Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Đề bài

Câu 1 :

Look and match.

1. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 5

A. police officer

B. firefighter

C. doctor 

D teacher 

E. student

Câu 2 :

Look and read. Choose True or False.

Câu 2.1 :

1. This is a tree. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 6

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 2.2 :

2. These are tomatoes. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 7

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 2.3 :

3. This is a tiger. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 8

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 2.4 :

4. This is an elephant. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 9

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 2.5 :

5. This is a T-shirt. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 10

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Câu 3 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person teaches students at school. It’s a t

Câu 4 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person grows food. It’s a f

Câu 5 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person helps sick people. It’s a d

Câu 6 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person can fly a plane. It’s a p

Câu 7 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person studies at school. It’s a s

Lời giải và đáp án

Câu 1 :

Look and match.

1. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 1

2. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 2

3. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 3

4. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 4

5. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 5

A. police officer

B. firefighter

C. doctor 

D teacher 

E. student

Đáp án

1. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 6

C. doctor 

2. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 7

E. student

3. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 8

A. police officer

4. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 9

D teacher 

5. Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 10

B. firefighter

Lời giải chi tiết :

police officer (n): cảnh sát

firefighter (n): lính cứu hỏa

doctor (n): bác sĩ

teacher: giáo viên

student (n): học sinh

Câu 2 :

Look and read. Choose True or False.

Câu 2.1 :

1. This is a tree. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 11

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

This is a tree. (Đây là một cái cây.) => False 

=> This is a flower. (Đây là một bông hoa.)

Câu 2.2 :

2. These are tomatoes. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 12

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

These are tomatoes. (Đây là những quả cà chua.)

Câu 2.3 :

3. This is a tiger. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 13

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

This is a tiger. (Đây là một con hổ.)

Câu 2.4 :

4. This is an elephant. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 14

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: B

Lời giải chi tiết :

This is an elephant. (Đây là một con voi.) => False 

=> This is a hippo. (Đây là một con hà mã.)

Câu 2.5 :

5. This is a T-shirt. 

Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends 0 15

  • A.

    True 

  • B.

    False 

Đáp án: A

Lời giải chi tiết :

This is a T-shirt. (Đây là một cái áo phông.)

Câu 3 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person teaches students at school. It’s a t

Đáp án

This person teaches students at school. It’s a t

eacher
Phương pháp giải :

teaches students: dạy các bạn hoc sinh 

at school: ở trường học

Lời giải chi tiết :

This person teaches students at school. It’s a teacher.

(Người này dạy các bạn học sinh ở trường. Đó là một giáo viên.)

Câu 4 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person grows food. It’s a f

Đáp án

This person grows food. It’s a f

armer
Phương pháp giải :

grows food: trồng lương thực 

=> Nghề nào bắt đầu bằng chứ "f" và có công việc là trồng cách loại cây lương thực? 

Lời giải chi tiết :

This person grows food. It’s a farmer.

(Người này trồng lương thực. Đó là một người nông dân.)

Câu 5 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person helps sick people. It’s a d

Đáp án

This person helps sick people. It’s a d

octor
Lời giải chi tiết :

This person helps sick people. It’s a doctor.

(Người này giúp đỡ những người bệnh. Đó là một bác sĩ.)

Câu 6 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person can fly a plane. It’s a p

Đáp án

This person can fly a plane. It’s a p

ilot
Lời giải chi tiết :

This person can fly the plane. It’s a pilot.

(Người này có thể lái máy bay. Đó là một phi công.)

Câu 7 :

Read and fill in the blank with a suitable job. The first letter is given.

This person studies at school. It’s a s

Đáp án

This person studies at school. It’s a s

tudent
Lời giải chi tiết :

This person studies at school. It’s a student

(Người này học ở trường. Đó là một học sinh.)

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Trắc nghiệm Unit 1 Từ vựng Tiếng Anh 4 Family and Friends của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.