gì vào buổi sáng?)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 4 Global Success - Đề số 1 của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.