Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success
Tổng quan nội dung
Lời Giải Chi Tiết: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success
Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 8 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.
Đề cương ôn tập học kì 1 tiếng Anh 8 Global Success từ Unit 1 - 6 gồm lý thuyết và bài tập về ngữ âm, từ vựng, ngữ pháp có đáp án
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
I. Từ vựng
Unit 1. Leisure time
+ Các hoạt động trong thời gian rảnh rỗi
+ Cụm từ thể hiện sự thích/ không thích
Unit 2. Life in the countryside
+ Cuộc sống ở nông thôn
Unit 3. Teenagers
+ Câu lạc bộ ở trường, việc sử dụng mạng xã hội và áp lực của thanh thiếu niên
Unit 4. Ethnics groups of Viet Nam
+ Đời sống của các dân tộc Việt Nam
Unit 5. Our customs and traditions
+ Các truyền thống và phong tục
Unit 6. Lifestyles
+ Những lối sống khác nhau
II. Ngữ âm
1. Âm /ʊ/ và /uː/
2. Âm /ə/ và /ɪ/
3. Âm /ʊə/ và /ɔɪ/
4. Âm /k/ và /g/
5. Âm /n/ và /ŋ/
6. Âm /br/ và /pr/
III. Ngữ pháp
1. Động từ chỉ sự yêu thích + V-ing/ to V
2. So sánh hơn của trạng từ
3. Câu đơn và câu ghép
4. Câu hỏi Wh và Yes/ No
5. Danh từ đếm được và không đếm được
6. Trường hợp không dùng mạo từ
7. Thì tương lai đơn & câu điều kiệ loại 1
B. BÀI TẬP
I. Từ vựng
Unit 1
Fill in each blank with a suitable word.
1. Mark is ________ about sport, and he can play basketball, football, table tennis, and golf.
2. Are you keen ________ gardening or going shopping?
3. Many girls are interested in ________ DIY.
4. My mum and I love ________, so we can spend hours in the kitchen.
5. Is your grandfather ________ of collecting stamps and coins? - Yes, he is.
6. What does your brother do in his free time? - He usually ________ the net.
Đáp án:
1. crazy | 2. on | 3. doing |
4. cooking | 5. fond | 6. surfs |
Unit 2
Choose the correct words to complete the following sentences.
1. The workers are _____ a truck with timber.
A. unloading B. loading C. taking D. filling
2. He often _____ holes in his garden to plant trees.
A. ploughs B. picks C. digs D. collects
3. My uncle hired extra workers to help at harvest _____.
A. time B. point C. period D. season
4. From the hilltop, we can see row after row of orange trees _____ to the horizon.
A. running B. expanding C. enlarging D. stretching
5. People in my village grow rice in vast _____ fields.
A. corn B. wheat C. pad D. paddy
Đáp án:
1. B | 2. C | 3. A | 4. D | 5. D |
Unit 3
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. It might take a while for this to _______ the file.
A. log on B. write C. upload D. discover
2. Before we made a decision, we spent hours __________ various websites.
A. browsing B. logging out C. uploading D. downloading
3. Remember to go over your essay _________ for grammar and spelling mistakes before you hand it in to the teacher.
A. browsing B. surfing C. connecting D. checking
4. I need a password in order to ________ .
A. check B. log on C. surf D. browse
5. Once the drives are installed, _______ power and data cables to each one.
A. combine B. mix C. check D. connect
Đáp án:
1. C | 2. A | 3. D | 4. B | 5. D |
Unit 4
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. We want to make sure all _________ have the same opportunities to succeed.
A. population B. festivals C. ethnic groups D. race groups
2. As a child, I loved walking around on _____________.
A. stilts B. pieces C. poles D. wood
3. Our hotel room _________ the habour.
A. looked B. looked at C. looked over D. overlooked
4. Most pupils learn how to play a _________ instrument.
A. music B. musical C. voice D. sound
5. The farmers were at work in the __________ fields.
A. steep B. terraced C. high D. row
Đáp án:
1. C | 2. D | 3. D | 4. B | 5. B |
Unit 5
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. The 'wai' is the traditional __________ of people in Thailand.
A. goodbye B. hello C. greeting D. greetings
2. When two Maori people meet, they __________ each other's noses.
A. touch B. feel C. take D. kiss
3. Do you know the _________ way to welcome people in Tibet?
A. custom B. customer C. customary D. tradition
4. The 'xoe' dance is a spiritual _________ of Thai ethnic people.
A. customs B. tradition C. habit D. dancing
5. In Viet Nam you shouldn't use only the first name to __________ people older than you.
A. speak B. talk C. say D. address
Đáp án:
1. C | 2. A | 3. C | 4. D | 5. D |
Unit 6
Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.
1. It is his _________ to read several books a week.
A. action B. activity C. practice D. training
2. Email is a highly effective _________ of communication.
A. mean B. means C. equipment D. devices
3. Knitting and weaving are popular __________.
A. tasks B. skills C. positions D. crafts
4. What is her __________? - Is she Professor or Doctor?
A. title B. career C. job D. salary
5. I don't know how they manage to support their expensive _______.
A. lifetime B. lifestyle C. lifespan D. life story
Đáp án:
1. D | 2. B | 3. D | 4. A | 5. B |
II. Ngữ âm
Find the word which has a different sound in the part underlined.
1. A. school B. food C. foot D. fool
2. A. staple B. maintain C. stay D. habit
3. A. spoon B. took C. could D. wood
4. A. dogsled B. nomadic C. online D. offline
5. A. wood B. look C. shook D. poor
6. A. catch B. cattle C. harvest D. paddy
7. A. picturesque B. herd C. ferry D. stretch
8. A. drink B. income C. pink D. uncle
9. A. milk B. lighthouse C. kite D. nice
10. A. although B. plough C. neighbour D. laugh
11. A. tour B. sour C. tourist D. sure
12. A. carp B. martial C. marvelous D. careful
13. A. coin B. noisy C. soil D. tortoise
14. A. pagoda B. drop C. offering D. bonding
15. A. gourmet B. signature C. mature D. gourd
16. A. cellphone B. cool C. caught D. cup
17. A. school B. ache C. chair D. chorus
18. A. fix B. example C. box D. next
19. A. guess B. guest C. guerrilla D. dialogue
20. A. quiet B. question C. quick D. unique
Đáp án:

III. Ngữ pháp
Exercise 1
Complete the conversations with the correct form of the verbs in brackets.
Mai: I _______ (1. not like / watch) football. I __________ (2. Hate/ stand) around and ________(get) cold.
Lan: Me, too. I __________ (4. prefer/ be) indoors. I _________ (5. not mind/ /play) football - on my computer!
Nick: Ha ha! I know your brother's really good at football, Mai. __________ (6. he/ like / play) at the back?
Mai: Tuan? No, he _________ (7. prefer/play) centre forward. He __________ (8. (like / score) goals!
Lan: Great pass, Tuan!
Mai: Lan, do you like football?
Nick: No, but she _________ (9. not mind/ watch) Tuan!
Đáp án:
1. doesn’t like watching | 2. hate standing | 3. getting |
4. prefer being | 5. don’t mind playing | 6. Does he like playing |
7. prefers playing | 8. likes scoring | 9. doesn’t mind watching |
Exercise 2
Complete the sentences using the correct form of the words in brackets. Add than where necessary.
1. I think I work __________ Jack does. (hard)
2. We finished the job a lot _________ we'd expected. (quickly)
3. She always arrives at work much _________ anyone else. (early)
4. The children are behaving _______ they usually do. (badly)
5. Of all the animals in the world, the tortoise lives _________ humans. (long)
Đáp án:
1. harder than | 2. more quickly than | 3. earlier than | 4. worse than | 5. longer than |
Exercise 3
Choose the best answer to complete each of the following sentences.
1. I couldn't repair my bike, _________ I didn't have the right tools.
A. so B. for C. because of D. therefore
2. I was tired __________ I walked all the way home.
A. so B. or C. but D. and
3. The post office was closed _________ I couldn't mail my letter.
A. so B. but C. and D. for
4. I couldn't use the pay phone, _________ I didn't have any coins with me.
A. and B. for C. but D. so
5. I have to eat breakfast in the morning; _______ I get hungry before my lunch break.
A. therefore B. for C. otherwise D. however
Đáp án:
1. B | 2. C | 3. A | 4. B | 5. C |
Exercise 4
Choose the correct word.
1. Is there any / some coffee left?
2. How much / many apples have we got?
3. Can you get me a few / a little butter?
4. We've got very little / very few carrots left.
5. How much / many sugar do you take in your tea?
Đáp án:
1. any | 2. many | 3. a little | 4. very few | 5. much |
Exercise 5
Make appropriate IFA-questions based on the answers.
1.
A: _______________________________?
B: My mother. (My mother bought me a new coat.)
2.
A: _______________________________?
B: Tomorrow. (We're going to the museum tomorrow.)
3.
A: _______________________________?
B: Because I didn't feel good. (I stayed at home yesterday because I didn't feel good.)
4.
A: _______________________________?
B: His problems. (Jack talked about his problems.)
5.
A: _______________________________?
B: At 3 pm. (The history class begins at 3 pm.)
Đáp án:
1. Who bought you a new coat?
2. When are you going to the museum?
3. Why did you stay at home yesterday?
4. What did Jack talk about?
5. What time does the history class begin?
Exercise 6
Complete the sentences with a/an, the or 0 (zero article).
1. My uncle is _____ engineer at ______ local garage.
2. ________ Statue of Liberty is in _________ New York.
3. ______ happiness doesn't come from ______ money.
4. Call ______ fire station! There's _______ fire.
5. Nobody saw ______ shark as it swam past ______ boat.
Đáp án:
1. an - a | 2. The - 0 | 3. 0 - 0 | 4. the – a | 5. the – the |
Exercise 7
Complete the text with will or won’t and the verbs given below.
not buy be not come get have invite make |
My sister, Linda, (1)________ 18 this year. It’s an important birthday in the UK, so I think she (2) _______ a big present from us. I think we (3) ___________ a big party and she (4) _______ lots of friends and relatives. Dad (5)________ a big cake too. He’s good at cooking so he (6)_______ one from the beker’s. Our dog is scared of loud music so he (7)______to the party.
Đáp án:
1. will be | 2. will get | 3. will have | 4. will invite |
5. will make | 6. won’t buy | 7. won’t come |
Exercise 8
Put the verbs in brackets into the present simple or future simple.
1. If I (have) ________ problems, my mum (help)________ me.
2. If my father (go) ________ to bed late, he (be)_________ bad-tempered in the morning.
3. If my sister (play)______ her music too loudly, my mum (shout) ________at her.
4. If my brother (have)________ lots of homework, he (eat) _________dinner in his room.
5. If my brother (not have)__________ any homework, he (practise)_________ guitar and (write) _________ songs.
Đáp án:
1. have – will help | 2. goes – will be | 3. plays – will shout | 4. has – will eat | 5. doesn’t have – will practice - write |
-----------------THE END-----------------
Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success
Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 8 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.
Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh
Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 8, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.
Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan
Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.
Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến
Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 8 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 8 - Global Success của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.