Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Listening
Câu 1 :

Listen and match.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 1

A. watch television

B. go skiiing

C. go for a walk

D. do a puzzle

Câu 2 :

Listen and decide each sentence below is True or False.

Câu 2.1 :

1. Mai is from Vietnam.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.2 :

2. Mai can make noodle soup.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.3 :

3. Mai's father loves noodle soup.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.4 :

4. Mai's favorite food is spring rolls.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.5 :

5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 2.6 :

6. Nick can't make pancakes.

  • A.

    True 

  • B.

    False

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. What’s the weather _______ today?

  • A.

    is

  • B.

    does

  • C.

    like

Câu 1.2 :

2. Would you like ________ a picnic with me? 

  • A.

    having

  • B.

    to have

  • C.

    have

Câu 1.3 :

3. ______ he ______to music? 

  • A.

    Is - listening

  • B.

    Is - listen

  • C.

    Does - listening

Câu 1.4 :

4. What are _______? - They’re penguins. 

  • A.

    those

  • B.

    that

  • C.

    this

Câu 1.5 :

5. Bring your raincoat ________ it’s rainy today. 

  • A.

    because

  • B.

    and

  • C.

    like

Câu 2 :

Read and choose Yes or No.

Câu 2.1 :

1. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 2

What can your mom do?

She can make soup.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 2.2 :

2. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 3

What are these?

They’re dolphins.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 2.3 :

3. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 4

Are you taking photos?

Yes, I am.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 2.4 :

4. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 5

What’s the weather like today?

It’s freezing.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 2.5 :

5. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 0 6

What can your mom do? 

She can drive a car. 

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Câu 3 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.

Câu 3.1 :

1. There are some big animals.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 3.2 :

2. The birds are small and have many colors

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 3.3 :

3. There are some big tigers at the zoo.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 3.4 :

4. Those tigers are friendly and have big teeth.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 3.5 :

5. The small pandas are black and white.

  • A.

    True

  • B.

    False

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. do?/ What/ can/ you

2. running/ at/ They’re/ soccer field/ the 

3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book? 

4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it’s/ when 

5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs. 

Lời giải và đáp án

Listening
Câu 1 :

Listen and match.

Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 1

A. watch television

Đáp án:

A. watch television

C

B. go skiiing

Đáp án:

B. go skiiing

D

C. go for a walk

Đáp án:

C. go for a walk

A

D. do a puzzle

Đáp án:

D. do a puzzle

B
Lời giải chi tiết :

1. C

2. D

3. A

4. B

Bài nghe:

1. Hi, I’m Yoko. I’m from Tokyo, Japan. It’s windy in my city. I want to go for a walk in the park with my friends.

2. Hello, my name’s Alex. I live in France. It’s cloudy today and I’m doing a puzzle with my sister.

3. Hello, I’m Zoe. I’m from London. It is raining in my city, so I’m staying at home and watching TV in the living room.

4. Hi, my name’s Tom and I live in Canada. It’s snowy today. I would like to go skiing. Skiing is really fun!

Tạm dịch:

1. Xin chào, tôi là Yoko. Tôi đến từ Tokyo, Nhật Bản. Trời có gió ở thành phố của tôi. Tôi muốn đi dạo trong công viên với bạn bè.

2. Xin chào, tên tôi là Alex. Tôi sống ở Pháp. Hôm nay trời nhiều mây và tôi đang chơi xếp hình với em gái mình.

3. Xin chào, tôi là Zoe. Tôi đến từ Luân Đôn. Ở thành phố của tôi trời đang mưa nên tôi đang ở nhà và xem TV trong phòng khách.

4. Xin chào, tên tôi là Tom và tôi sống ở Canada. Hôm nay trời có tuyết. Tôi muốn đi trượt tuyết. Trượt tuyết thực sự rất thú vị!

Câu 2 :

Listen and decide each sentence below is True or False.

Câu 2.1 :

1. Mai is from Vietnam.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Mai is from Vietnam.

(Mai đến từ Việt Nam.)

Thông tin: My name’s Mai. I’m from Vietnam.

(Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam.)

=> True

Câu 2.2 :

2. Mai can make noodle soup.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Mai can make noodle soup.

(Mai có thể nấu món phở.)

Thông tin: My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the morning. I can’t make it, but I can help her. (Gia đình tôi thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tôi có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi có thể giúp mẹ.)

=> False

Câu 2.3 :

3. Mai's father loves noodle soup.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Mai's father loves noodle soup.

(Bố của Mai rất thích món phở.)

Thông tin: My father really likes noodle soup, and he can eat it every day.

(Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày.)

=> True

Câu 2.4 :

4. Mai's favorite food is spring rolls.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Mai's favorite food is spring rolls.

(Món ăn yêu thích của Mai là món chả giò.)

Thông tin: I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food.

(Tôi có thể làm món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.)

=> False

Câu 2.5 :

5. Nick's grandmother can make pasta with chicken.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Nick's grandmother can make pasta with chicken.

(Bà của Nick có thể nấu món mì ống với thịt gà.)

Thông tin: My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. (Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi luôn làm nó cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò.)

=> True

Câu 2.6 :

6. Nick can't make pancakes.

  • A.

    True 

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Nick can't make pancakes.

(Nick không thể nấu món mì ống.)

Thông tin: I can’t make pasta, but I can make pancakes.

(Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp.)

=> False

Lời giải chi tiết :

Bài nghe:

Mai: Hello everyone. My name’s Mai. I’m from Vietnam. My family usually eats noodle soup for breakfast. My mom can make it in the morning. I can’t make it, but I can help her. My father really likes noodle soup, and he can eat it every day. I can make salad. It’s easy to make. It’s my favorite food.

Nick: Hi, my name’s Nick. I’m from Australia. My favorite breakfast is pasta. My grandma always makes it for me. She can make it with some chicken or some beef. It’s so good. I can’t make pasta, but I can make pancakes. I often eat some them when my grandma isn’t at home.

Tạm dịch:

Mai: Xin chào mọi người. Tên tôi là Mai. Tôi đến từ Việt Nam. Gia đình tôi thường ăn phở vào bữa sáng. Mẹ tôi có thể làm nó vào buổi sáng. Tôi thì không nấu được món này nhưng tôi có thể giúp mẹ. Bố tôi rất thích món phở và ông có thể ăn món này hàng ngày. Tôi có thể làm món rau trộn. Thật dễ dàng để thực hiện. Đó là món ăn yêu thích của tôi.

Nick: Xin chào, tên tôi là Nick. Tôi đến từ Úc. Bữa sáng yêu thích của tôi là mì ống. Bà tôi luôn làm nó cho tôi. Bà tôi có thể làm món này với một ít thịt gà hoặc một ít thịt bò. Nó rất ngon. Tôi không thể làm mì ống nhưng tôi có thể làm bánh kếp. Tôi thường ăn chúng khi bà tôi không ở nhà.

Reading and Writing
Câu 1 :

Choose the best answer.

Câu 1.1 :

1. What’s the weather _______ today?

  • A.

    is

  • B.

    does

  • C.

    like

Đáp án: C

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc hỏi thời tiết hôm nay thế nào:

What’s the weather like today?

(Thời tiết hôm nay thế nào?)

=> Chọn C

Câu 1.2 :

2. Would you like ________ a picnic with me? 

  • A.

    having

  • B.

    to have

  • C.

    have

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc mời, rủ ai đó cùng làm gì một cách lịch sự: Would you like + to V.

Would you like to have a picnic with me?

(Cậu có muốn đi cắm trại cùng tớ không?)

=> Chọn B

Câu 1.3 :

3. ______ he ______to music? 

  • A.

    Is - listening

  • B.

    Is - listen

  • C.

    Does - listening

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Cấu trúc câu hỏi yes/no ở thì hiện tại tiếp diễn: To be + S + V-ing?

Is he listening to music?

(Anh ấy đang nghe nhạc phải không?)

=> Chọn A

Câu 1.4 :

4. What are _______? - They’re penguins. 

  • A.

    those

  • B.

    that

  • C.

    this

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Nhận thấy danh từ “penguins” trong câu này là danh từ số nhiều nên ở câu hỏi ta phải dùng chỉ từ số nhiều tương ứng là “those”.

What are those? - They’re penguins.

(Kia là những con gì vậy? - Chúng là những con chim cánh cụt.)

=> Chọn A

Câu 1.5 :

5. Bring your raincoat ________ it’s rainy today. 

  • A.

    because

  • B.

    and

  • C.

    like

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

Dùng “because” để nối 2 vế câu có mối liên hệ nguyên nhân - kết quả. Trong câu này, “it’s rainy today” là nguyên nhân , “bring you raincoat” là kết quả.

Bring your raincoat because it’s rainy today.

(Mang áo mưa của bạn đi nhé vì hôm nay trời mưa.)

=> Chọn A

Câu 2 :

Read and choose Yes or No.

Câu 2.1 :

1. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 2

What can your mom do?

She can make soup.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

What can your mom do?

She can make soup.

(Mẹ bạn có thể làm gì?

Mẹ tớ có thể nấu món canh.)

=> Yes

Câu 2.2 :

2. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 3

What are these?

They’re dolphins.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

What are these?

They’re dolphins.

(Đây là những con vật gì?

Chúng là những con cá heo.)

=> Yes

Câu 2.3 :

3. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 4

Are you taking photos?

Yes, I am.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Are you taking photos?

Yes, I am.

(Bạn đang chụp ảnh phải không?

Đúng vậy.)

=> No

Câu đúng:

Are you watching television?

Yes, I am.

(Bạn đang xem TV phải không?

Đúng vậy.)

Câu 2.4 :

4. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 5

What’s the weather like today?

It’s freezing.

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

What’s the weather like today?

It’s freezing.

(Thời tiết hôm nay thế nào?

Trời rét run.)

=> No

Câu đúng:

What’s the weather like today?

It’s sunny/hot.

(Thời tiết hôm nay thế nào?

Trời nắng/nóng.)

Câu 2.5 :

5. Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 1 6

What can your mom do? 

She can drive a car. 

  • A.

    Yes

  • B.

    No

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

What can your mom do?

She can drive a car.

(Mẹ bạn có thể làm gì?

Mẹ tớ có thể lái xe hơi.)

=> Yes

Câu 3 :

Read and decide if each sentence below is True or False.

There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small. These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. They look beautiful. Those are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly. Those pandas are big too. They are black and white, but they are friendly. It's fun to see them.

Câu 3.1 :

1. There are some big animals.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

There are some big animals.

(Có vài loài động vật lớn.)

Thông tin: There are many animals at the zoo. Some are big, and some are small.

(Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé.)

=> True

Câu 3.2 :

2. The birds are small and have many colors

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

The birds are small and have many colors.

(Những con chim nhỏ và có nhiều màu sắc.)

Thông tin: These are some birds. They are small animals. They are in the tree and have many colors. (Đây là vài chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc.)

=> True

Câu 3.3 :

3. There are some big tigers at the zoo.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

There are some big tigers at the zoo.

(Có vài con hổ lớn trong vườn bách thú.)

Thông tin: Those are big tigers.

(Kia là những con hổ lớn.)

=> True

Câu 3.4 :

4. Those tigers are friendly and have big teeth.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

Those tigers are friendly and have big teeth.

(Những con hổ đó thân thiện và có hàm răng to.)

Thông tin: Those are big tigers. They have big teeth. They don't look friendly.

(Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút nào.)

=> False

Câu 3.5 :

5. The small pandas are black and white.

  • A.

    True

  • B.

    False

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

The small pandas are black and white.

(Những con gấu trúc nhỏ màu trắng và đen.)

Thông tin: Those pandas are big too.

(Những con gấu trúc kia trông cũng to lớn.)

=> False

Lời giải chi tiết :

Tạm dịch bài đọc: 

Có rất nhiều động vật ở sở thú. Một số loài thì to lớn, và một số loài thì nhỏ bé. Đây là vài chú chim. Chúng là những động vật nhỏ. Chúng ở trên cây và có nhiều màu sắc. Chúng rất đẹp. Kia là những con hổ lớn. Chúng có hàm răng lớn. Chúng trông chẳng thân thiện chút nào. Những con gấu trúc kia cũng lớn lắm. Chúng có màu đen và trắng, nhưng chúng rất thân thiện. Thật thú vị khi nhìn thấy chúng.

Câu 4 :

Rearrange the words to make correct sentences.

1. do?/ What/ can/ you

Đáp án:

What can you do?||What can you do
Lời giải chi tiết :

What can you do?

(Bạn có thể làm gì?)

2. running/ at/ They’re/ soccer field/ the 

Đáp án:

They’re running at the soccer field.||They’re running at the soccer field
Lời giải chi tiết :

They’re running at the soccer field.

(Họ đang chạy ở sân bóng đá.)

3. comic/ Are/ reading/ you/ a/ book? 

Đáp án:

Are you reading a comic book?||Are you reading a comic book
Lời giải chi tiết :

Are you reading a comic book?

(Bạn đang đọc truyện tranh phải không?)

4. hot?/ like/ What/ doing/ you/ do/ it’s/ when 

Đáp án:

What do you like doing when it’s hot?||What do you like doing when it’s hot
Lời giải chi tiết :

What do you like doing when it’s hot?

(Bạn thích làm gì khi trời nóng?)

5. have/ long tail/ Lions/ and/ a/ four legs. 

Đáp án:

Lions have a long tail and four legs.||Lions have a long tail and four legs
Lời giải chi tiết :

Lions have a long tail and four legs.

(Những con sư tử có cái đuôi dài và 4 chân.)

Lời giải chi tiết :

1. What can you do?

(Bạn có thể làm gì?)

2. They’re running at the soccer field.

(Họ đang chạy ở sân bóng đá.)

3. Are you reading a comic book?

(Bạn đang đọc truyện tranh phải không?)

4. What do you like doing when it’s hot?

(Bạn thích làm gì khi trời nóng?)

5. Lions have a long tail and four legs.

(Những con sư tử có cái đuôi dài và 4 chân.)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề thi học kì 1 Tiếng Anh 4 iLearn Smart Start - Đề số 2 của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.