Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart

Tổng quan nội dung

Lời Giải Chi Tiết: Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart

Bạn đang theo dõi bài viết hướng dẫn chi tiết Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart thuộc chương trình môn Tiếng Anh Lớp 4 của bộ sách . Để hoàn thành tốt bài học này, học sinh cần nắm vững các lý thuyết trọng tâm đã được thầy cô giảng dạy trên lớp, từ đó vận dụng linh hoạt vào việc phân tích và giải quyết các câu hỏi, bài tập thực hành. Bài viết dưới đây được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm, trình bày tuần tự và rõ ràng lời giải cho từng mục trong SGK (bao gồm cả các câu hỏi thảo luận Khởi động/Khám phá lẫn bài tập tự luận cuối bài). Hãy đọc kỹ từng bước hướng dẫn (step-by-step) để hiểu rõ bản chất vấn đề thay vì chỉ sao chép kết quả cuối cùng nhé.

Unit 1. Back to school Cấu trúc - Hỏi về tên: Tell us your name, please. How do you spell your name? - Hỏi ai đó học lớp nào: What class + to be + S + in? Trả lời: S + to be + in + class... - Hỏi tuổi ai đó: How old + to be + S? Trả lời: S + to be + tuổi.

A. NỘI DUNG ÔN TẬP

Unit 1. Back to school

Cấu trúc

- Hỏi về tên:

Tell us your name, please.

How do you spell your name?

- Hỏi ai đó học lớp nào: What class + to be + S + in?

Trả lời: S + to be + in + class...

- Hỏi tuổi ai đó: How old + to be + S?

Trả lời: S + to be + tuổi.

Unit 2. Family and friends

Cấu trúc

- Hỏi về ai đó: Who + to be + S?

Trả lời: S + to be + danh từ.

- Lưu ý cách dùng động từ to be:

He/She/It/Danh từ số ít/1 tên riêng duy nhất + is

We/You/They/Danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + are

- Thì hiện tại tiếp diến thể khẳng định và phủ định:

Khẳng định: S + to be + V-ing.

Phủ định: S + to be + not + V-ing.

- Miêu tả trang phục ai đó:

S + to be (+not) + wearing + danh từ.

S + to be + the ... + in the ....

Unit 3. Appearance and personalities

Cấu trúc

- Hỏi đáp về ngoại hình của ai đó: What + do/does + S + look like?

Trả lời: S + to be + tính từ miêu tả ngoại hình.

- Nói về ngoại hình của ai/cái gì với have/has got: S + have/has got + danh từ.

Lưu ý: He/She/It/Danh từ số ít/1 tên riêng duy nhất + has got

We/You/They/Danh từ số nhiều/2 tên riêng trở lên + have got

- Hỏi đáp về tính cách của ai đó: What do you think about ...?

Trả lời: I think + S + to be + tính từ.

Unit 4. School activities

Cấu trúc

- Cấu trúc nói có cái gì để dùng vào việc gì: S + have/has + danh từ + to V...

- Thì hiện tại tiếp diến thể khẳng định và phủ định:

Khẳng định: S + to be + V-ing.

Phủ định: S + to be + not + V-ing.

- Câu cầu khiến với “can”: Can you + động từ nguyên thể, please?

Trả lời:

Yes, I can.

No, I can’t

Unit 5. Places and directions

Cấu trúc

- Nói có/không có cái gì với there is (not)/there are (not):

There is/isn’t + a/an + danh từ số ít.

There are + danh từ số nhiều.

There aren’t + any + danh từ số nhiều.

- Dạng nghi vấn:

Is there + a/an + danh từ số ít (+ địa điểm)?

Are there + any + danh từ số nhiều (+ địa điểm)?

Trả lời:

Yes, there is/are.

No, there isn’t/aren’t.

- Hỏi vị trí của địa điểm nào đó: Where’s + địa điểm?

Trả lời: It’s + vị trí.

Unit 6. Home

Cấu trúc

- Hỏi về nơi ở:

+ Kiểu nhà: Do you live in a ... or a ....?

+ Địa chỉ:

What’s your address?

It’s + địa chỉ.

- Nói về những thứ em muốn trong ngôi nhà mơ ước của mình: I want ... for the dream house.

Unit 7. Foods and drinks

- Phân biệt cách dùng cấu trúc There is (not) - There are (not):

There is (not): dùng cho danh từ số ít, danh từ không đếm được.

There are (not): dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

- Phân biệt much - many - a lot of:

much: dùng cho danh từ số ít, danh từ không đếm được.

many: dùng cho danh từ đếm được số nhiều.

a lot of: dùng được cho cả danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều.

- Hỏi ai đó muốn ăn/uống gì một cách lịch sự: What would you like to eat/drink?

Trả lời: I’d like some + danh từ, please.

- Gọi món: Can I have ..., please?

Trả lời: Sure./Here you are./Anything else?

B. BÀI TẬP

Unit 1. Back to school

I. Choose the correct answers.

1. _____ morning. I’m Jen, you new teacher.

A. Good

B. Hi

C. My

2. Hi, my ______’s Emma.

A. age

B. classmate

C. name

3. Can you ______ me your name, please?

A. speak

B. do

C. tell

4. I’m Billie. My favourite sport is _______.

A. math

B. pizza

C. basketball

5. I’m Matt. Nice to _______ you.

A. meet

B. tell

C. name

6. ______ is your brother? - He’s ten years old.

A. What old

B. How old

C. How

7. What class are you _______?

A. at

B. in

C. about

II. Speaking: Talk about yourself.

1. What’s your name?

2. How old are you?

3. What class are you in?

4. How old is your mother/father/brother/sister...?

Unit 2. Family and friends

I. Look and match. 

Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart 1

II. Choose the correct answers.

1. My father ______ TV in the living room.

A. watch

B. is watching

C. is watches

2. She ______ the woman with the long hair.

A. is

B. am

C. are

3. Anna ______ a red skirt.

A. are wears

B. isn’t wear

C. isn’t wearing

4. Who ______ they? - They’re my sisters.

A. is

B. am

C. are

II. Writing: Write about your clothes.

1. What are you wearing today?

2. What do you like wearing?

3. What is your favourite item?

Unit 3. Appearance and personalities

I. Read and choose the correct words.

1. They like playing with their friends. They are friendly / brave.

2. He is naughty / kind. He is helping the old woman water the flowers.

3. Pat is catching the cat and smiling. The cat is not fine now. Pat is nice / naughty.

4. She can answer the questions, but her friends can't. She is kind / clever.

5. They are hard-working / short. They are doing their homework.

II. Writing: Write about one of your friends.

1. Who is he/she?

2. What does he/she look like?

3. What do you think about him/her?

Unit 4. School activities

I. Read and complete the senteneces. Use the given word.

telling email bat map pen sentence paper

1. They have a _______ to play baseball.

2. They have a ________ to find the treasure.

3. She’s sending an ________.

4. The teacher is _________ story for students.

5. Can you read the ________, please?

6. I have a ______ and a _______ to write.

II. Writing: Write about what you and your friends are doing at the breaktime.

Unit 5. Places and directions

I. Write the name of places under the pictures.

Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart 2

II. Speaking: Talk about places in your town.

1. Is there a cinema near your house?

2. Is there a supermarket?

3. Is the a circus?

4. Are there any zoos?

5. Is there a café near your house?

Unit 6. Home

I . Read and write names of the objects next to the correct descriptions. Use the given words.

window bath hall door rug shower

1. You can open it and then you can go to school. ________

2. You can open it, but you can't go from here. You can see birds and trees from it. ________

3. You can stand under this. There is a lot of water. _______

4. You can stand on it in the living room. It's small. _______

5.You can go to the rooms from this place. ________

6. You can see water in it. It's very big and long. ________

II. Speaking: Tak about where you live.

1. What’s you name?

2. Do you live in a house or a flat?

3. Who do you live with?

4. What’s you address?

5. Is there anything you want to have in your house?

Unit 7. Foods and drinks

Choose the correct answers.

1. There is a ______ of salad on the table.

A. glass

B. cup

C. plate

2. Can you give the a _____ of cola?

A. bowl

B. bottle

C. plate

3. There is _______ soup.

A. many

B. a

C. a lot of

4. ______ I have a cup of teae, please?

A. Can

B. Do

C. Does

5. There aren’t ______ sandwiches left.

A. many

B. much

C. a

6. There is ______ chocolate.

A. many

B. much

C. a

7. What would you like _______?

A. drinks

B. drink

C. to drink

8. Can I have two plates of pasta, please? - _________.

A. I’d love to.

B. Sure. Here you are.

C. No, thanks.

9. I would like a ______ of noodles, thank you.

A. bottle

B. bowl

C. cup 

10. There ______ a lot of water.

A. is

B. are

C. some

C. ĐÁP ÁN

Unit 1. Back to school

I. Choose the correct answers.

1. A

2. C

3. C

4. C

5. A

6. B

7. B

II. Speaking: Talk about yourself.

Suggested answers:

1. My name’s Nguyên Vũ.

2. I’m 9 years old.

3. I’m in clas 4A.

4. My father is 40 years old. My mother is 36 years old.

Unit 2. Family and friends

I. Look and match.

1. c

2. e 

3. a

4. d

5. b

6. f

II. Choose the correct answers.

1. B

2. A 

3. C

4. C

II. Writing: Write about your clothes.

Suggested answer:

Today I’m wearing a white shirt, a light brown knitted gilet and a check skirt. I’m also wearing a white pair of skeaners. I like wearing simple clothes such as T-shirts, jeans, sneakers. My favorite item of clothes are jeans.

Unit 3. Appearance and personalities

I. Read and choose the correct words.

1. friendly

2. kind

3. naughty

4. clever

5. hard-working

II. Writing: Write about one of your friends.

Suggested answer:

Da Thao is my friend. She is short with a long ponytail. She has big round eyes, small nose and small mouth. She is very cute and kind. She likes helping other people.

Unit 4. School activities

I. Read and complete the senteneces. Use the given word.

1. bat

2. map

3. email

4. telling

5. sentence

6. pen, paper

II. Writing: Write about what you and your friends are doing at the breaktime.

Suggested answer:

It’s breaktime. Linh is telling a story for Anh. They look happy. Nam and Huy are playing basketball in the playground. Hoang Anh is reading a comic book. And I am watching my friends. We all have fun!

Unit 5. Places and directions

I. Write the name of places under the pictures.

a. shop

b. cinema

c. supermarket

d. playground

e. zoo

f. café

g. bus stop

II. Speaking: Talk about places in your town.

Suggested answers.

1. Yes, there is one cinema near my house.

Hoặc: Yes, it is.

2. No, there isn’t a supermarket near my house. It’s far from my house.

3. No, there isn’t a circus near my house

4. Yes, there is one zoo in my city.

5. Yes, there are some cafés near my house. I often go there with my friends.

Unit 6. Home

I . Read and write names of the objects next to the correct descriptions. Use the given words.

1. door

2. window

3. shower

4. rug

5. hall

6. bath

II. Speaking: Tak about where you live.

Suggested answers:

1. My name is Hoang Minh.

2. I live in a flat.

3. I live with my parents.

4. It’s falt 307, Vinhomes Westpoint, Pham Hung street, Cau Giay District.

5. I want a small green garden in my house.

Unit 7. Foods and drinks

Choose the correct answers.

1. C

2. B

3. C

4. A

5. A

6. B

7. C

8. B

9. B

10. A

Gợi Ý Phương Pháp Tiếp Cận Cho Bài Học Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart

Với định hướng phát triển năng lực của bộ sách , các bài tập trong phần Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart thường không đơn thuần chỉ là việc áp dụng một công thức cứng nhắc. Môn Tiếng Anh Lớp 4 yêu cầu sự tư duy liên kết rất cao. Đối với các câu hỏi lý thuyết, học sinh cần rèn luyện kỹ năng đọc hiểu văn bản, trích xuất từ khóa (keyword) quan trọng để trả lời đúng trọng tâm, tránh lan man. Đối với dạng bài tập tính toán hay suy luận logic, điều quan trọng nhất là phải tóm tắt được đề bài (đề bài cho dữ kiện gì, yêu cầu tìm đại lượng nào), sau đó phác thảo sơ đồ tư duy giải quyết vấn đề trước khi bắt tay vào giải chi tiết. Lời giải được cung cấp trong bài viết này đã tuân thủ chặt chẽ nguyên tắc đó: luôn giải thích lý do tại sao lại sử dụng công thức/phương pháp này để các bạn dễ dàng theo kịp mạch tư duy.

Lưu Ý Quan Trọng Về Cách Trình Bày Bài Tập Môn Tiếng Anh

Một bài giải hoàn hảo không chỉ cần đáp số chính xác mà còn phụ thuộc rất lớn vào cách trình bày. Đối với học sinh Lớp 4, việc rèn luyện kỹ năng trình bày khoa học, sạch đẹp là vô cùng cần thiết để ghi trọn vẹn điểm số trong các kỳ thi tự luận. Khi tham khảo lời giải Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart trên website, các bạn hãy chú ý đến cấu trúc của một bài làm chuẩn mực. Nếu là một bài Toán/Lý/Hóa, hãy luôn nhớ ghi công thức tổng quát trước khi thay số, nhớ ghi đơn vị ở đáp số cuối cùng và có câu kết luận (Vậy...). Nếu là bài Văn/Sử/Địa, hãy trình bày thành các đoạn văn rõ ràng, có luận điểm, luận cứ rành mạch. Đừng bao giờ viết tắt những thuật ngữ chuyên ngành không được phép. Việc tuân thủ sự chỉn chu ngay từ khi làm bài tập về nhà sẽ giúp bạn tạo được thiện cảm rất lớn đối với giáo viên chấm bài.

Lời Khuyên Về Khả Năng Tự Nghiên Cứu Và Tham Khảo Khách Quan

Chúng tôi tạo ra chuyên trang lời giải sách môn Tiếng Anh với mong muốn mang đến một "gia sư ảo" (virtual tutor) miễn phí, giúp các bạn học sinh tháo gỡ những khúc mắc ngoài giờ lên lớp. Tuy nhiên, kiến thức luôn mang tính đa chiều, đặc biệt đối với các câu hỏi mở, câu hỏi vận dụng sáng tạo (VDC) trong SGK. Đáp án mà chúng tôi đưa ra trong bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart được xem là phương án tham khảo chuẩn mực và logic nhất, nhưng không phải là duy nhất. Chúng tôi luôn khuyến khích các bạn phát huy tư duy phản biện (Critical Thinking). Nếu bạn tìm ra một cách giải khác ngắn gọn hơn, thông minh hơn, hoặc có một góc nhìn lập luận sắc bén hơn so với bài giải mẫu, hãy mạnh dạn chia sẻ nó trong phần Bình luận (Comment) ở phía dưới trang. Điều đó chứng tỏ bạn đã thực sự thấu hiểu và làm chủ được môn học này.

Góc Thảo Luận Và Hỗ Trợ Chuyên Môn Trực Tuyến

Quá trình tự học môn Tiếng Anh lớp 4 đôi khi sẽ khiến bạn cảm thấy đơn độc và bế tắc khi đối mặt với một vấn đề quá hóc búa. Đừng lo lắng! Chuyên mục hướng dẫn giải bài Đề cương ôn tập học kì 1 Tiếng Anh 4 - Phonics Smart của chúng tôi được thiết kế đi kèm với hệ thống hỏi đáp tương tác trực tiếp. Nếu trong quá trình đối chiếu bài giải mà bạn phát hiện ra một dấu phép tính bị sai sót do lỗi đánh máy, hoặc có một bước biến đổi công thức nào đó quá tắt khiến bạn không hiểu được, xin vui lòng để lại ý kiến ngay lập tức. Đội ngũ giáo viên và các kiểm duyệt viên học thuật của website sẽ thường xuyên theo dõi các câu hỏi của học sinh để giải đáp, giải thích lại cặn kẽ (reply) trong thời gian sớm nhất, đảm bảo luồng kiến thức bạn tiếp nhận luôn được thông suốt và chính xác tuyệt đối.