Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6

Thực Hành Làm Bài Test Trực Tuyến: Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6

Bạn đã sẵn sàng để thử thách năng lực của mình với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6 chưa? Đây là một trong những bài test được đánh giá có tính phân loại cực tốt, thu hút hàng ngàn lượt tham gia thi thử từ các bạn học sinh trên hệ thống. Trước khi click vào nút "Bắt Đầu Làm Bài", hãy chọn cho mình một không gian yên tĩnh, chuẩn bị sẵn giấy nháp, bút và máy tính cầm tay (casio) nếu môn thi yêu cầu tính toán. Lưu ý, đồng hồ sẽ lập tức chạy đếm ngược ngay khi bài thi mở ra, và hệ thống sẽ tự động thu bài khi hết giờ (Time's up). Hãy bỏ lại mọi sự xao nhãng, tập trung cao độ như thể bạn đang ngồi trong một phòng thi thực thụ để phản ánh chính xác nhất năng lực của bản thân qua bài kiểm tra Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6 này.

Đề Kiểm Tra: Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6

Câu 1:
Cho số phức \(z = 3 + 2i\). Tính \(\left| z \right|\).
Câu 2:
Trong không gian \(Oxyz\), mặt cầu \({\left( {x – 1} \right)^2} + {\left( {y – 2} \right)^2} + {\left( {z + 3} \right)^2} = 4\) có tâm và bán kính lần lượt là
Câu 3:
Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số \(y = {x^4} – 2{x^2} + 3\) ?
Câu 4:
Một khối cầu có bán kính \(\frac{R}{2}\) thì có thể tích \(V\) bằng bao nhiêu?
Câu 5:
Một nguyên hàm của hàm số \(f(x) = 2x + 1\) là
Câu 6:
Cho hàm số có bảng biến thiên như sauĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6Hàm số có cực đại là
Câu 7:
Tập nghiệm của bất phương trình \({\left( {\frac{1}{2}} \right)^x} > 4\) là
Câu 8:
Khối chóp có đáy là hình vuông cạnh \(a\) và chiều cao bằng \(4a\). Thể tích khối chóp đã cho bằng
Câu 9:
Tập xác định của hàm số \(y = {\left( {1 – 2x} \right)^{\sqrt 5 }}\) là
Câu 10:
Tập nghiệm \(S\) của phương trình \({\log _3}\left( {x – 1} \right) = 2.\)
Câu 11:
Cho \(f\left( x \right)\), \(g\left( x \right)\) là các hàm số liên tục trên đoạn \(\left[ {a;b} \right]\) với \(a < b,\)\(\int\limits_a^b {f\left( x \right){\text{d}}x} = 3\) và \(\int\limits_a^b {g\left( x \right){\text{d}}x} = 1\). Tính \(I = \int\limits_a^b {\left[ {3f\left( x \right) - 5g\left( x \right)} \right]{\text{d}}x} \).
Câu 12:
Cho hai số phức \({z_1} = 2 + 3i\), \({z_2} = – 4 – 5i\). Số phức \(z = {z_1} + {z_2}\) là
Câu 13:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho mặt phẳng \(\left( P \right)\): \( – 3x + 2z – 1 = 0\). Vectơ \(\overrightarrow n \) nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng \(\left( P \right)\).
Câu 14:
Trong không gian \(Oxyz\), cho các vectơ \(\overrightarrow a = \left( {1;\, – 1;\,2} \right)\), \(\overrightarrow b = \left( {3;\,0;\, – 1} \right)\) và \(\overrightarrow c = \left( { – 2;\,5;\,1} \right)\). Toạ độ của vectơ \(\overrightarrow u = \overrightarrow a + \overrightarrow b – \overrightarrow c \) là:
Câu 15:
Điểm M là biểu diễn của số phức z trong hình vẽ bên dưới. Chọn khẳng định đúngĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
Câu 16:
Đồ thị hàm số \(y = \frac{{x + 1}}{{2 – x}}\) có tiệm cận ngang là đường thẳng:
Câu 17:
Với \(a\) là số thực dương, \(\log _3^2\left( {{a^2}} \right)\)bằng:
Câu 18:
Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
Câu 19:
Trong không gian với hệ trục tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d:\left\{ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ y = 2 + 3t \hfill \\ z = 5 – t \hfill \\ \end{gathered} \right.\) \(\left( {t \in \mathbb{R}} \right)\). Vectơ chỉ phương của \(d\) là
Câu 20:
Cho \(A\) là tập hợp gồm 20 điểm phân biệt. Số đoạn thẳng có hai điểm đầu mút phân biệt thuộc tập \(A\) là:
Câu 21:
Cho hình lăng trụ đều \(ABC.A'B'C'\) có cạnh đáy và cạnh bên cùng bằng \(a\). Tính thể tích của khối lăng trụ đó.
Câu 22:
Tính đạo hàm của hàm số \(y = \frac{1}{5}{e^{4x}}\).
Câu 23:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có bảng biến thiên bên dưới. Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
Câu 24:
Cho khối trụ tròn xoay có bán kính đáy bằng \(3a\), chiều cao bằng \(4a\), với \(0 < a \in \mathbb{R}\). Thể tích của khối trụ tròn xoay đã cho bằng
Câu 25:
Nếu \(\int\limits_1^3 {f\left( x \right){\text{d}}x} = – 4\) thì \(\int\limits_1^3 {2f\left( x \right){\text{d}}x} \) bằng
Câu 26:
Cấp số cộng \(\left( {{u_n}} \right)\) có số hạng đầu \({u_1} = 3\), công sai \(d = 5\), số hạng thứ tư là
Câu 27:
Họ nguyên hàm của hàm số \(f(x) = x – \sin 2x\) là
Câu 28:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) xác định, liên tục trên đoạn \(\left[ { – 2;3} \right]\) và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tìm số điểm cực đại của hàm số \(y = f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { – 2;3} \right]\).Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6.
Câu 29:
Gọi \(M,m\) lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số \(f\left( x \right) = {x^3} – 3{x^2} – 9x + 35\) trên đoạn \(\left[ { – 4;4} \right]\) . Tính \(M + 2m\) .
Câu 30:
Hàm số \(f(x) = {x^4} – 2\) nghịch biến trên khoảng nào?
Câu 31:
Nếu \({\log _2}x = 5{\log _2}a + 4{\log _2}b\) (\(a,b > 0\)) thì \(x\) bằng.
Câu 32:
Cho hình chóp \(S.\,ABCD\) có đáy là hình vuông cạnh \(2a\), cạnh bên \(SA\) vuông góc mặt đáy và \(SA = a\). Gọi \(\varphi \) là góc tạo bởi \(SB\) và mặt phẳng \(\left( {ABCD} \right)\). Xác định \(\cot \varphi \)?
Câu 33:
Cho \(\int\limits_1^2 {\left[ {4f\left( x \right) – 2x} \right]dx} = 1\). Khi đó \(\int\limits_1^2 {f\left( x \right)} dx\)bằng :
Câu 34:
Trong không gian với hệ tọa độ \(Oxyz\), cho đường thẳng \(d\): \(\frac{{x + 3}}{1} = \frac{{y – 2}}{{ – 1}} = \frac{{z – 1}}{2}\). Mặt phẳng \(\left( P \right)\) đi qua điểm \(M\left( {2;0; – 1} \right)\) và vuông góc với \(d\) có phương trình là
Câu 35:
Cho số phức \(z = 4 + 6i\). Tìm số phức \(w = i.\bar z + z\)
Câu 36:
Cho hình lăng trụ đứng \(ABC.A'B'C'\) có đáy \(ABC\) là tam giác vuông tại \(B\), \(AB = a\), \(AA' = 2a\). Tính khoảng cách từ điểm \(A\) đến mặt phẳng \(\left( {A'BC} \right)\)
Câu 37:
Gieo đồng tiền hai lần. Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần
Câu 38:
Trong không gian với hệ trục \(Oxyz\), cho tam giác \(ABC\) có \(A\left( { – 1;3;2} \right)\), \(B\left( {2;0;5} \right)\) và \(C\left( {0; – 2;1} \right)\). Phương trình trung tuyến \(AM\) của tam giác \(ABC\) là.
Câu 39:
Có bao nhiêu số tự nhiên \(x\) không vượt quá \(2023\) thỏa mãn \({\log _2}\left( {\frac{x}{4}} \right)\log _2^2x \geqslant 0\)?
Điều kiện: \(x > 0\). \({\log _2}\left( {\frac{x}{4}} \right)\log _2^2x \geqslant 0\)\( \Leftrightarrow \left( {{{\log }_2}x – {{\log }_2}4} \right)\log _2^2x \geqslant 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} {\log _2}x = 0 \hfill \\ \left\{ \begin{gathered} {\log _2}x – {\log _2}4 \geqslant 0 \hfill \\ {\log _2}x \ne 0 \hfill \\ \end{gathered} \right. \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ \left\{ \begin{gathered} x \geqslant 4 \hfill \\ 0 < x \ne 1 \hfill \\ \end{gathered} \right. \hfill \\ \end{gathered} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} x = 1 \hfill \\ x \geqslant 4 \hfill \\ \end{gathered} \right.\)(thỏa mãn điều kiện \(x > 0\)). Vậy có \(2021\) số tự nhiên \(x\) thỏa mãn bài ra.
Câu 40:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) liên tục trên đoạn \(\left[ { – 2;2} \right],\) và có đồ thị là đường cong như trong hình vẽ bên.Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6Hỏi phương trình \(\left| {f\left( x \right) – 1} \right| = 2\) có bao nhiêu nghiệm phân biệt trên đoạn \(\left[ { – 2;2} \right].\)
* Từ hàm số \(y = f\left( x \right)\) ta suy ra đồ thị hàm số: \(y = \left| {f\left( x \right) – 1} \right|\).Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6* Số nghiệm của phương trình \(\left| {f\left( x \right) – 1} \right| = 2\) bằng số giao điểm của đồ thị hàm số: \(y = \left| {f\left( x \right) – 1} \right|\) và đường thẳng \(y = 2\).* Dựa đồ thị ta có phương trình \(\left| {f\left( x \right) – 1} \right| = 2\) có \(4\) nghiệm phân biệt trên đoạn \(\left[ { – 2;2} \right].\)
Câu 41:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) có đạo hàm liên tục trên \(R\). Đồ thị hàm số \(y = f\left( x \right)\) như hình vẽ bên. Khi đó giá trị của biểu thức \(\int\limits_0^4 {f'\left( {x – 2} \right)dx} + \int\limits_0^2 {f'\left( {x – 2} \right)dx} \) bằng bao nhiêu ?Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
\(\int\limits_0^4 {f'\left( {x – 2} \right)dx} + \int\limits_0^2 {f'\left( {x – 2} \right)dx} = \left. {f\left( {x – 2} \right)} \right|_0^4 + \left. {f\left( {x + 2} \right)} \right|_0^2 = f\left( 4 \right) – f\left( { – 2} \right) = 6\).
Câu 42:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), góc giữa SB với mặt phẳng (ABCD) bằng \({60^0}\). Thể tích khối chóp S.ABCD là
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6\({S_{ABCD}} = {a^2}\); \(SA = AB.\tan {60^{\text{o}}} = a\sqrt 3 \) \({V_{S.ABCD}} = \frac{1}{3}{S_{ABCD}}.SA = \frac{{{a^3}}}{{\sqrt 3 }}\)
Câu 43:
Cho các số phức \({z_1}\not = 0,\,\,{z_2}\not = 0\) thỏa mãn điều kiện \(\frac{2}{{{z_1}}} + \frac{1}{{{z_2}}} = \frac{1}{{{z_1} + {z_2}}}.\) Tính giá trị của biểu thức \(P = \left| {\frac{{{z_1}}}{{{z_2}}}} \right| + \left| {\frac{{{z_2}}}{{{z_1}}}} \right|.\).
\(\frac{2}{{{z_1}}} + \frac{1}{{{z_2}}} = \frac{1}{{{z_1} + {z_2}}}\)\( \Leftrightarrow \frac{{2{z_2} + {z_1}}}{{{z_1}{z_2}}} = \frac{1}{{{z_1} + {z_2}}}\)\( \Leftrightarrow \left( {2{z_2} + {z_1}} \right)\left( {{z_1} + {z_2}} \right) – {z_1}{z_2} = 0\)\( \Leftrightarrow 2{z_1}{z_2} + 2z_2^2 + z_1^2 + {z_1}{z_2} – {z_1}{z_2} = 0\)\( \Leftrightarrow 2{z_1}{z_2} + 2z_2^2 + z_1^2 = 0\)\( \Leftrightarrow {\left( {\frac{{{z_1}}}{{{z_2}}}} \right)^2} + 2\frac{{{z_1}}}{{{z_2}}} + 2 = 0\)\( \Leftrightarrow \left[ \begin{gathered} \frac{{{z_1}}}{{{z_2}}} = – 1 – i \hfill \\ \frac{{{z_1}}}{{{z_2}}} = – 1 + i \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Rightarrow \left| {\frac{{{z_1}}}{{{z_2}}}} \right| = \sqrt 2 \); \(\left| {\frac{{{z_2}}}{{{z_1}}}} \right| = \frac{1}{{\left| {\frac{{{z_1}}}{{{z_2}}}} \right|}} = \frac{1}{{\sqrt 2 }}\)\( \Rightarrow P = \sqrt 2 + \frac{1}{{\sqrt 2 }} = \frac{{3\sqrt 2 }}{2}\).
Câu 44:
Cho hai số phức \({z_1},{z_2}\) thỏa mãn \(\left| {{z_1} + 1 – i} \right| = 2\) và \({z_2} = i{z_1}\). Tìm giá trị nhỏ nhất \(m\) của biểu thức \(\left| {{z_1} – {z_2}} \right|\)?
Đặt \({z_1} = a + bi;{\text{ }}a,b \in \mathbb{R}\) \( \Rightarrow {z_2} = – b + ai\) \( \Rightarrow {z_1} – {z_2} = \left( {a + b} \right) + \left( {b – a} \right)i\).Nên \(\left| {{z_1} – {z_2}} \right| = \sqrt {{{\left( {a + b} \right)}^2} + {{\left( {b – a} \right)}^2}} = \sqrt 2 .\left| {{z_1}} \right|\)Ta lại có \(2 = \left| {{z_1} + 1 – i} \right| \leqslant \left| {{z_1}} \right| + \left| {1 – i} \right| = \left| {{z_1}} \right| + \sqrt 2 \)\( \Rightarrow \left| {{z_1}} \right| \geqslant 2 – \sqrt 2 \) . Suy ra \(\left| {{z_1} – {z_2}} \right| = \sqrt 2 .\left| {{z_1}} \right| \geqslant 2\sqrt 2 – 2\).Dấu xảy ra khi \(\frac{a}{1} = \frac{b}{{ – 1}} < 0\).Vậy \(m = \min \left| {{z_1} - {z_2}} \right| = 2\sqrt 2 - 2\).
Câu 45:
Cho hàm số \(f\left( x \right)\) có đạo hàm \(f'\left( x \right)\) liên tục trên \(\mathbb{R}\) và đồ thị của \(f'\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { – 2;6} \right]\) như hình bên dưới. Khẳng định nào dưới đây đúng?Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
Dựa vào đồ thị của hàm \(f'\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { – 2;6} \right]\) ta suy ra bảng biến thiên của hàm số \(f\left( x \right)\) trên đoạn \(\left[ { – 2;6} \right]\) như sau:Dựa vào bảng biến thiên ta có \(\left\{ \begin{gathered} f\left( { – 2} \right) < f\left( { - 1} \right) \hfill \\ f\left( 2 \right) < f\left( { - 1} \right) \hfill \\ f\left( 2 \right) < f\left( 6 \right) \hfill \\ \end{gathered} \right.\) .Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6Chỉ cần so sánh \(f\left( { – 2} \right)\) và \(f\left( 2 \right)\) nữa là xong.Gọi \({\text{cos}}\widehat {CAB} = \frac{{AC}}{{AB}} \Rightarrow AC = a\sqrt 3 \), \({S_2}\) là diện tích hình phẳng được tô đậm như trên hình vẽ.Ta có:\({S_1} = \int\limits_{ – 2}^{ – 1} {\left| {f'\left( x \right)} \right|{\text{d}}x} \)\( = \int\limits_{ – 2}^{ – 1} {f'\left( x \right)dx} \)\( = f\left( { – 1} \right) – f\left( { – 2} \right)\).\({S_2} = \int\limits_{ – 1}^2 {\left| {f'\left( x \right)} \right|{\text{d}}x} \)\( = – \int\limits_{ – 1}^2 {f'\left( x \right){\text{d}}x} \)\( = f\left( { – 1} \right) – f\left( 2 \right)\).Dựa vào đồ thị ta thấy \({S_1} < {S_2}\) nên \(f\left( { - 1} \right) - f\left( { - 2} \right) < f\left( { - 1} \right) - f\left( 2 \right)\)\( \Leftrightarrow f\left( { - 2} \right) > f\left( 2 \right)\).
Câu 46:
Trong không gian \(Oxyz\), đường thẳng đi qua điểm \(M\left( {1;2;2} \right)\), song song với mặt phẳng \(\left( P \right):x – y + z + 3 = 0\) đồng thời cắt đường thẳng \(d:\frac{{x – 1}}{1} = \frac{{y – 2}}{1} = \frac{{z – 3}}{1}\) có phương trình là
Gọi đường thẳng cần tìm là \(\Delta \). Gọi \(I = \Delta \cap d\)\( \Rightarrow I \in d\) \( \Leftrightarrow I\left( {1 + t;2 + t;3 + t} \right)\).\(\overrightarrow {MI} = \left( {t;t;1 + t} \right)\) mà \(MI{\text{//}}\left( P \right)\) nên \(\overrightarrow {MI} .{\vec n_{\left( P \right)}} = 0\) \( \Leftrightarrow t – t + \left( {1 + t} \right) = 0\) \( \Leftrightarrow t = – 1\)\( \Rightarrow \overrightarrow {MI} = \left( { – 1; – 1;0} \right)\)Đường thẳng \(\Delta \) đi qua \(M\left( {1;2;2} \right)\) và \(I\) có véctơ chỉ phương là \(\overrightarrow {MI} = \left( { – 1; – 1;0} \right)\) có phương trình tham số là \(\left\{ \begin{gathered} x = 1 – t \hfill \\ y = 2 – t \hfill \\ z = 2 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 47:
Một hình nón có thiết diện tạo bởi mặt phẳng qua trục của hình nón là một tam giác vuông cân với cạnh huyền bằng \(2a\sqrt 2 \). Tính thể tích \(V\) của khối nón.
Ta có tam giác \(SMN\) cân tại \(S\). Giả thiết tam giác, suy ra tam giác \(SMN\)vuông cân tại \(S\). Thiết diện qua trục nên tâm \(O\) đường tròn đáy thuộc cạnh huyền \(MN\).Vậy hình nón có bán kính đáy \(R = \frac{1}{2}MN = a\sqrt 2 \), đường cao \(h = \frac{1}{2}MN = a\sqrt 2 \).Thể tích khối nón \(V = \frac{1}{3}\pi {R^2}h = \frac{{2\pi \sqrt 2 {a^3}}}{3}\).
Câu 48:
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số \(m\) để bất phương trình \({9^{\sqrt {{x^2} – 3x + m} }} + {2.3^{\sqrt {{x^2} – 3x + m} – 2 + x}} < {3^{2x - 3}}\) có nghiệm?
Điều kiện \({x^2} – 3x + m \geqslant 0\) \({9^{\sqrt {{x^2} – 3x + m} }} + {2.3^{\sqrt {{x^2} – 3x + m} – 2 + x}} < {3^{2x - 3}}\)\( \Leftrightarrow {3^{2\left( {\sqrt {{x^2} - 3x + m} - x} \right)}} + \frac{2}{9}{.3^{\sqrt {{x^2} - 3x + m} - x}} - \frac{1}{{27}} < 0\)\( \Leftrightarrow 0 < {3^{\sqrt {{x^2} - 3x + m} - x}} < {3^{ - 2}}\) \( \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} - 3x + m} - x < - 2\)\( \Leftrightarrow \sqrt {{x^2} - 3x + m} < x - 2\).\( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} {x^2} - 3x + m \geqslant 0 \hfill \\ x - 2 > 0 \hfill \\ {x^2} – 3x + m < {x^2} - 4x + 4 \hfill \\ \end{gathered} \right.\) \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{gathered} {x^2} - 3x + m \geqslant 0 \hfill \\ x > 2 \hfill \\ x < 4 - m \hfill \\ \end{gathered} \right.\)\( \Rightarrow 4 - m > 2 \Leftrightarrow m < 2\).Do \(m\) nguyên dương nên \(m = 1\) thỏa mãn .
Câu 49:
Trong không gian \(Oxyz\), cho mặt phẳng \((P):\;x + 2y + 2z + 4 = 0\) và mặt cầu \((S):{x^2} + {y^2} + {z^2} – 2x – 2y – 2z – 1 = 0.\) Giá trị của điểm \(M\) trên \(\left( S \right)\) sao cho \(d\left( {M,\left( P \right)} \right)\) đạt GTNN là
Ta có: \(d(M,(P)) = 3 > R = 2 \Rightarrow (P) \cap (S) = \emptyset .\)Đường thẳng \(d\) đi qua \(I\) và vuông góc với \(\left( P \right)\) có pt: \(\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + t} \\ {y = 1 + 2t} \\ {z = 1 + 2t} \end{array}} \right.,t \in \mathbb{R}.\)Tọa độ giao điểm của \(d\) và \(\left( S \right)\) là \(A\left( {\frac{5}{3};\frac{7}{3};\frac{7}{3}} \right)\), \(B\left( {\frac{1}{3}; – \frac{1}{3}; – \frac{1}{3}} \right)\)Ta có: \(d(A,(P)) = 5 \geqslant d(B,(P)) = 1.\) \( \Rightarrow d(A,(P)) \geqslant d(M,(P)) \geqslant d(B,(P)).\)Vậy: \( \Rightarrow d{(M,(P))_{\min }} = 1 \Leftrightarrow M \equiv B.\)
Câu 50:
Cho hàm số \(y = f\left( x \right)\) và đồ thị hình bên là đồ thị của đạo hàm \(f'\left( x \right)\).

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6

Hỏi đồ thị của hàm số \(g\left( x \right) = \left| {2f\left( x \right) – {{\left( {x – 1} \right)}^2}} \right|\) có tối đa bao nhiêu điểm cực trị ?
Đặt \(h\left( x \right) = 2f\left( x \right) – {\left( {x – 1} \right)^2} \Rightarrow h'\left( x \right) = 2f'\left( x \right) – 2\left( {x – 1} \right)\). Ta vẽ thêm đường thẳng \(y = x – 1\).
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
Ta có \(h'\left( x \right) = 0\)\( \Leftrightarrow f'\left( x \right) = x – 1\) : phương trình có \(5\) nghiệm bội lẻ.
Lập bảng biến thiên của hàm số \(h\left( x \right)\).
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6
Đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\) có nhiều điểm cực trị nhất khi \(h\left( x \right)\) có nhiều giao điểm với trục hoành nhất, vậy đồ thị hàm số \(h\left( x \right)\) cắt trục hoành tại nhiều nhất 6 điểm, suy ra đồ thị hàm số \(g\left( x \right)\) có tối đa \(11\) điểm cực trị.

Giải thích & Đáp án chi tiết

Câu 1
Đáp án đúng: B
\(\left| z \right| = \sqrt 5 \).
Câu 2
Đáp án đúng: A
\(I\left( {1;2; - 3} \right)\), \(R = 2\).
Câu 3
Đáp án đúng: B
Điểm \(P\left( {2; - 11} \right)\)
Câu 4
Đáp án đúng: C
\(V = \frac{{{R^3}\pi }}{3}\).
Câu 5
Đáp án đúng: A
\(F(x) = {x^2} + C\).
Câu 6
Đáp án đúng: A
\(y = 5\).
Câu 7
Đáp án đúng: B
\(\left( { - 2; + \infty } \right)\).
Câu 8
Đáp án đúng: A
\(\frac{4}{3}{a^3}\).
Câu 9
Đáp án đúng: C
\(\mathbb{R}\backslash \left\{ {\frac{1}{2}} \right\}\).
Câu 10
Đáp án đúng: A
\(S = \left\{ {10} \right\}\).
Câu 11
Đáp án đúng: C
\(I = 4\).
Câu 12
Đáp án đúng: B
\(z = - 2 - 2i\).
Câu 13
Đáp án đúng: C
\(\overrightarrow n = \left( {3;0;2} \right)\)
Câu 14
Đáp án đúng: B
\(\overrightarrow u = \left( {6;\,0;\, - 6} \right)\)
Câu 15
Đáp án đúng: C
\(z = 2 + 2i\).
Câu 16
Đáp án đúng: B
\(x = 2.\)
Câu 17
Đáp án đúng: B
\(\frac{4}{9}{\log _3}a\).
Câu 18
Đáp án đúng: D
\(f(x) = - {x^4} + 2{x^2} - 1\).
Câu 19
Đáp án đúng: B
\(\,\overrightarrow {{u_2}} = \left( {1;3; - 1} \right)\).
Câu 20
Đáp án đúng: C
\(190\)
Câu 21
Đáp án đúng: D
\(\frac{{{a^3}\sqrt 3 }}{4}\).
Câu 22
Đáp án đúng: C
\(y' = - \frac{4}{5}{e^{4x}}\).
Câu 23
Đáp án đúng: A
\(\left( { - 1;0} \right)\).
Câu 24
Đáp án đúng: C
\(36\pi {a^3}\).
Câu 25
Đáp án đúng: B
\(8\)
Câu 26
Đáp án đúng: B
\({u_4} = 8\)
Câu 27
Đáp án đúng: B
\(\int f (x){\mkern 1mu} {\text{d}}x = {x^2} + \frac{1}{2}\cos 2x + C\).
Câu 28
Đáp án đúng: C
\(1\).
Câu 29
Đáp án đúng: C
\(M + 2m = 39\)
Câu 30
Đáp án đúng: C
\(\left( {0; + \infty } \right)\).
Câu 31
Đáp án đúng: D
\({a^5}{b^4}\).
Câu 32
Đáp án đúng: A
\(\cot \varphi = 2\).
Câu 33
Đáp án đúng: A
\( - 1\).
Câu 34
Đáp án đúng: D
\(\left( P \right)\): \(x - y + 2z + 2 = 0\)
Câu 35
Đáp án đúng: C
\(w = 10 + 10i\).
Câu 36
Đáp án đúng: B
\(2\sqrt 5 a\).
Câu 37
Đáp án đúng: C
\(\frac{3}{4}\).
Câu 38
Đáp án đúng: B
\(\frac{{x - 2}}{{ - 1}} = \frac{{y + 4}}{3} = \frac{{z - 1}}{2}\)
Câu 39
Đáp án đúng: B
\(2025\).
Câu 40
Đáp án đúng: C
\(3\).
Câu 41
Đáp án đúng: D
\(10\).
Câu 42
Đáp án đúng: A
\(3\sqrt 3 {a^3}\).
Câu 43
Đáp án đúng: C
\(P = 2\).
Câu 44
Đáp án đúng: D
\(m = 2\sqrt 2 - 2\).
Câu 45
Đáp án đúng: B
\(f\left( { - 2} \right) < f\left( 2 \right) < f\left( { - 1} \right) < f\left( 6 \right)\).
Câu 46
Đáp án đúng: A
\(\left\{ \begin{gathered} x = 1 - t \hfill \\ y = 2 - t \hfill \\ z = 2 \hfill \\ \end{gathered} \right.\).
Câu 47
Đáp án đúng: C
\(V = 2\frac{{\pi \sqrt 2 {a^3}}}{9}\).
Câu 48
Đáp án đúng: D
\(9\)
Câu 49
Đáp án đúng: C
\(\left( {\frac{5}{3};\frac{7}{3};\frac{7}{3}} \right)\).
Câu 50
Đáp án đúng: B
\(11\).

Mô Phỏng Trải Nghiệm Thi Máy Tính (CBT) Chuyên Nghiệp

Với bài thi Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6, chúng tôi muốn mang đến cho bạn một trải nghiệm thao tác làm bài mượt mà và trực quan nhất. Màn hình được chia làm hai khu vực chính: Bên trái là danh sách câu hỏi kèm các lựa chọn (A, B, C, D) có thể dễ dàng cuộn lên xuống; Bên phải (hoặc góc trên) là Bảng định vị câu hỏi (Question Palette) dưới dạng các ô vuông số. Khi bạn trả lời một câu, ô vuông tương ứng sẽ đổi màu xanh (Đã làm). Nếu có câu nào hóc búa, bạn hãy sử dụng tính năng "Cắm cờ" (Bookmark), ô vuông sẽ chuyển sang màu vàng để nhắc nhở bạn quay lại kiểm tra sau khi đã làm hết các câu dễ. Đừng bao giờ bỏ trống bất kỳ câu nào trong kỳ thi trắc nghiệm, vì một cú click lụi may mắn cũng có thể mang về cho bạn 0.25 điểm quý giá mang tính bước ngoặt.

Quy Trình Chấm Điểm Và Trích Xuất Đáp Án Ngay Lập Tức

Cảm giác hồi hộp nhất khi làm bài thi trắc nghiệm Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6 chính là lúc bấm nút "Nộp Bài" (Submit). Không cần phải chờ đợi nhiều ngày như thi tự luận trên giấy, hệ thống máy chủ sẽ phân tích và tính toán điểm số của bạn trong chớp mắt. Màn hình hiển thị kết quả (Result Board) sẽ xuất hiện với các thông số thống kê rõ ràng: Bạn đã mất bao nhiêu phút để hoàn thành, đạt bao nhiêu điểm, tỷ lệ đúng/sai là bao nhiêu phần trăm. Dưới phần tổng kết, toàn bộ đề thi sẽ hiển thị lại một lần nữa. Những câu bạn chọn đúng sẽ được bôi xanh, những câu bạn chọn sai sẽ bị gạch đỏ và hệ thống sẽ chỉ ra đâu mới là đáp án đúng thực sự. Thiết kế phản hồi tức thì này tác động rất mạnh vào tâm lý người học, tạo cảm giác thỏa mãn khi đạt điểm cao và sự "cay cú" tích cực để phấn đấu khi bị điểm thấp.

Đọc Kỹ Lời Giải Thích (Explaination) - Bí Quyết Nâng Cao Trình Độ

Sai lầm lớn nhất của rất nhiều học sinh khi ôn thi online là chỉ nhìn lướt qua xem mình được mấy điểm rồi thoát trang. Trong bài thi Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6, "kho báu" thực sự không nằm ở số điểm hiển thị, mà nằm ở phần "Lời Giải Chi Tiết" (View Solution) được ẩn dưới mỗi câu hỏi. Tại sao đáp án A lại sai? Tại sao đáp án B lại đúng trong trường hợp có điều kiện phụ? Các thầy cô biên soạn đề thi đã giải thích cặn kẽ từng bước, áp dụng công thức nào, liên hệ với định lý nào trong SGK để giải quyết bài toán. Bạn hãy đặc biệt chú ý đọc thật kỹ phần giải thích của những câu mình đã làm sai (hoặc những câu đánh lụi mà vô tình đúng). Việc nhai đi nhai lại lỗi sai của chính mình là con đường ngắn nhất giúp não bộ hình thành nếp nhăn và trưởng thành vượt bậc về mặt tư duy.

Thách Đấu Cùng Cộng Đồng Và Thi Đi Thi Lại Nhiều Lần

Bài test Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Năm 2023 Môn Toán Online-Đề 6 không giới hạn số lần làm bài của mỗi tài khoản. Nếu trong lần đầu thử sức, bạn chỉ đạt mức điểm dưới trung bình do tâm lý hoặc chưa nắm vững kiến thức, đừng nản chí. Hãy ghi chép lại các lỗi sai, ôn tập lại lý thuyết và tự tin bấm nút "Làm Lại Bài Thi" (Retake Quiz) vào ngày hôm sau. Một số bài thi trên hệ thống còn được tích hợp tính năng Đảo câu hỏi (Shuffle Questions) và Đảo đáp án để chống học vẹt, đảm bảo mỗi lần bạn làm lại đều có cảm giác mới mẻ như làm đề mới. Hơn nữa, hãy chia sẻ kết quả xuất sắc của bạn (kèm theo link bài thi) vào các hội nhóm học tập trên Facebook hoặc Zalo để rủ rê bạn bè cùng vào "tỉ thí" xem ai là người giải quyết bộ đề này với số điểm cao nhất trong thời gian ngắn nhất nhé!