Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 7 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Tổng hợp từ vựng Unit Unit 10. Energy sources Tiếng Anh 7 Global Success

Chi tiết Từ vựng & Ví dụ

do a project on

/duː ə ˈprɒʤɛkt ɒn /

(v.phr) Thực hiện một dự án

Minh họa cho do a project on

Ví dụ minh họa

I’m doing a project on energy sources.

Tôi đang thực hiện một dự án về các nguồn năng lượng.

come from

/kʌm frɒm/

(phr.v) đến từ đâu

Ví dụ minh họa

Where does it come from?

Chúng đến từ đâu ?

natural gas

/ˈnæʧrəl gæs/

(n) khí đốt tự nhiên

Minh họa cho natural gas

Ví dụ minh họa

It comes from many different sources like coal, oil, natural gas.

Nó đến từ nhiều người khác nhau như than, dầu, khí đốt tự nhiên.

non-renewable sources

/nɒn-rɪˈnjuːəbl ˈsɔːsɪz/

(n.phr) nguồn không thể tái tạo

Minh họa cho non-renewable sources

Ví dụ minh họa

We call them non-renewable sources.

Chúng tôi gọi chúng là các nguồn không thể tái tạo.

electricity

/ɪˌlekˈtrɪsəti/

(n.) điện

Minh họa cho electricity

Ví dụ minh họa

It’s power that we use to provide us with light, heat or electricity.

Đó là năng lượng mà chúng ta sử dụng để cung cấp ánh sáng, nhiệt hoặc điện.

wind

/wɪnd/

(n.) gió

Minh họa cho wind

Ví dụ minh họa

Can it come from the sun, wind or water too?

Vậy chúng có thể đến từ mặt trời, gió hoặc nước hay không?

renewable

/rɪˈnjuːəbl/

(adj) có thể tái tạo

Minh họa cho renewable

Ví dụ minh họa

Renewable means we can easily replace them.

Có thể tái tạo nghĩa là chúng ta có thể dễ dàng thay thế chúng

run out of

/rʌn aʊt ɒv/

(phr.v): cạn kiệt

Ví dụ minh họa

We call those types of energy renewable sources because we cannot run out of them.

Chúng tôi gọi những nguồn năng lượng trên có thể tái tạo được vì chúng tôi không thể làm cạn kiệt chúng

easy to use

/ˈiːzi tuː juːz/

(adj.ph) dễ sử dụng

Ví dụ minh họa

Some types of energy are cheap and easy to use.

Một số loại năng lượng thì rẻ và dễ dùng.

harder to find

/ˈhɑːdə tuː faɪnd/

(adj.ph) khó tìm

Ví dụ minh họa

Others are expensive and harder to find.

Những loại khác thì đắt và khó tìm.

coal

/kəʊl/

(n) than

Minh họa cho coal

Ví dụ minh họa

It comes from many different sources like coal, oil, natural gas..

Nó đến từ nhiều người khác nhau như than, dầu, khí đốt tự nhiên.

oil

/ɔɪl/

(n) dầu

Minh họa cho oil

Ví dụ minh họa

It comes from many different sources like coal, oil, natural gas.

Nó đến từ nhiều người khác nhau như than, dầu, khí đốt tự nhiên.

provide someone with something

/prəˈvaɪd ˈsʌmwʌn wɪð ˈsʌmθɪŋ/

(v.phr) cung cấp

Ví dụ minh họa

It’s power that we use to provide us with light, heat or electricity.

Đó là năng lượng mà chúng ta sử dụng để cung cấp ánh sáng, nhiệt hoặc điện.

solar energy

/ˈsəʊlər ˈɛnəʤ/

(n.phr) năng lượng mặt trời

Minh họa cho solar energy

Ví dụ minh họa

Solar energy comes from the sun.

Năng lượng mặt trời lấy từ mặt trời.

wind energy

/wɪnd ˈɛnəʤi/

(n.phr) năng lượng gió

Minh họa cho wind energy

Ví dụ minh họa

Wind energy comes from the wind.

Năng lượng gió lấy từ gió.

hydro energy

/wɪnd ˈɛnəʤi/

(n.phr) năng lượng hi rô

Minh họa cho hydro energy

Ví dụ minh họa

Hydro energy comes from water.

Năng lượng hi rô lấy từ nước.

nuclear energy

/ˈnjuːklɪər ˈɛnəʤi/

(n.phr) năng lượng hạt nhân

Minh họa cho nuclear energy

Ví dụ minh họa

Nuclear energy comes from the nuclear.

Năng lượng hạt nhân lấy từ hạt nhân.

breeze

/briːz/

(n.) gió nhẹ

Ví dụ minh họa

A good place to change water to energy is near the sea because of the sea breezes.

Một nơi thích hợp để chuyển nước thành năng lượng là cạnh biển nhờ vào gió biển.

solar panel

/ˈsəʊlə ˈpænl/

(n.phr) pin mặt trời

Minh họa cho solar panel

Ví dụ minh họa

They are putting solar panels on the roof of our building to produce solar energy.

Họ để pin mặt trời trên nóc nhà để tạo ra năng lượng mặt trời.

reduce

/ri"dju:s/

(v.) hạn chế

Ví dụ minh họa

They are reducing the use of nuclear because it is not safe to produce.

Họ hạn chế việc sử dụng hạt nhân vì nó khó sản xuất.

dangerous

/ˈdeɪndʒərəs/

(adj) nguy hiểm

Ví dụ minh họa

Nuclear energy is dangerous and expensive.

Năng lượng hạt nhân thì nguy hiểm và đắt.

recycle

/ˌriːˈsaɪkl/

(v) tái chế

Minh họa cho recycle

Ví dụ minh họa

The word ‘recycle’ has three syllables.

Từ tái chế có 3 vần.

pollute

/pəˈluːt/

(v) ô nhiễm

Minh họa cho pollute

Ví dụ minh họa

Burning coal is ,b>polluting our environment.

Đốt than gây ô nhiễm môi trường.

government

/ˈɡʌvənmənt/ (n)

(n) chính phủ

Minh họa cho government

Ví dụ minh họa

Our government is looking for new sources of energy to replace gas.

Chính phủ đang tìm kiếm những nguồn năng lượng mới để thay thế khí đốt.

protect the environment

/prəˈtɛkt ði ɪnˈvaɪərənmənt/

(v.phr): bảo vệ môi trường

Minh họa cho protect the environment

Ví dụ minh họa

Scientists are developing new energy sources to protect the environment.

Các nhà khoa học đang phát triển nguồn năng lượng mới để bảo vệ môi trường.

swimming pool

/ˈswɪm.ɪŋ ˌpuːl/

(n) hồ bơi

Minh họa cho swimming pool

Ví dụ minh họa

She is not swimming in the swimming pool right now.

Cô ấy không bơi ở hồ bơi lúc này.

school library

/skuːl ˈlaɪbrəri /

(n) thư viện trường

Minh họa cho school library

Ví dụ minh họa

She is studying at the school library at the moment.

Cô ấy đang học tại thư viện ngay lúc này.

course

/kɔːs/(n)

(n) khóa học

Ví dụ minh họa

What courses are you taking this term?

Học kỳ này bạn học những khóa học nào?

save energy

/seɪv/ /ˈɛnəʤi/

(v.phr) tiết kiệm năng lượng

Minh họa cho save energy

Ví dụ minh họa

What are you doing to save energy?

Bạn làm gì để bảo vệ năng lượng?

go to school on foot

/gəʊ tuː skuːl ɒn fʊt/

(v.phr) Đi bộ đến trường

Minh họa cho go to school on foot

Ví dụ minh họa

Do you go to school on foot?

Bạn đi bộ đến trường đúng không?

public transport

/ˈpʌblɪk ˈtrænspɔːt/

(n.phr) Phương tiện công cộng

Minh họa cho public transport

Ví dụ minh họa

Do you use public transport?

Bạn có dùng phương tiện công cộng không?

Low energy light bulb

/ləʊ ˈɛnəʤi laɪt bʌlb/

(n.phr) Bóng đèn tiết kiệm năng lượng

Minh họa cho Low energy light bulb

Ví dụ minh họa

Do you use low energy light bulbs at home?

Bạn có dùng bóng đèn tiết kiệm năng lượng ở nhà không?

Warm water

/wɔːm ˈwɔːtə/

(v.phr) Làm nóng nước

Ví dụ minh họa

Do you use solar energy to warm water?

Bạn có dùng năng lượng mặt trời để làm nóng nước không?

turn off

/tɜːn ɒf/

(.phr.v) Tắt

Minh họa cho turn off

Ví dụ minh họa

Do you turn off the lights when going to bed?

Bạn có tắt đèn khi ngủ không?

type

/taɪp/

(n) Loại

Ví dụ minh họa

What type(s) of energy sources will we use in the future?

Chúng ta sẽ sử dụng loại năng lượng nào trong tương lai?

disadvantage

/ˌdɪsədˈvɑːntɪdʒ/

(n) Bất lợi

Ví dụ minh họa

What are its disadvantages?

Vậy những bất lợi của chúng là gì?

Advantage

/ədˈvɑːntɪdʒ/

(n) Lợi thế

Ví dụ minh họa

What are the advantages of renewable energy?

Những lợi thế của năng lượng có thể tái tạo được?

rely on

/rɪˈlaɪ ɒn/

(phr.v) Phụ thuộc vào

Ví dụ minh họa

What will we rely more on in the future?.

Chúng ta sẽ phụ thuộc nhiều vào cái gì trong tương lai?

Limited

/ˈlɪmɪtɪd/

(adj) Có hạn

Ví dụ minh họa

Non-renewable sources are very limited and will run out soon.

Năng lượng không tái tạo được thì có hạn và sẽ nhanh cạn kiệt.

available

/əˈveɪləbl/

(adj) Có sẵn

Ví dụ minh họa

Hydro energy is available, clean and safe to use.

Năng lượng hydro thì có sẵn, sạch và dễ dùng.

heat

/hiːt/

(v) Sưởi ấm

Ví dụ minh họa

Mr Lam says we use energy for cooking, heating and lighting.

Ông Lâm nói rằng chúng ta sử dụng năng lượng để nấu ăn, sưởi ấm và thắp sáng.

Electrical appliances

/ɪˈlɛktrɪkəl əˈplaɪənsɪz/

(n.phr) Thiết bị điện

Minh họa cho Electrical appliances

Ví dụ minh họa

Linh turns off electrical appliances when not using them.

Linh tắt các thiết bị điện khi không sử dụng.

cost

/kɒst/

(v) Tốn kém

Ví dụ minh họa

We use a lot of energy at home and it costs us a lot.

Chúng ta sử dụng nhiều năng lượng và nó tốn kém nhiều.

Rain heavily

/reɪn ˈhɛvɪli/

(v.phr) Mưa lớn

Minh họa cho Rain heavily

Ví dụ minh họa

Look! It is raining heavily.

Nhìn kìa! Trời đang mưa lớn.

Walk to school

/wɔːk/ /tuː/ /skuːl/

(v.hr) Đi bộ tới trường

Minh họa cho Walk to school

Ví dụ minh họa

He hasn’t got a bike at the moment, so he walks to school.

Anh ấy không có xe đạp lúc này vì vậy anh ấy đi bộ đến trường.

Do homework

/duː/ /ˈhəʊmˌwɜːk/

(v.phr) Làm bài tập

Ví dụ minh họa

He always does his homework in the evening.

Anh ấy luôn luôn làm bài tập vào buổi tối.

Write an essay

/raɪt/ /ən/ /ˈɛseɪ/

(v.phr) Viết luận

Ví dụ minh họa

I’m afraid I have no time to help just now. I am writing an essay.

Tôi e rằng tôi không có thời gian để giúp bạn ngay. Tôi đang viết luận.

explain

/iks"plein/

(v) Giải thích

Minh họa cho explain

Ví dụ minh họa

At the moment, the teacher is explaining how solar energy works.

Ngay lúc này, cô giáo đang giải thích cáhc năng lượng mặt trời hoạt động.

Effective

/ɪˈfektɪv/

(adj) Hiệu quả

Ví dụ minh họa

We are looking for a cheap, clean and effective source of energy now.

Chúng tôi đang tìm kiếm năng lượng rẻ, sạch và hiệu quả bây giờ.

leave

/liːv/

(v) Rời khỏi

Ví dụ minh họa

Turn the lights off when you leave the classroom.

Tắt hết đèn khi ra khỏi phòng.

Be not in use

/biː nɒt ɪn juːz/

(v.phr) Không sử dụng

Ví dụ minh họa

Turn off electrical appliances when they ,b>are not in use.

Tắt hết các thiết bị điện khi không sử dụng.

Overcool

/ˌəʊvəˈkuːl/

(v) Làm quá lạnh

Ví dụ minh họa

Don’t overheat or overcool the classrooms.

Không để lớp học quá nóng hoặc quá lạnh.

tap

/tæp/

(n) Vòi nước

Minh họa cho tap

Ví dụ minh họa

Check that none of your taps around the school are dripping.

Kiểm tra rằng không có bất kì vòi nước nào ở trường đang nhỏ giọt.

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 7 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 7, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 7 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Tiếng Anh 7 Unit 10 Từ vựng của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.